Tập 1 - Chương 4: Tam giác bằng nhau - Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Dũng
Ngày gửi: 17h:54' 06-10-2026
Dung lượng: 59.2 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Lê Dũng
Ngày gửi: 17h:54' 06-10-2026
Dung lượng: 59.2 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
13
(TIẾT 1)
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
Hai tam giác bằng nhau .
Gấp đôi một tờ giấy rồi cắt như Hình 4.9.
Phần được cắt ra là hai tam giác “chồng khít” lên nhau.Theo em:
- Các cạnh tương ứng có bằng nhau không?
- Các góc tương ứng có bằng nhau không?
Hình 4.9
• Các cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau.
• Các góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau.
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
Hai tam giác BAC và A'B'C' (H.4.10)
bằng nhau nếu chúng có các cạnh
tương ứng bằng nhau và các góc
tương ứng bằng nhau, nghĩa là :
ìï AB = A 'B ';AC = A 'C '; BC = B 'C '
ïï
íµ ¶ µ ¶ µ ¶
ïï A = A ';B = B ';C = C '
ïî
Khi đó ta viết ABC = A'B'C'
A
B
A'
C B'
Hình 4.10
Thầy (cô) vào trang facebook sau , để tham khảo các Bài giảng có ứng
dụng AI :
- AI mở bài , dẫn dắt vào bài học
- AI tự động đọc câu hỏi trong phần Game trắc nghiệm
- AI tổng kết kiến thức bài học
https://www.facebook.com/DoAnhTuan66/
C'
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
CÂU HỎI : Biết hai tam giác trong Hình 4.11 bằng nhau, em hãy chỉ ra
các cặp cạnh tương ứng, các cặp góc tương ứng và viết đúng kí hiệu
bằng nhau của cặp tam giác đó.
F
K
Các cặp cạnh tương ứng:
FE = KH, ED = HG, DF = GK.
Các cặp góc tương ứng:
µ;E
µ=H
µ;D
µ =G
µ
Fµ = K
D
Kí hiệu bằng nhau của cặp tam giác là: DEF = GHK
E
Hình 4.11
H
G
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
1
Cho tam giác ABC và MNP có AB = MN , BC = NP , CA = PM
. Chứng minh rằng :
a)
b) ABC =
GT
KL
ABC, ABC
Ab = MN, BC = NP, CA = PM
B
a) ABC = ABC
C
P
Hình 4.12
a) Trong ABC có : , suy ra
(1)
Trong MNP có : , suy ra
(2)
Vì nên từ (1) và (2) ta có
M
A
N
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
1
Cho tam giác ABC và MNP có AB = MN , BC = NP , CA = PM
. Chứng minh rằng :
a)
b) ABC =
M
A
b) Hai tam giác ABC và MNP có :
- AB = MN , BC = NP , CA = PM (giả thiết)
- (giả thiết)
(chứng minh trên)
B
C
P
Hình 4.12
Vậy 2 tam giác ABC và MNP có các cạnh và các góc tương ứng
bằng nhau . Do đó ABC = MNP
N
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
1
Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF (H.4.13).
Biết rằng BC = 4 cm , .
Hãy tính độ dài đoạn thẳng EF và số đo góc EDF
A
Xét tam giác ABC có :
µ
µ
µ
0
A + B + C = 180
µ = 1800 - B
µ - Cµ = 1800 - 600 - 400 = 800
A
Do đó :
Do ABC = ∆DEF nên EF = BC và
600
400
B
4cm
C
D
Do đó EF = 4cm và
F
Hình 4.13
E
Giải thích : Ta có :
Aˆ Mˆ
Pˆ Cˆ
ABC MNP AB MN
AC MP
BC NP
Giải thích : Ta có :
ABC DEF
A 330
D
C
A
320
Giải thích :
Ta có : ABC = DEF
B
F
780
D
E
0
C F 78
1800 780 320
B
700 E
C
Giải thích :
Ta có : ABC = MNP
CVABC = 22cm
5cm
A
B
P
7cm
M
N
AC MP 7cm
BC 22 7 5
10cm NP
4.4
Cho hai tam giác ABC và DEF như Hình 4.18.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
(1) ABC =
(2) ACB =
(3) BAC = DFE
(4) CAB = DEF
B
Quan sát hình, ta thấy AB = EF, BC = FD, CA = DE.
•
ABC = EFD nên khẳng định (1) là sai
•
ACB = EDF nên khẳng định (2) là sai
•
BAC = FED nên khẳng định (3) là sai
•
CAB = DEF nên khẳng định (4) là sai
A
F
D
Hình 4.18
C
E
4.5
Trong Hình 4.19, hãy chỉ ra hai cặp tam giác bằng nhau.
Xét hai tam giác ABD và CDB có:
AB = CD (cùng có độ dài bằng 6 ô vuông).
AD = BC (cùng có độ dài bằng 4 ô vuông).
BD chung.
Do đó ABD = CDB (c – c – c)
Xét hai tam giác ACD và CAB có:
AD = BC (cùng có độ dài bằng 4 ô vuông).
CD = AB (cùng có độ dài bằng 6 ô vuông).
AC chung.
Do đó ACD = CAB (c – c – c)
Hình 4.19
4.6
Cho Hình 4.20 , biết AB = CB , AD = CD ,
a) Chứng minh rằng ABD = CBD
b) Tính
A
a) Xét hai tam giác ABD và CBD có:
900
AB = BC (theo giả thiết).
AD = CD (theo giả thiết).
D
B
300
BD chung.
Do đó ABD = CBD (c – c – c)
Hình 4.20
C
4.6
Cho Hình 4.20 , biết AB = CB , AD = CD ,
a) Chứng minh rằng ABD = CBD
b) Tính
A
b) Do ABD = CBD nên
900
(2 góc tương ứng)
Xét ABD vuông tại A có :
Do đó
Do ABD = CBD nên ( 2 góc tương ứng ) . Do đó
Khi đó
D
B
300
Hình 4.20
C
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành bài tập : …
Chuẩn bị bài sau “……..”.
(TIẾT 1)
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
Hai tam giác bằng nhau .
Gấp đôi một tờ giấy rồi cắt như Hình 4.9.
Phần được cắt ra là hai tam giác “chồng khít” lên nhau.Theo em:
- Các cạnh tương ứng có bằng nhau không?
- Các góc tương ứng có bằng nhau không?
Hình 4.9
• Các cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau.
• Các góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau.
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
Hai tam giác BAC và A'B'C' (H.4.10)
bằng nhau nếu chúng có các cạnh
tương ứng bằng nhau và các góc
tương ứng bằng nhau, nghĩa là :
ìï AB = A 'B ';AC = A 'C '; BC = B 'C '
ïï
íµ ¶ µ ¶ µ ¶
ïï A = A ';B = B ';C = C '
ïî
Khi đó ta viết ABC = A'B'C'
A
B
A'
C B'
Hình 4.10
Thầy (cô) vào trang facebook sau , để tham khảo các Bài giảng có ứng
dụng AI :
- AI mở bài , dẫn dắt vào bài học
- AI tự động đọc câu hỏi trong phần Game trắc nghiệm
- AI tổng kết kiến thức bài học
https://www.facebook.com/DoAnhTuan66/
C'
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
CÂU HỎI : Biết hai tam giác trong Hình 4.11 bằng nhau, em hãy chỉ ra
các cặp cạnh tương ứng, các cặp góc tương ứng và viết đúng kí hiệu
bằng nhau của cặp tam giác đó.
F
K
Các cặp cạnh tương ứng:
FE = KH, ED = HG, DF = GK.
Các cặp góc tương ứng:
µ;E
µ=H
µ;D
µ =G
µ
Fµ = K
D
Kí hiệu bằng nhau của cặp tam giác là: DEF = GHK
E
Hình 4.11
H
G
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
1
Cho tam giác ABC và MNP có AB = MN , BC = NP , CA = PM
. Chứng minh rằng :
a)
b) ABC =
GT
KL
ABC, ABC
Ab = MN, BC = NP, CA = PM
B
a) ABC = ABC
C
P
Hình 4.12
a) Trong ABC có : , suy ra
(1)
Trong MNP có : , suy ra
(2)
Vì nên từ (1) và (2) ta có
M
A
N
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
1
Cho tam giác ABC và MNP có AB = MN , BC = NP , CA = PM
. Chứng minh rằng :
a)
b) ABC =
M
A
b) Hai tam giác ABC và MNP có :
- AB = MN , BC = NP , CA = PM (giả thiết)
- (giả thiết)
(chứng minh trên)
B
C
P
Hình 4.12
Vậy 2 tam giác ABC và MNP có các cạnh và các góc tương ứng
bằng nhau . Do đó ABC = MNP
N
1 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU .
1
Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF (H.4.13).
Biết rằng BC = 4 cm , .
Hãy tính độ dài đoạn thẳng EF và số đo góc EDF
A
Xét tam giác ABC có :
µ
µ
µ
0
A + B + C = 180
µ = 1800 - B
µ - Cµ = 1800 - 600 - 400 = 800
A
Do đó :
Do ABC = ∆DEF nên EF = BC và
600
400
B
4cm
C
D
Do đó EF = 4cm và
F
Hình 4.13
E
Giải thích : Ta có :
Aˆ Mˆ
Pˆ Cˆ
ABC MNP AB MN
AC MP
BC NP
Giải thích : Ta có :
ABC DEF
A 330
D
C
A
320
Giải thích :
Ta có : ABC = DEF
B
F
780
D
E
0
C F 78
1800 780 320
B
700 E
C
Giải thích :
Ta có : ABC = MNP
CVABC = 22cm
5cm
A
B
P
7cm
M
N
AC MP 7cm
BC 22 7 5
10cm NP
4.4
Cho hai tam giác ABC và DEF như Hình 4.18.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
(1) ABC =
(2) ACB =
(3) BAC = DFE
(4) CAB = DEF
B
Quan sát hình, ta thấy AB = EF, BC = FD, CA = DE.
•
ABC = EFD nên khẳng định (1) là sai
•
ACB = EDF nên khẳng định (2) là sai
•
BAC = FED nên khẳng định (3) là sai
•
CAB = DEF nên khẳng định (4) là sai
A
F
D
Hình 4.18
C
E
4.5
Trong Hình 4.19, hãy chỉ ra hai cặp tam giác bằng nhau.
Xét hai tam giác ABD và CDB có:
AB = CD (cùng có độ dài bằng 6 ô vuông).
AD = BC (cùng có độ dài bằng 4 ô vuông).
BD chung.
Do đó ABD = CDB (c – c – c)
Xét hai tam giác ACD và CAB có:
AD = BC (cùng có độ dài bằng 4 ô vuông).
CD = AB (cùng có độ dài bằng 6 ô vuông).
AC chung.
Do đó ACD = CAB (c – c – c)
Hình 4.19
4.6
Cho Hình 4.20 , biết AB = CB , AD = CD ,
a) Chứng minh rằng ABD = CBD
b) Tính
A
a) Xét hai tam giác ABD và CBD có:
900
AB = BC (theo giả thiết).
AD = CD (theo giả thiết).
D
B
300
BD chung.
Do đó ABD = CBD (c – c – c)
Hình 4.20
C
4.6
Cho Hình 4.20 , biết AB = CB , AD = CD ,
a) Chứng minh rằng ABD = CBD
b) Tính
A
b) Do ABD = CBD nên
900
(2 góc tương ứng)
Xét ABD vuông tại A có :
Do đó
Do ABD = CBD nên ( 2 góc tương ứng ) . Do đó
Khi đó
D
B
300
Hình 4.20
C
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành bài tập : …
Chuẩn bị bài sau “……..”.
 







Các ý kiến mới nhất