Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 2 - Chủ đề 10: Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10000 - Bài 57: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Ương
Ngày gửi: 22h:54' 28-02-2025
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
Toán

BÀI 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)

6 408 2
0 4 3 204
00
08
0



6 chia 2 được 3, viết 3.
3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.



Hạ 4; 4 chia 2 được 2, viết 2.
2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.



Hạ 0; 0 chia 2 được 0, viết 0.
0 nhân 2 bằng 0; 0 trừ 0 bằng 0.



Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)

1 275 3
07 4 2 5
15
0

• 12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
• Hạ 7; 7 chia 3 được 2 viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1.
• Hạ 5; 15 chia 3 được 5, viết 5.
5 nhân 3 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0.

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)

1 Tính.

6 393 3
0 3 2 1 31
09
03
0

6 606 6
0 6 1 101
00
06
0

6 393 : 3 = 2 131

6 606 : 6 = 1 101

3 652 4
0 5 9 13
12
0

3 652 : 4 = 913

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)

2

Một nhà máy sản xuất được 4 575 bánh răng trong 5 ngày. Hỏi mỗi ngày nhà máy sản

xuất được bao nhiêu bánh răng? Biết rằng số bánh răng nhà máy sản xuất được trong mỗi
ngày là như nhau.

Tóm tắt
5 ngày: 4 575 bánh răng
1 ngày: … bánh răng?

Bài giải
Mỗi ngày nhà máy sản xuất được số bánh răng là:
4 575 : 5 = 915 (bánh răng)

Đáp số: 915 bánh răng

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)

3 Số ?

Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 4 500 con vịt, số con vịt ở
trang trại thứ hai bằng số con vịt ở trang trại thứ nhất giảm đi 3 lần.

a) Trang trại thứ hai 1 500?
con
vịt.
b) Cả hai trang trại có 6 000
?
con vịt.
Bài giải
a) Trang trại thứ hai có số con vịt là:
4 500 : 3 = 1 500 (con vịt)
b) Cả hai trang trại có số con vịt là:
4 500 + 1 500 = 6 000 (con vịt)
Đáp số: a) 1 500 con vịt
b) 6 000 con vịt

Nhận xét – Dăn dò:
Về nhà xem và làm các bài tập ở trang 50 sách giáo khoa

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

a) Phú ông có 9 365 con gà. Phú ông đổi số gà đó để lấy thóc, cứ 3 con gà
đổi lấy được 1 thúng thóc. Hỏi phú ông đổi được nhiều nhất bao nhiêu
thúng thóc và còn thừa mấy con gà?

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

9 365 3
0 3 3 121
06
05
2

• 9 chia 3 được 3, viết 3.
3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0.
• Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
• Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
• Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

2 249 4
24 5 6 2
09
1

• 22 chia 4 được 5, viết 5.
5 nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20 bằng 2.
• Hạ 4; 24 chia 4 được 6, viết 6.
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0.
• Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2.
2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

1 a) Tính.

6 729 6
112 1
07
12
09
3
6 729 : 6 = 1 121 (dư 3)

4 163 8
16 5 20
03
3

4 163 : 8 = 520 (dư 3)

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

1 b) Số ?

6 729

6

1 121

3

4 163

8

520

3

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

2 Đội quân của tướng Cao Lỗ có 6 308 người. Tướng quân muốn chia số người
ấy thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 7 người. Họ có thể chia thành bao nhiêu
nhóm và còn dư mấy người?

Tóm tắt:
7 người: 1 nhóm
6 308 người:.... ? nhóm và dư ....? Người

Bài giải
Số nhóm và số người còn dư là:
6 308 : 7 = 901 (dư 1)
Đáp số: 901 nhóm dư 1 người.

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

3 a) Một con kiến chúa có tuổi thọ là 9 940 ngày và gấp đôi tuổi thọ của ve sầu. Hỏi ve
sầu có tuổi thọ là bao nhiêu ngày?

Tóm tắt

Bài giải
Tuổi thọ của ve sầu là:
9 490 : 2 = 4 745 (ngày)
Đáp số: 4 745 ngày.

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)

3 b) Tìm đường đi cho ve sầu chui lên mặt đất mà không gặp con chim.

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)

1 Đặt tính rồi tính.

5 025 5
0 0 100 5
02
25
0

3 296 4
09 82 4
16
0

2 487 2
0 4 124 3
08
07
1

7 369 8
16 921
09
1

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)

2 Tính nhẩm (theo mẫu).

a) 7 000 : 7 = 1 000
7 nghìn : 7 = 1 nghìn
7 000 : 7 = 1 000.
b) 9 000 : 3 = 3 000

c) 8 000 : 4 = 2 000

9 nghìn : 3 = 3 nghìn

8 nghìn : 4 = 2 nghìn

9 000 : 3 = 3 000.

8 000 : 4 = 2 000.

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)

3 >;<;=
>
=
<

a) 6 000 : 2 = 3 000
6 000 : 2 > 2 999
b) 3 000 : 3 = 1 000
200 x 5 = 1 000
3 000 : 2  = 200 x 5
c) 3 500 : 5 = 700
4 000 : 5 = 800
3 500 : 5 <  4 000 : 5

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)

4 Số ?

Có ba vệ tinh bay quanh một thiên thể. Vệ
tinh B bay một vòng được 1 527 km, dài
gấp 3 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ
tinh A bay một vòng được

?

km.

Vệ tinh C bay một vòng dài gấp 4 lần một
vòng của vệ tinh A. vậy vệ tinh C bay một
vòng được

?

km.

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)

4 Số ?
Tóm tắt

Bài giải
Vệ tinh A bay một vòng được số km là:
1 527 : 3 = 509 (km)
Vệ tinh C bay một vòng được số km là:
509 x 4 = 2 036 (km)
Đáp số: Vệ tinh A: 509 km.
Vệ tinh B: 2 036 km.
Vậy các số cần điển vào ô trống là:

TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)

4 Số ?

Có ba vệ tinh bay quanh một thiên thể. Vệ
tinh B bay một vòng được 1 527 km, dài
gấp 3 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ
tinh A bay một vòng được 509 km.
Vệ tinh C bay một vòng dài gấp 4 lần một
vòng của vệ tinh A. vậy vệ tinh C bay một
vòng được 2036 km.
468x90
 
Gửi ý kiến