Tìm kiếm Bài giảng
Tập 2 - Chủ đề 10: Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10000 - Bài 57: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Ương
Ngày gửi: 22h:54' 28-02-2025
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Thạch Ương
Ngày gửi: 22h:54' 28-02-2025
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
Toán
BÀI 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
6 408 2
0 4 3 204
00
08
0
•
6 chia 2 được 3, viết 3.
3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
•
Hạ 4; 4 chia 2 được 2, viết 2.
2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
•
Hạ 0; 0 chia 2 được 0, viết 0.
0 nhân 2 bằng 0; 0 trừ 0 bằng 0.
•
Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
1 275 3
07 4 2 5
15
0
• 12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
• Hạ 7; 7 chia 3 được 2 viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1.
• Hạ 5; 15 chia 3 được 5, viết 5.
5 nhân 3 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
1 Tính.
6 393 3
0 3 2 1 31
09
03
0
6 606 6
0 6 1 101
00
06
0
6 393 : 3 = 2 131
6 606 : 6 = 1 101
3 652 4
0 5 9 13
12
0
3 652 : 4 = 913
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
2
Một nhà máy sản xuất được 4 575 bánh răng trong 5 ngày. Hỏi mỗi ngày nhà máy sản
xuất được bao nhiêu bánh răng? Biết rằng số bánh răng nhà máy sản xuất được trong mỗi
ngày là như nhau.
Tóm tắt
5 ngày: 4 575 bánh răng
1 ngày: … bánh răng?
Bài giải
Mỗi ngày nhà máy sản xuất được số bánh răng là:
4 575 : 5 = 915 (bánh răng)
Đáp số: 915 bánh răng
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
3 Số ?
Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 4 500 con vịt, số con vịt ở
trang trại thứ hai bằng số con vịt ở trang trại thứ nhất giảm đi 3 lần.
a) Trang trại thứ hai 1 500?
con
vịt.
b) Cả hai trang trại có 6 000
?
con vịt.
Bài giải
a) Trang trại thứ hai có số con vịt là:
4 500 : 3 = 1 500 (con vịt)
b) Cả hai trang trại có số con vịt là:
4 500 + 1 500 = 6 000 (con vịt)
Đáp số: a) 1 500 con vịt
b) 6 000 con vịt
Nhận xét – Dăn dò:
Về nhà xem và làm các bài tập ở trang 50 sách giáo khoa
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
a) Phú ông có 9 365 con gà. Phú ông đổi số gà đó để lấy thóc, cứ 3 con gà
đổi lấy được 1 thúng thóc. Hỏi phú ông đổi được nhiều nhất bao nhiêu
thúng thóc và còn thừa mấy con gà?
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
9 365 3
0 3 3 121
06
05
2
• 9 chia 3 được 3, viết 3.
3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0.
• Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
• Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
• Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
2 249 4
24 5 6 2
09
1
• 22 chia 4 được 5, viết 5.
5 nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20 bằng 2.
• Hạ 4; 24 chia 4 được 6, viết 6.
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0.
• Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2.
2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
1 a) Tính.
6 729 6
112 1
07
12
09
3
6 729 : 6 = 1 121 (dư 3)
4 163 8
16 5 20
03
3
4 163 : 8 = 520 (dư 3)
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
1 b) Số ?
6 729
6
1 121
3
4 163
8
520
3
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
2 Đội quân của tướng Cao Lỗ có 6 308 người. Tướng quân muốn chia số người
ấy thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 7 người. Họ có thể chia thành bao nhiêu
nhóm và còn dư mấy người?
Tóm tắt:
7 người: 1 nhóm
6 308 người:.... ? nhóm và dư ....? Người
Bài giải
Số nhóm và số người còn dư là:
6 308 : 7 = 901 (dư 1)
Đáp số: 901 nhóm dư 1 người.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
3 a) Một con kiến chúa có tuổi thọ là 9 940 ngày và gấp đôi tuổi thọ của ve sầu. Hỏi ve
sầu có tuổi thọ là bao nhiêu ngày?
Tóm tắt
Bài giải
Tuổi thọ của ve sầu là:
9 490 : 2 = 4 745 (ngày)
Đáp số: 4 745 ngày.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
3 b) Tìm đường đi cho ve sầu chui lên mặt đất mà không gặp con chim.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
1 Đặt tính rồi tính.
5 025 5
0 0 100 5
02
25
0
3 296 4
09 82 4
16
0
2 487 2
0 4 124 3
08
07
1
7 369 8
16 921
09
1
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
2 Tính nhẩm (theo mẫu).
a) 7 000 : 7 = 1 000
7 nghìn : 7 = 1 nghìn
7 000 : 7 = 1 000.
b) 9 000 : 3 = 3 000
c) 8 000 : 4 = 2 000
9 nghìn : 3 = 3 nghìn
8 nghìn : 4 = 2 nghìn
9 000 : 3 = 3 000.
8 000 : 4 = 2 000.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
3 >;<;=
>
=
<
a) 6 000 : 2 = 3 000
6 000 : 2 > 2 999
b) 3 000 : 3 = 1 000
200 x 5 = 1 000
3 000 : 2 = 200 x 5
c) 3 500 : 5 = 700
4 000 : 5 = 800
3 500 : 5 < 4 000 : 5
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
4 Số ?
Có ba vệ tinh bay quanh một thiên thể. Vệ
tinh B bay một vòng được 1 527 km, dài
gấp 3 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ
tinh A bay một vòng được
?
km.
Vệ tinh C bay một vòng dài gấp 4 lần một
vòng của vệ tinh A. vậy vệ tinh C bay một
vòng được
?
km.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
4 Số ?
Tóm tắt
Bài giải
Vệ tinh A bay một vòng được số km là:
1 527 : 3 = 509 (km)
Vệ tinh C bay một vòng được số km là:
509 x 4 = 2 036 (km)
Đáp số: Vệ tinh A: 509 km.
Vệ tinh B: 2 036 km.
Vậy các số cần điển vào ô trống là:
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
4 Số ?
Có ba vệ tinh bay quanh một thiên thể. Vệ
tinh B bay một vòng được 1 527 km, dài
gấp 3 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ
tinh A bay một vòng được 509 km.
Vệ tinh C bay một vòng dài gấp 4 lần một
vòng của vệ tinh A. vậy vệ tinh C bay một
vòng được 2036 km.
BÀI 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
6 408 2
0 4 3 204
00
08
0
•
6 chia 2 được 3, viết 3.
3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
•
Hạ 4; 4 chia 2 được 2, viết 2.
2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
•
Hạ 0; 0 chia 2 được 0, viết 0.
0 nhân 2 bằng 0; 0 trừ 0 bằng 0.
•
Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
1 275 3
07 4 2 5
15
0
• 12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
• Hạ 7; 7 chia 3 được 2 viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1.
• Hạ 5; 15 chia 3 được 5, viết 5.
5 nhân 3 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
1 Tính.
6 393 3
0 3 2 1 31
09
03
0
6 606 6
0 6 1 101
00
06
0
6 393 : 3 = 2 131
6 606 : 6 = 1 101
3 652 4
0 5 9 13
12
0
3 652 : 4 = 913
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
2
Một nhà máy sản xuất được 4 575 bánh răng trong 5 ngày. Hỏi mỗi ngày nhà máy sản
xuất được bao nhiêu bánh răng? Biết rằng số bánh răng nhà máy sản xuất được trong mỗi
ngày là như nhau.
Tóm tắt
5 ngày: 4 575 bánh răng
1 ngày: … bánh răng?
Bài giải
Mỗi ngày nhà máy sản xuất được số bánh răng là:
4 575 : 5 = 915 (bánh răng)
Đáp số: 915 bánh răng
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1)
3 Số ?
Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 4 500 con vịt, số con vịt ở
trang trại thứ hai bằng số con vịt ở trang trại thứ nhất giảm đi 3 lần.
a) Trang trại thứ hai 1 500?
con
vịt.
b) Cả hai trang trại có 6 000
?
con vịt.
Bài giải
a) Trang trại thứ hai có số con vịt là:
4 500 : 3 = 1 500 (con vịt)
b) Cả hai trang trại có số con vịt là:
4 500 + 1 500 = 6 000 (con vịt)
Đáp số: a) 1 500 con vịt
b) 6 000 con vịt
Nhận xét – Dăn dò:
Về nhà xem và làm các bài tập ở trang 50 sách giáo khoa
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
a) Phú ông có 9 365 con gà. Phú ông đổi số gà đó để lấy thóc, cứ 3 con gà
đổi lấy được 1 thúng thóc. Hỏi phú ông đổi được nhiều nhất bao nhiêu
thúng thóc và còn thừa mấy con gà?
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
9 365 3
0 3 3 121
06
05
2
• 9 chia 3 được 3, viết 3.
3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0.
• Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
• Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
• Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
2 249 4
24 5 6 2
09
1
• 22 chia 4 được 5, viết 5.
5 nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20 bằng 2.
• Hạ 4; 24 chia 4 được 6, viết 6.
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0.
• Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2.
2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
1 a) Tính.
6 729 6
112 1
07
12
09
3
6 729 : 6 = 1 121 (dư 3)
4 163 8
16 5 20
03
3
4 163 : 8 = 520 (dư 3)
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
1 b) Số ?
6 729
6
1 121
3
4 163
8
520
3
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
2 Đội quân của tướng Cao Lỗ có 6 308 người. Tướng quân muốn chia số người
ấy thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 7 người. Họ có thể chia thành bao nhiêu
nhóm và còn dư mấy người?
Tóm tắt:
7 người: 1 nhóm
6 308 người:.... ? nhóm và dư ....? Người
Bài giải
Số nhóm và số người còn dư là:
6 308 : 7 = 901 (dư 1)
Đáp số: 901 nhóm dư 1 người.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
3 a) Một con kiến chúa có tuổi thọ là 9 940 ngày và gấp đôi tuổi thọ của ve sầu. Hỏi ve
sầu có tuổi thọ là bao nhiêu ngày?
Tóm tắt
Bài giải
Tuổi thọ của ve sầu là:
9 490 : 2 = 4 745 (ngày)
Đáp số: 4 745 ngày.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T2)
3 b) Tìm đường đi cho ve sầu chui lên mặt đất mà không gặp con chim.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
1 Đặt tính rồi tính.
5 025 5
0 0 100 5
02
25
0
3 296 4
09 82 4
16
0
2 487 2
0 4 124 3
08
07
1
7 369 8
16 921
09
1
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
2 Tính nhẩm (theo mẫu).
a) 7 000 : 7 = 1 000
7 nghìn : 7 = 1 nghìn
7 000 : 7 = 1 000.
b) 9 000 : 3 = 3 000
c) 8 000 : 4 = 2 000
9 nghìn : 3 = 3 nghìn
8 nghìn : 4 = 2 nghìn
9 000 : 3 = 3 000.
8 000 : 4 = 2 000.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
3 >;<;=
>
=
<
a) 6 000 : 2 = 3 000
6 000 : 2 > 2 999
b) 3 000 : 3 = 1 000
200 x 5 = 1 000
3 000 : 2 = 200 x 5
c) 3 500 : 5 = 700
4 000 : 5 = 800
3 500 : 5 < 4 000 : 5
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
4 Số ?
Có ba vệ tinh bay quanh một thiên thể. Vệ
tinh B bay một vòng được 1 527 km, dài
gấp 3 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ
tinh A bay một vòng được
?
km.
Vệ tinh C bay một vòng dài gấp 4 lần một
vòng của vệ tinh A. vậy vệ tinh C bay một
vòng được
?
km.
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
4 Số ?
Tóm tắt
Bài giải
Vệ tinh A bay một vòng được số km là:
1 527 : 3 = 509 (km)
Vệ tinh C bay một vòng được số km là:
509 x 4 = 2 036 (km)
Đáp số: Vệ tinh A: 509 km.
Vệ tinh B: 2 036 km.
Vậy các số cần điển vào ô trống là:
TOÁN
Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T3)
4 Số ?
Có ba vệ tinh bay quanh một thiên thể. Vệ
tinh B bay một vòng được 1 527 km, dài
gấp 3 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ
tinh A bay một vòng được 509 km.
Vệ tinh C bay một vòng dài gấp 4 lần một
vòng của vệ tinh A. vậy vệ tinh C bay một
vòng được 2036 km.
 









Các ý kiến mới nhất