Tìm kiếm Bài giảng
Tập 2 - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Ương
Ngày gửi: 22h:33' 04-03-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Thạch Ương
Ngày gửi: 22h:33' 04-03-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
Toán
BÀI 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ.
SỐ 100 000 (Tiết 2)
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T2)
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000
(T2)
1 Chọn số thích hợp với cách đọc.
Ta nối như sau:
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T2)
2
a) Số liền trước của số 13 450 là số nào?
Số liền trước của số 13 450 là 13 449.
b) Số liền sau của số 90 000 là số nào?
Số liền sau của số 90 000 là 90 001.
c) Số liền trước của số 10 001 là số nào?
Số liền trước của số 10 001 là 10 000.
d) Số liền sau của số 99 999 là số nào?
Số liền sau của số 99 999 là 100 000.
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T2)
3 Số ?
30 000
100 000
40 000
50 000
60 000
TOÁN
Luyện
tập
1
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
Chọn câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn
là 1?
2 Số ?
? + 700 + 60 + 6
a) 54 766 = 50 000 + 4 000
b) 15 000 = 10 ?000 + 5 000
? +9
c) 37 059 = 30 000 + 7 000 + 50
d) 76 205 = 70 000 + 6 000 + 200 + ?5
TOÁN
Luyện
3tậpĐ, S ?
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
Trong hội chợ Tết, bác Đức, bác Trí và chú Dũng bốc thăm mã số trúng thưởng. Trong thùng
còn lại năm số từ 13 820 đến 13 824. Bác Đức bốc được số 13 824.
Như vậy:
Đ
? (vì chỉ còn mã trúng trưởng từ 13 820
a) Bác Trí không thể bốc được số 13 819.
đến 13 824)
b) Chú Dũng chắc chắn bốc được số 13 824. ?S
c) Chú Dũng có thể bốc được số 13 822.
?Đ
(vì bác Đức đã bốc được số 13 824)
(vì trong thùng vẫn còn 4 số: 13 820,
13 821, 13 822, 13 823)
TOÁN
Luyện
tập
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
4
Người ta đóng số lên các khung xe đạp. Các khung xe đạp đã được đóng số từ 1
đến 99 997. Hỏi ba khung xe tiếp theo sẽ được đóng số nào?
Ba số liền sau của 99 997 là: 99 998, 99 999, 100 000.
Vậy ba khung xe tiếp theo sẽ được đóng số: 99 998, 99 999, 100 000.
TOÁN
Luyện
tập
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T4)
1 Chọn số thích hợp với cách đọc.
TOÁN
Luyện
tập
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
2 a) Số ?
25 000
30 000
b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
Trong các số trên, số tròn chục nghìn là: 10 000, 20 000, 30 000.
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
Luyện
3tậpChọn câu trả lời đúng.
Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.
Số cần tìm là:
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
Luyện
3tậpChọn câu trả lời đúng.
Ta có:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Vậy ta loại đáp án A vì đáp án A chữ số hàng chục
nghìn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.
Vậy ta loại đáp án D vì khi làm tròn đến hàng chục thì chữ số hàng chục ở đáp án D là 1.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.
Vậy ta loại đáp án B vì khi làm tròn chữ số đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm ở đáp án B
là 5.
Vậy ta chọn đáp án C.
BÀI 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ.
SỐ 100 000 (Tiết 2)
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T2)
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000
(T2)
1 Chọn số thích hợp với cách đọc.
Ta nối như sau:
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T2)
2
a) Số liền trước của số 13 450 là số nào?
Số liền trước của số 13 450 là 13 449.
b) Số liền sau của số 90 000 là số nào?
Số liền sau của số 90 000 là 90 001.
c) Số liền trước của số 10 001 là số nào?
Số liền trước của số 10 001 là 10 000.
d) Số liền sau của số 99 999 là số nào?
Số liền sau của số 99 999 là 100 000.
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T2)
3 Số ?
30 000
100 000
40 000
50 000
60 000
TOÁN
Luyện
tập
1
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
Chọn câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn
là 1?
2 Số ?
? + 700 + 60 + 6
a) 54 766 = 50 000 + 4 000
b) 15 000 = 10 ?000 + 5 000
? +9
c) 37 059 = 30 000 + 7 000 + 50
d) 76 205 = 70 000 + 6 000 + 200 + ?5
TOÁN
Luyện
3tậpĐ, S ?
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
Trong hội chợ Tết, bác Đức, bác Trí và chú Dũng bốc thăm mã số trúng thưởng. Trong thùng
còn lại năm số từ 13 820 đến 13 824. Bác Đức bốc được số 13 824.
Như vậy:
Đ
? (vì chỉ còn mã trúng trưởng từ 13 820
a) Bác Trí không thể bốc được số 13 819.
đến 13 824)
b) Chú Dũng chắc chắn bốc được số 13 824. ?S
c) Chú Dũng có thể bốc được số 13 822.
?Đ
(vì bác Đức đã bốc được số 13 824)
(vì trong thùng vẫn còn 4 số: 13 820,
13 821, 13 822, 13 823)
TOÁN
Luyện
tập
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
4
Người ta đóng số lên các khung xe đạp. Các khung xe đạp đã được đóng số từ 1
đến 99 997. Hỏi ba khung xe tiếp theo sẽ được đóng số nào?
Ba số liền sau của 99 997 là: 99 998, 99 999, 100 000.
Vậy ba khung xe tiếp theo sẽ được đóng số: 99 998, 99 999, 100 000.
TOÁN
Luyện
tập
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T4)
1 Chọn số thích hợp với cách đọc.
TOÁN
Luyện
tập
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
2 a) Số ?
25 000
30 000
b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
Trong các số trên, số tròn chục nghìn là: 10 000, 20 000, 30 000.
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
Luyện
3tậpChọn câu trả lời đúng.
Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.
Số cần tìm là:
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T3)
Luyện
3tậpChọn câu trả lời đúng.
Ta có:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Vậy ta loại đáp án A vì đáp án A chữ số hàng chục
nghìn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.
Vậy ta loại đáp án D vì khi làm tròn đến hàng chục thì chữ số hàng chục ở đáp án D là 1.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.
Vậy ta loại đáp án B vì khi làm tròn chữ số đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm ở đáp án B
là 5.
Vậy ta chọn đáp án C.
 








Các ý kiến mới nhất