Tìm kiếm Bài giảng
Tập 2 - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: coppy có chỉnh sửa
Người gửi: triệu vy
Ngày gửi: 19h:30' 09-03-2025
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 1028
Nguồn: coppy có chỉnh sửa
Người gửi: triệu vy
Ngày gửi: 19h:30' 09-03-2025
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 1028
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu ngày 14 tháng 3 năm 2025
Toán
KHÁM
PHÁ
Số liền trước 590 là: ….
589
Số liền sau 899 là:…900
4
601……..597
>
799……..900
<
2
3
1
Thứ Sáu ngày 14 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Số dân hai huyện của một tỉnh lần lượt là 41 217 người và 46 616 người. Hỏi
huyện nào đông dân hơn?
* So sánh 41 217 và 46 616.
- Hai số có số chữ số bằng nhau.
- Các chữ số hàng chục nghìn
bằng nhau.
- Ở hàng nghìn có 1 < 6.
* Vậy: 41 217 < 46 616.
Thứ Sáu ngày 14 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
1. Đ, S?
?
a. 9 876 < 12 345 Đ
2. >; <; = ?
?
b. 30 724 > 31 000 ?S c. 41 035 > 39 999 Đ
>? 26 189
a. 29 100
b. 38 197
38 307
c. 52 740
?= 50 000 + 2 000 + 700 + 40
Thứ Sáu ngày 14 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1).
3. Một cây thần kỳ ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn khỉ sẽ leo theo các
cành ghi số lớn hơn để lấy quả. Hỏi bạn khỉ lấy được quả màu gì?
Bạn khỉ sẽ lấy được quả màu xanh lá cây.
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 2025
Toán
KHÁM
PHÁ
Số liền trước 590
589
là: ………….
<
799……..900
4
601……..597
>
Số liền sau 899
900
là: ………
2
3
1
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2).
1. Bốn huyện A, B, C, D có số dân là:
* Huyện A: 73 017 người
* Huyện B: 78 655 người
* Huyện C: 75 400 người
* Huyện D: 73 420 người.
a. Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
- 73 017; 73 420; 75 400; 78 655.
b. Huyện nào có đông dân nhất?
- Huyện B có đông dân nhất.
c. Huyện nào có ít dân nhất?
- Huyện A có ít dân nhất.
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2).
2. Dưới đây là sức chứa của 1 số sân vận động ở Việt Nam:
STT
1
2
3
4
Sân vận động
Mỹ Đình
Lạch Tray
Thiên Trường
Thống Nhất
Trong các sân vận động trên:
a. Sân vận động nào có sức chứa lớn nhất?
- Sân vận động Mĩ Đình có sức chứa lớn nhất.
* Sân vận động nào có sức chứa nhỏ nhất?
- Sân vận động Thống Nhất có sức chứa nhỏ nhất.
b. Sân vận động nào có sức chứa trên 40 000 người?
- Sân vận động Mĩ Đình có sức chứa trên 40 000 người.
Sức chứa (người)
40 192
28 000
30 000
25 000
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2).
3. Công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó đã đi được.
Dưới đây là công-tơ-mét của ba xe máy:
* Xe máy nào đã đi được số km nhiều nhất?
- Xe máy B đã đi được số ki-lô-mét nhiều
nhất: 50 000 km.
* Xe máy nào đã đi được số ki-lô-mét ít nhất?
- Xe máy A đã đi được số ki-lô-mét ít nhất: 43 288 km.
4. Tìm chữ số thích hợp.
a. 42 371 > 42 37 ?0
b. 50 826 < 50 ?9 26
Toán
KHÁM
PHÁ
Số liền trước 590 là: ….
589
Số liền sau 899 là:…900
4
601……..597
>
799……..900
<
2
3
1
Thứ Sáu ngày 14 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Số dân hai huyện của một tỉnh lần lượt là 41 217 người và 46 616 người. Hỏi
huyện nào đông dân hơn?
* So sánh 41 217 và 46 616.
- Hai số có số chữ số bằng nhau.
- Các chữ số hàng chục nghìn
bằng nhau.
- Ở hàng nghìn có 1 < 6.
* Vậy: 41 217 < 46 616.
Thứ Sáu ngày 14 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
1. Đ, S?
?
a. 9 876 < 12 345 Đ
2. >; <; = ?
?
b. 30 724 > 31 000 ?S c. 41 035 > 39 999 Đ
>? 26 189
a. 29 100
b. 38 197
38 307
c. 52 740
?= 50 000 + 2 000 + 700 + 40
Thứ Sáu ngày 14 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1).
3. Một cây thần kỳ ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn khỉ sẽ leo theo các
cành ghi số lớn hơn để lấy quả. Hỏi bạn khỉ lấy được quả màu gì?
Bạn khỉ sẽ lấy được quả màu xanh lá cây.
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 2025
Toán
KHÁM
PHÁ
Số liền trước 590
589
là: ………….
<
799……..900
4
601……..597
>
Số liền sau 899
900
là: ………
2
3
1
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2).
1. Bốn huyện A, B, C, D có số dân là:
* Huyện A: 73 017 người
* Huyện B: 78 655 người
* Huyện C: 75 400 người
* Huyện D: 73 420 người.
a. Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
- 73 017; 73 420; 75 400; 78 655.
b. Huyện nào có đông dân nhất?
- Huyện B có đông dân nhất.
c. Huyện nào có ít dân nhất?
- Huyện A có ít dân nhất.
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2).
2. Dưới đây là sức chứa của 1 số sân vận động ở Việt Nam:
STT
1
2
3
4
Sân vận động
Mỹ Đình
Lạch Tray
Thiên Trường
Thống Nhất
Trong các sân vận động trên:
a. Sân vận động nào có sức chứa lớn nhất?
- Sân vận động Mĩ Đình có sức chứa lớn nhất.
* Sân vận động nào có sức chứa nhỏ nhất?
- Sân vận động Thống Nhất có sức chứa nhỏ nhất.
b. Sân vận động nào có sức chứa trên 40 000 người?
- Sân vận động Mĩ Đình có sức chứa trên 40 000 người.
Sức chứa (người)
40 192
28 000
30 000
25 000
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 2025
Toán
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2).
3. Công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó đã đi được.
Dưới đây là công-tơ-mét của ba xe máy:
* Xe máy nào đã đi được số km nhiều nhất?
- Xe máy B đã đi được số ki-lô-mét nhiều
nhất: 50 000 km.
* Xe máy nào đã đi được số ki-lô-mét ít nhất?
- Xe máy A đã đi được số ki-lô-mét ít nhất: 43 288 km.
4. Tìm chữ số thích hợp.
a. 42 371 > 42 37 ?0
b. 50 826 < 50 ?9 26
 








Các ý kiến mới nhất