Tìm kiếm Bài giảng
Tập 2 - Chủ đề 8: Các số đến 10000 - Bài 47: Làm quen các chữ số La Mã.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Xuân
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân
Ngày gửi: 16h:25' 02-02-2025
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 431
Nguồn: Nguyễn Thị Xuân
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân
Ngày gửi: 16h:25' 02-02-2025
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích:
0 người
Trang 38
1. Kiến thức
- Nhận biết được ba chữ số La Mã: I, V, X.
- Đọc, viết các số tự nhiên trong phạm vi 20 bằng cách
sử dụng chữ số La Mã.
2. Năng lực chú trọng
- Giao tiếp toán học; mô hình hoá toán học; sử dụng
công cụ, phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán
học.
3. Tích hợp
- Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội, Tiếng
Việt.
4. Phẩm chất
- Chăm chỉ, trách nhiệm, yêu nước
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3 giờ
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
4 giờ
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
11 giờ
Đồng hồ chỉ
mấy giờ nhỉ?
Một số chữ số La Mã thường dùng:
I
x
I: một V: năm X: mười
Các số La Mã từ 1 đến 20
II
2
XI XII
11 12
III
3
XIII
13
IV
4
V
5
VI
6
VII
7
VIII IX
8
9
XIV XV XVI XVII
14 15 16
17
XVIII
18
v
I
1
X
10
XIX
19
XX
20
1. Đọc số
I, V, X
I, II, III
IV, V, VI, VII, VIII
IX, X, XI, XII, XIII
XIV, XV, XVI, XVII, XVIII
XIX, XX
2. Xoay kim đồng hồ để đồng hồ
chỉ:
a) 4 giờ
b) 8 giờ
c) 7 giờ
d) 12 giờ
Mẫu: 11 giờ
a) 4 giờ
b) 8 giờ
c) 7 giờ
b) 12 giờ
1. Viết các số sau bằng chữ số
La Mã
a) 1, 5, 10
b) 2, 3, 11, 12, 13
a) I, V, X
b) II, III, XI, XII, XIII
c) 4, 6, 14, 16
d) 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19, 20
c) IV, VI, XIV, XVI
d) VII, VIII, IX, XV, XVII,
XVIII, XIX, XX
Đọc nội dung trong hai hình bên
Đọc số sau: XIII
A. Mười hai
B. Mười ba
C. Chín
D. Hai mươi
Số 5 viết số La Mã là gì?
A. IV
B. VI
C. V
D. X
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ
B. 7 giờ
C. 8 giờ
D. 12 giờ
1. Kiến thức
- Nhận biết được ba chữ số La Mã: I, V, X.
- Đọc, viết các số tự nhiên trong phạm vi 20 bằng cách
sử dụng chữ số La Mã.
2. Năng lực chú trọng
- Giao tiếp toán học; mô hình hoá toán học; sử dụng
công cụ, phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán
học.
3. Tích hợp
- Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội, Tiếng
Việt.
4. Phẩm chất
- Chăm chỉ, trách nhiệm, yêu nước
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3 giờ
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
4 giờ
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
11 giờ
Đồng hồ chỉ
mấy giờ nhỉ?
Một số chữ số La Mã thường dùng:
I
x
I: một V: năm X: mười
Các số La Mã từ 1 đến 20
II
2
XI XII
11 12
III
3
XIII
13
IV
4
V
5
VI
6
VII
7
VIII IX
8
9
XIV XV XVI XVII
14 15 16
17
XVIII
18
v
I
1
X
10
XIX
19
XX
20
1. Đọc số
I, V, X
I, II, III
IV, V, VI, VII, VIII
IX, X, XI, XII, XIII
XIV, XV, XVI, XVII, XVIII
XIX, XX
2. Xoay kim đồng hồ để đồng hồ
chỉ:
a) 4 giờ
b) 8 giờ
c) 7 giờ
d) 12 giờ
Mẫu: 11 giờ
a) 4 giờ
b) 8 giờ
c) 7 giờ
b) 12 giờ
1. Viết các số sau bằng chữ số
La Mã
a) 1, 5, 10
b) 2, 3, 11, 12, 13
a) I, V, X
b) II, III, XI, XII, XIII
c) 4, 6, 14, 16
d) 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19, 20
c) IV, VI, XIV, XVI
d) VII, VIII, IX, XV, XVII,
XVIII, XIX, XX
Đọc nội dung trong hai hình bên
Đọc số sau: XIII
A. Mười hai
B. Mười ba
C. Chín
D. Hai mươi
Số 5 viết số La Mã là gì?
A. IV
B. VI
C. V
D. X
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ
B. 7 giờ
C. 8 giờ
D. 12 giờ
 








Các ý kiến mới nhất