Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 2 - Chủ đề 8: Các số đến 10000 - Bài 47: Làm quen các chữ số La Mã.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Xuân
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân
Ngày gửi: 16h:25' 02-02-2025
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích: 0 người
Trang 38

1. Kiến thức
- Nhận biết được ba chữ số La Mã: I, V, X.
- Đọc, viết các số tự nhiên trong phạm vi 20 bằng cách
sử dụng chữ số La Mã.
2. Năng lực chú trọng
- Giao tiếp toán học; mô hình hoá toán học; sử dụng
công cụ, phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán
học.
3. Tích hợp
- Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội, Tiếng
Việt.
4. Phẩm chất
- Chăm chỉ, trách nhiệm, yêu nước

Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3 giờ        

Đồng hồ chỉ mấy giờ?
4 giờ        

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

11 giờ        

Đồng hồ chỉ
mấy giờ nhỉ?

 Một số chữ số La Mã thường dùng:

I

x

I: một V: năm X: mười

 Các số La Mã từ 1 đến 20
II
2

XI XII
11 12

III
3
XIII
13

IV
4

V
5

VI
6

VII
7

VIII IX
8
9

XIV XV XVI XVII
14 15 16
17

XVIII
18

v

I
1

X
10
XIX
19

XX
20

1. Đọc số
I, V, X

I, II, III
IV, V, VI, VII, VIII
IX, X, XI, XII, XIII
XIV, XV, XVI, XVII, XVIII

XIX, XX

2. Xoay kim đồng hồ để đồng hồ
chỉ:
a) 4 giờ
b) 8 giờ
c) 7 giờ
d) 12 giờ

Mẫu: 11 giờ

a) 4 giờ

b) 8 giờ

c) 7 giờ

b) 12 giờ

1. Viết các số sau bằng chữ số
La Mã

a) 1, 5, 10

b) 2, 3, 11, 12, 13

a) I, V, X

b) II, III, XI, XII, XIII

c) 4, 6, 14, 16

d) 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19, 20

c) IV, VI, XIV, XVI

d) VII, VIII, IX, XV, XVII,
XVIII, XIX, XX

Đọc nội dung trong hai hình bên

Đọc số sau: XIII
A. Mười hai

B. Mười ba

C. Chín

D. Hai mươi

Số 5 viết số La Mã là gì?
A. IV
B. VI
C. V
D. X

Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ
B. 7 giờ
C. 8 giờ
D. 12 giờ
468x90
 
Gửi ý kiến