Tập 2 - Chủ đề 8: Phép công, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hiền
Ngày gửi: 10h:25' 18-03-2024
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 615
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hiền
Ngày gửi: 10h:25' 18-03-2024
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 615
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện: Phạm Thị Hiền
Ôn lại kiến thức cũ
Đặt tính rồi tính
28 + 41
+
60 +30
28
41
69
Tính nhẩm:
+
a)30 + 50 = 80
20 + 50 = 70
50 + 10 = 60
60
30
90
Khám phá
Chục
-
7
Đơn vị
6
5
76
76 –– 55==?71
7
1
76 • 6 trừ 5 bằng 1,
viết 1.
5
71 • Hạ 7,viết 7.
Khám phá
Chục
-
3
Đơn vị
4
4
34 –- 44 ==30
34
?
3
0
34
4
30
• 4 trừ 4 bằng 0,
viết 0.
• Hạ 3, viết 3
GIẢI LAO
Thực hành
Bài 1. Tính:
-
19
4
15
-
35
2
33
-
66
1
65
-
78
5
73
-
93
3
90
Thực hành
Bài 2. Đặt tính rồi tính
18 - 5
-
18
5
13
46 - 4
-
46
4
42
75 - 3
99 - 9
75
99
-
3
72
-
9
90
Thực hành
Bài 3. Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô.
Bài 4. Một xe buýt chở 29 hành khách. Đến bến đỗ có 5 hành
khách xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu hành
khách?
29
?
-+
5?
=
?
24
Ôn lại kiến thức cũ
Đặt tính rồi tính
-
56
5
51
-
78
8
70
Luyện tập
Bài 1. Tìm số thích hợp ( theo mẫu ).
a) 35 – 2 = ?
35
-1
34
-1
35 – 2 = 33
33
b) 18 – 3 = ?
18
-1
?
17
-1
?
16
-1
15
?
18 – 3 = 15
?
c) 16 – 4 = ?
16
-1
?
15
-1
?
14
-1
13
?
-1
?
12
16 – 4 = 12
?
Bài 2. Đ, S ?
a)
c)
49
3
46
35
2
15
b)
Đ
?
d)
S
?
88
5
73
S
?
56
4
52
Đ
?
GIẢI LAO
Bài 3. Hai phép tính nào có cùng kết quả ?
95
61
70
70
95
61
Bài 4. Có 18 bạn rùa và thỏ chơi trốn tìm, trong đó có 8 bạn
rùa. Hỏi có bao nhiêu bạn thỏ?
18
?
?-
8?
=
?
10
Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau:
Ôn lại kiến thức cũ
Trò chơi : Tìm bạn. ( hai con thỏ có kết quả phép tính giống nhau sẽ kết thành 1 đôi bạn)
56 - 4
78 - 8
46 + 3
24 + 25
30 + 40
30 + 22
Luyện tập
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a)
53 + 4
+
53
4
57
57 - 4
-
57
4
53
b)
65 + 3
68 - 3
65
68
+
3
68
-
3
65
Luyện tập
Bài 1. Đặt tính rồi tính
c)
95 + 2
+
95
2
97
97 - 2
-
97
2
95
Luyện tập
Bài 2. Số?
a)
59
b) 43
-2
+5
57
?
48
?
-4
-7
53
?
?
41
GIẢI LAO
Bài 3. Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55 ?
Bài 4. Cây dừa có 48 quả. Các bạn đã hái xuống 5 quả . Hỏi
trên cây còn lại bao nhiêu quả dừa?
48
?
?-
5?
=
43
?
Trò chơi: Lấy đồ chơi nào?
* Cách chơi:
49 - ?
-
Chơi theo nhóm.
-
Người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm nhận được trên mặt xúc xắc.
Lấy 49 trừ đi số nhận được. Lấy các đồ chơi ghi kết quả phép tính đó.
-
Trò chơi kết thúc khi lấy được 6 đồ chơi.
Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau:
Ôn lại kiến thức cũ
Đặt tính rồi tính
28 + 41
+
60 +30
28
41
69
Tính nhẩm:
+
a)30 + 50 = 80
20 + 50 = 70
50 + 10 = 60
60
30
90
Khám phá
Chục
-
7
Đơn vị
6
5
76
76 –– 55==?71
7
1
76 • 6 trừ 5 bằng 1,
viết 1.
5
71 • Hạ 7,viết 7.
Khám phá
Chục
-
3
Đơn vị
4
4
34 –- 44 ==30
34
?
3
0
34
4
30
• 4 trừ 4 bằng 0,
viết 0.
• Hạ 3, viết 3
GIẢI LAO
Thực hành
Bài 1. Tính:
-
19
4
15
-
35
2
33
-
66
1
65
-
78
5
73
-
93
3
90
Thực hành
Bài 2. Đặt tính rồi tính
18 - 5
-
18
5
13
46 - 4
-
46
4
42
75 - 3
99 - 9
75
99
-
3
72
-
9
90
Thực hành
Bài 3. Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô.
Bài 4. Một xe buýt chở 29 hành khách. Đến bến đỗ có 5 hành
khách xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu hành
khách?
29
?
-+
5?
=
?
24
Ôn lại kiến thức cũ
Đặt tính rồi tính
-
56
5
51
-
78
8
70
Luyện tập
Bài 1. Tìm số thích hợp ( theo mẫu ).
a) 35 – 2 = ?
35
-1
34
-1
35 – 2 = 33
33
b) 18 – 3 = ?
18
-1
?
17
-1
?
16
-1
15
?
18 – 3 = 15
?
c) 16 – 4 = ?
16
-1
?
15
-1
?
14
-1
13
?
-1
?
12
16 – 4 = 12
?
Bài 2. Đ, S ?
a)
c)
49
3
46
35
2
15
b)
Đ
?
d)
S
?
88
5
73
S
?
56
4
52
Đ
?
GIẢI LAO
Bài 3. Hai phép tính nào có cùng kết quả ?
95
61
70
70
95
61
Bài 4. Có 18 bạn rùa và thỏ chơi trốn tìm, trong đó có 8 bạn
rùa. Hỏi có bao nhiêu bạn thỏ?
18
?
?-
8?
=
?
10
Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau:
Ôn lại kiến thức cũ
Trò chơi : Tìm bạn. ( hai con thỏ có kết quả phép tính giống nhau sẽ kết thành 1 đôi bạn)
56 - 4
78 - 8
46 + 3
24 + 25
30 + 40
30 + 22
Luyện tập
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a)
53 + 4
+
53
4
57
57 - 4
-
57
4
53
b)
65 + 3
68 - 3
65
68
+
3
68
-
3
65
Luyện tập
Bài 1. Đặt tính rồi tính
c)
95 + 2
+
95
2
97
97 - 2
-
97
2
95
Luyện tập
Bài 2. Số?
a)
59
b) 43
-2
+5
57
?
48
?
-4
-7
53
?
?
41
GIẢI LAO
Bài 3. Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55 ?
Bài 4. Cây dừa có 48 quả. Các bạn đã hái xuống 5 quả . Hỏi
trên cây còn lại bao nhiêu quả dừa?
48
?
?-
5?
=
43
?
Trò chơi: Lấy đồ chơi nào?
* Cách chơi:
49 - ?
-
Chơi theo nhóm.
-
Người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm nhận được trên mặt xúc xắc.
Lấy 49 trừ đi số nhận được. Lấy các đồ chơi ghi kết quả phép tính đó.
-
Trò chơi kết thúc khi lấy được 6 đồ chơi.
Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau:
 








Các ý kiến mới nhất