Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 2 - Chương 7: Biểu thức đại số và đa thức một biến - Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Kim Yến
Ngày gửi: 18h:49' 15-01-2025
Dung lượng: 15.6 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

KHỞI ĐỘNG
Xét hai biểu thức số: A = 5.72 + 2 và B = 72 -12.7. Dựa vào
tính chất các phép toán đối với các số, ta có:
A + B = (5.72 + 2) + (72 -12.7)
= (5.7 + 7 ) – 12.7 + 2
2

2

= (5 + 1).7 – 12.7 + 2
2

= 6.72 – 12.7 + 2

Tương tự, ta cũng có thể
thực hiện các phép tính
cộng, trừ hai đa thức.

BÀI 26: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
ĐA THỨC MỘT BIẾN
(2 Tiết)

NỘI DUNG
BÀI HỌC

01
Cộng hai đa thức
một biến
02
Trừ hai đa thức
một biến

1. Cộng hai đa thức một biến
HS đọc, trao đổi theo nhóm nội dung "Tổng của hai đa thức".

Tổng của hai đa thức
Cho hai đa thức:
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x
và Q = -x3 + 4x2 - 2x + 1
Để tìm tổng P + Q = (x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) + (-x3 + 4x2 - 2x + 1).
Ta có thể trình bày phép cộng theo 1 trong 2 cách sau:

C1: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các hạng tử cùng bậc

(x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) + (-x3 + 4x2 - 2x + 1)
= x + 3x – 5x + 7x - x + 4x - 2x + 1
4

3

2

3

2

Bỏ dấu ngoặc

= x + (3x - x ) + (4x - 5x ) + (7x – 2x) + 1
4

3

3

2

2

= x4 + 2x3 - x2 + 5x + 1
Vậy P + Q = x4 + 2x3 - x2 + 5x + 1

Nhóm các hạng tử
cùng bậc

C2: Đặt tính cộng sao cho các hạng tử cùng bậc đặt
thẳng cột với nhau rồi cộng theo từng cột:

x4 + 3x3 - 5x2 + 7x
+

-x3 + 4x2 - 2x + 1

P + Q = x + 2x - x + 5x + 1
4

3

2

Nếu một đa thức khuyết
môt hạng tử bậc nào đó thì
hãy để một khoảng trống
ứng với hạng tử đó.

Áp dụng 1 trong 2 cách cộng đa thức ở trên hoàn thành ?.
Tìm tổng của hai đa thức: x3 - 5x + 2 và x3 - x2 + 6x - 4

Giải

x3
+

- 5x + 2

x3 - x2 + 6x - 4
2x3 - x2 + x - 2

Chú ý
Phép cộng đa thức cũng có các tính chất như phép cộng
các số thực. Cụ thể:
• Tính chất giao hoán:
• Tính chất kết hợp:

A+B=B+A
(A + B) + C = A + (B + C)

• Cộng với đa thức không:
A+0=0+A=A

HS hoàn thành Luyện tập 1, sau đó kiểm tra chéo nhau.
Luyện tập 1
Cho hai đa thức:
M = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5 và N = 2x3 + x2 + 1,5.
Hãy tính tổng M + N (trình bày theo hai cách).

C1: Nhóm các hạng tử
M + N = (0,5x - 4x + 2x - 2,5) + (2x + x + 1,5)
4

3

3

2

= 0,5x + (- 4x + 2x ) + x + 2x + (-2,5 + 1,5)
4

3

3

2

= 0,5x4 - 2x3 + x2 + 2x - 1
C2: Đặt tính cộng

0,5x4 - 4x3
+

+ 2x - 2,5

2x3 + x2

+ 1,5

M + N = 0,5x4 - 2x3 + x2 + 2x - 1

Muốn tính tổng A + B + C ta thực hiện như thế nào?
• Tính chất kết hợp:
(A + B) + C = A + (B + C)
• Ta có thể đặt tính cộng tương tự đối với
tổng hai đa thức.

HS thảo luận nhóm đôi thực hiện Vận dụng 1.
Vận dụng 1

Kết quả

Đặt tính cộng để tìm tổng
của ba đa thức sau:
A = 2x3 - 5x2 + x - 7

2x3 - 5x2 + x - 7
x - 2x + 6
2

+

-x3 + 4x2

-1

B = x2 – 2x + 6
C = -x + 4x - 1
3

2

A+B+C=x

3

-x-2

2. Trừ hai đa thức một biến
Hiệu của hai đa thức
Cho hai đa thức P = x4 + 3x3 - 5x2 + 7x
và Q = -x3 + 4x2 - 2x + 1
Hoạt động nhóm đôi thảo luận thực hiện HĐ1; HĐ2.
HĐ1

Tìm hiệu P – Q bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các
hạng tử cùng bậc và thu gọn.

HĐ2

Tìm hiệu P - Q bằng cách đặt tính trừ: đặt đa thức Q dưới
đa thức P sao cho các hạng tử cùng bậc thẳng cột với
nhau rồi trừ theo từng cột.

HĐ1
Tìm hiệu P – Q bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các
hạng tử cùng bậc và thu gọn.
P - Q =(x4 + 3x3 - 5x2 + 7x) - (-x3 + 4x2 - 2x + 1)
= x4 + 3x3 – 5x2 + 7x + x3 - 4x2 + 2x - 1
= x4 + (3x3 + x3) + (-5x2 - 4x2) + (7x + 2x) - 1
= x4 + 4x3 - 9x2 + 9x - 1

HĐ2
Tìm hiệu P - Q bằng cách đặt tính trừ
x4 + 3x3 - 5x2 + 7x
-

-x3 + 4x2 – 2x + 1

P - Q = x4 + 4x3 - 9x2 + 9x - 1

Lưu ý: Có hai cách thực hiện phép trừ hai đa thức một biến
Với cách trừ theo hàng ngang:

Với cách trừ theo cột dọc:

Cần làm rõ cách bỏ dấu ngoặc,

Cần sắp xếp đa thức theo

dùng các tính chất giao hoán và

thứ tự giảm dần của luỹ

kết hợp để ghép các số hạng có

thừa của biến trước khi làm

cùng luỹ thừa với nhau, sau cùng

phép trừ. Chú ý trường hợp

là rút gọn và trình bày kết quả.

có cột bị khuyết khi sắp xếp.

Luyện tập 2: Cho hai đa thức:
M = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5



N = 2x3 + x2 + 1,5

Hãy tính hiệu M - N (trình bày theo hai cách)
Cách 1

M + N = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5 - (2x3 + x2 +1,5)
= 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5 - 2x3 - x2 - 1,5
= 0,5x4 + (-4x3 - 2x3) - x2 + 2x + (-2,5 - 1,5)
= 0,5x4 - 6x3 - x2 + 2x - 4

Luyện tập 2: Cho hai đa thức:
M = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5



N = 2x3 + x2 + 1,5

Hãy tính hiệu M - N (trình bày theo hai cách)
Cách 2

0,5x4 - 4x3
-

+ 2x - 2,5

2x3 + x2

+ 1,5

M - N = 0,5x4 - 6x3 - x2 + 2x - 4

Chú ý
Tương tự như các số, đối với
các đa thức P, Q, R, ta cũng có:
• Nếu Q + R = P thì R = P – Q
• Nếu R = P – Q thì Q + R = P

HS trao đổi nhóm bốn, hoàn thành bài Vận dụng 2.
Vận dụng 2: Cho đa thức A = x4 - 3x2- 2x + 1.
Tìm các đa thức B và C sao cho:
A + B = 2x5 + 5x3 – 2;
A–C=x

3

Giải

B = 2x5 + 5x3 - 2 - A

C = A - x3

= (2x + 5x - 2) – (x - 3x - 2x + 1)

= x - 3x - 2x + 1 - x

= 2x5 + 5x3 – 2- x4 + 3x2 + 2x - 1

= x4 - x3 - 3x2 - 2x + 1

5

3

4

2

= 2x5 - x4 + 5x3 + 3x2 + 2x + (-2-1)
= 2x5 - x4 + 5x3 + 3x2 + 2x - 3

4

2

3

VÒNG QUAY
MAY MẮN
1

2
4

3
5

Câu 1: Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 - x2 + 1 và g(x) = -5x4 x  + 2. Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x).
2

A. h(x) = x3 – 1 và bậc của

B. h(x) = x3 - 2x2 + 3 và bậc

h(x) là 3

của h(x) là 5.

C. h(x) = -10x4 - x3 + 1 và

D. h(x) = x -2x + 3 và bậc

bậc của h(x) là 4.

của h(x) là 3.

3

2

Câu 2: Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 - x2 + 1 và g(x) = -5x4 x  + 2. Tính k(x) = f(x) - g(x) và tìm bậc của h(x).
2

A. k(x) = 10x4 + x3 - 1 và bậc B. k(x) = 10x4 + x3 – 2x2 -1
của k(x) là 4

và bậc của k(x) là 4

C. k(x) = -10x - x + 1 và D. k(x) = x3 - 1 và bậc của
4

bậc của k(x) là 4.

3

k(x) là 3.

Câu 3: Cho hai đa thức P(x) và Q(x) dưới đây, hai đa thức
nào thỏa mãn P(x) + Q(x) = x  + 1
2

A. P(x) = x ; Q(x) = x + 1

B. P(x) = x +x ; Q(x) = x + 1

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

D. P(x) = x2 - x ; Q(x) = x + 1

2

2

Câu 4: Cho  f(x) = x  - 3x  + x  - 5 và g(x) = 2x  + 7x  - x  + 6.
5

4

2

4

3

2

Tính hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng
dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3- 5x4 + x5

B. -11 + 2x2 – 7x3 - 5x4 + x5

C. x5 – 5x4 -7x3 + 2x2 - 11

D. x5 – 5x4 -7x3 + 2x2 + 11

Câu 5: Tìm f(x) biết f(x) + g(x) = 6x4 - 3x2 - 5 và
g(x) = 4x  - 6x  + 7x + 8x - 8
4

3



A. f(x) = 2x4+ 6x3 -10x2 + 8x + 3 B. f(x) = 2x4- 6x3 -10x2 + 8x + 3
C. f(x) = 2x4- 6x3 -10x2 - 8x + 3

D. f(x) = -2x4- 6x3 -10x2 - 8x +

LUYỆN TẬP
Bài 7.12 (SGK-tr33). Tìm tổng của hai đa thức sau bằng cách
nhóm các hạng tử cùng bậc:
x – 3x + 2 và 4x – x + x –1
2

Giải

3

2

x - 3x + 2 + 4x - x + x - 1
2

3

2

= 4x + (x - x ) + (-3x + x) + (2 - 1)
3

2

= 4x3 - 2x + 1

2

Giải

Bài 7.13 (SGK-tr33)
Tìm hiệu sau theo cách đặt
tính trừ:  
(−x – 5x + 2) − (3x–8)

-

- x3

- 5x + 2
3x + 8

3

- x3

- 8x - 6

Bài 7.14. (SGK-tr33). Cho hai đa thức:
  A = 6x4 – 4x3 + x −

B = −3x4 – 2x3 – 5x2 + x +

Tính A + B và A − B

Giải

A + B = 6x4 - 4x3 + x - + (-3x4 - 2x3 - 5x2 + x + )
= 6x4 - 4x3 + x - - 3x4 - 2x3 - 5x2 + x +
= (6x4 - 3x4) + (-4x3 - 2x3) - 5x2 + (x + x) + (- + )
= 3x4 - 6x3 - 5x2 + 2x +

Bài 7.14. (SGK-tr33). Cho hai đa thức:
  A = 6x4 – 4x3 + x −

B = −3x4 – 2x3 – 5x2 + x +

Tính A + B và A − B

Giải

A - B = 6x - 4x + x - - (-3x - 2x - 5x + x + )
4

3

4

3

2

= 6x4 - 4x3 + x - + 3x4 + 2x3 + 5x2 - x = (6x4 + 3x4) + (-4x3 + 2x3) + 5x2 + (x - x) + (- - )
= 9x4 - 2x3 + 5x2 - 1

Bài 7.15 (SGK-tr33). Cho các đa thức A = 3x4 - 2x3 - x + 1;
B = -2x + 4x + 5x và C = -3x + 2x + 5.
3

2

3

2

Tính A + B + C; A – B + C và A – B – C.
Giải

A + B + C = 3x4 - 2x3 - x + 1+ (-2x3 + 4x2 + 5x) + (-3x4 + 2x2 + 5)
= 3x4 - 2x3 - x + 1 - 2x3 + 4x2 + 5x - 3x4 + 2x2 + 5
= (3x4 - 3x4) + (-2x3 - 2x3) + (4x2 + 2x2) + (-x + 5x) + (1 + 5)
= - 4x3 + 6x2 + 4x + 6

A–B+C
 = 3x4 - 2x3 - x + 1- (-2x3 + 4x2 + 5x) + (-3x4 + 2x2 + 5)
= 3x4 - 2x3 - x + 1 + 2x3 - 4x2 - 5x - 3x4 + 2x2 + 5
= (3x4 - 3x4) + (-2x3 + 2x3) + (-4x2 + 2x2) + (-x - 5x) + (1 + 5)
= - 2x2 -6x + 6
 A - B - C
 = 3x4 - 4x2 - 6x + 1 - (-3x4 + 2x2 + 5)
= 3x4 - 4x2 - 6x + 1 + 3x4 - 2x2 - 5
= (3x4 + 3x4) + (-4x2 - 2x2) - 6x + (1 - 5)
= 6x4 - 6x2 - 6x - 4

VẬN DỤNG
Bài 7.16 (SGK-tr33). Bạn Nam được phân công mua một số sách làm
quà tặng trong buổi tổng kết cuối năm học của lớp. Nam dự định mua ba
loại sách với giá bán như bảng sau. Giả sử Nam cần mua x cuốn sách
khoa học, x + 8 cuốn sách tham khảo và x + 5 cuốn truyện tranh.
Loại sách

Giá bán một cuốn (đồng)

Truyện tranh

15 000

Sách tham khảo

12 500

Sách khóa học

21 500

a) Viết các đa thức biểu thị số tiền Nam phải trả cho từng loại sách.
b) Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Nam phải trả để mua số sách đó.

Giải
a) Số tiền Nam phải trả cho quyển sách khoa học được biểu hiện:
Số tiền Nam phải trả cho quyển sách khoa học được biểu hiện:
Số tiền Nam phải trả cho quyển sách khoa học được biểu hiện:
b) Tổng số tiền Nam phải trả để mua số sách được biểu thị:

Bài 7.17 (SGK-tr33). Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều
dài 65 m, người ta định làm một bể bơi có chiều rộng là x mét,
chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Sơ đồ và kích thước cụ thể (tính
bằng mét) được cho trong Hình 7.1. Tìm đa thức (biến x):
a) Biểu thị diện tích của bể bơi.
b) Biểu thị diện tích mảnh đất.
c) Biểu thị diện tích phần xung
quanh bể bơi.

Giải
Bể bơi có:
• Chiều rộng là x (m)
• Chiều dài là 3x (m)
Mảnh đất có:
• Chiều rộng là 9 + x (m)
• Chiều dài là 65 (m)

a) Diện tích của bể bơi:
S(x) = 3x. x = 3x2
b) Diện tích mảnh đất:
P(x) = 65.(9 + x) = 65x + 585
c) Diện tích phần đất xung quanh bể bơi:
Q(x) = P(x) – S(x) = 65x + 585 - 3x = -3x + 65x + 585
2

2

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn tập kiến thức

Xem và chuẩn bị trước

đã học

bài sau
Hoàn thành bài tập
trong SBT

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THEO DÕI BÀI GIẢNG!
468x90
 
Gửi ý kiến