Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ý tưởng: Cô Đinh Thị Huyền
Người gửi: Hoàng Thảo Ngọc
Ngày gửi: 17h:40' 17-10-2023
Dung lượng: 618.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: Ý tưởng: Cô Đinh Thị Huyền
Người gửi: Hoàng Thảo Ngọc
Ngày gửi: 17h:40' 17-10-2023
Dung lượng: 618.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG HỌC SINH LỚP 6B ĐẾN VỚI MÔN: TOÁN 6
Giáo viên: Cô Chi
Chương trình Toán 6
1. Tập hợp các số tự nhiên (12 tiết) 9. Hình học cơ bản (18 tiết)
2. Tính chia hết trong N (14 tiết) 10. Dữ liệu và XSTN(16 tiết)
3. Số nguyên (18 tiết)
4. Một số hình phẳng trong thực tiễn (12 t)
5. Tính đối xứng của hình phẳng (7 tiết)
6. Phân số (14 tiết)
7. HĐ THTN (10 tiết)
8. số thập phân (10 tiết)
Chương I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: TẬP HỢP
Nội dung
1.Tập hợp và phần tử của tập hợp
2. Mô tả một tập hợp
1.Tập hợp và phần tử của tập hợp
? Nêu tên các quyển sách của bộ môn toán 6 mà em có?
Sách giáo khoa
Sách bài tập
Sách tham khảo
S
…………….
TẬP HỢP
Hoạt động cặp đôi: Tìm các ví dụ tương tự về tập
hợp trong đời sống?
x là phần tử của tập A kí hiệu là x A
y không là phần tử của tập A kí hiệu là y
A
- Kí hiệu tập hợp bằng chữ cái in hoa như : A,B,C,...
A={ ; ; } (với các số)
A={ ; ; } ( với các chữ,từ,dấu...)
*Chú ý: Khi x thuộc A ta còn nói “ x nằm trong A” , hay “ A chứa x”
hợp:
Phiếu học tập số 1:
a) Điền kí hiệu , vào chỗ trống thích
4 .... A; 7.... A ;
5.... A;
6 ....A
6
2
5
7
4
b) Các phần tử nằm trong A gồm các số:.......................
A không chứa các phần
2; 4; 5
6; 7
tử ...............................................
chữ cái in hoa.
c) Người ta đặt tên tập hợp
bằng
............................................
Luyện
tập 1:
Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.
Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.
A
2. MÔ TẢ MỘT TẬP HỢP
Hình 1.4. Tập hợp P
Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của
tập hợp trong dấu ngoặc {} theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ
được viết một lần.
Ví dụ, với tập P gồm các số 0: 1: 2; 3: 4; 5 ở Hình 1.4, ta viết:
P={0; 1;2; 3; 4; 5}.
Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:
P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.
* Chú ý:
1. Gọi N là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;...
Ta viết: N = {0; 1; 2; 3;...}.
2. Ta viết n N có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập P các
số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là: P = {n| n N |n<6}. hoặc
P = {n , n < 6}
3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác
0, nghĩa là
N* = {1; 2; 3;...}.
Phiếu học tập số 2:
1 - Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách
liệt kê các phần tử, bạn Nam viêt:
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
………………………………………………………………...
2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai cách)
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
1. Bạn Nam đã viết sai vì mỗi phần tử của tập hợp đều chỉ được
xuất hiện 1 lần. Vậy ta có thể chữa lại:
L = {N; H; A; T; G}.
2. K = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
K = {x N/ x < 7 }
LUYỆN TẬP 2
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
A = { x , x < 5}
B = { x , x < 5}
LUYỆN TẬP 3
Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
a) Thay thế dấu “?” bằng dấu hoặc : 5
M;
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
9
M;
Giải:
Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
a,
5 M;
9
M;
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
Cách 1: M = {7; 8; 9}
Cách 2: M = {n N | 6< n <10}
Câu hỏi: Cách viết tập hợp nào sau đây
đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4]
B. A = (1; 2; 3; 4)
C. A = 1; 2; 3; 4
D A = {1; 2; 3; 4}
D.
Câu hỏi: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Khẳng định nào sau đây là
sai?
A. 2 ∈ B
B. 5 ∈ B
C.
C 6∈B
D. 1 ∉ B
Câu hỏi: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn
10.
A. A = {6; 7; 8; 9}
A
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
CẢM ƠN CÁC CON!
CHÚC CÁC CON LUÔN
HỌC TỐT
Giáo viên: Cô Chi
Chương trình Toán 6
1. Tập hợp các số tự nhiên (12 tiết) 9. Hình học cơ bản (18 tiết)
2. Tính chia hết trong N (14 tiết) 10. Dữ liệu và XSTN(16 tiết)
3. Số nguyên (18 tiết)
4. Một số hình phẳng trong thực tiễn (12 t)
5. Tính đối xứng của hình phẳng (7 tiết)
6. Phân số (14 tiết)
7. HĐ THTN (10 tiết)
8. số thập phân (10 tiết)
Chương I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: TẬP HỢP
Nội dung
1.Tập hợp và phần tử của tập hợp
2. Mô tả một tập hợp
1.Tập hợp và phần tử của tập hợp
? Nêu tên các quyển sách của bộ môn toán 6 mà em có?
Sách giáo khoa
Sách bài tập
Sách tham khảo
S
…………….
TẬP HỢP
Hoạt động cặp đôi: Tìm các ví dụ tương tự về tập
hợp trong đời sống?
x là phần tử của tập A kí hiệu là x A
y không là phần tử của tập A kí hiệu là y
A
- Kí hiệu tập hợp bằng chữ cái in hoa như : A,B,C,...
A={ ; ; } (với các số)
A={ ; ; } ( với các chữ,từ,dấu...)
*Chú ý: Khi x thuộc A ta còn nói “ x nằm trong A” , hay “ A chứa x”
hợp:
Phiếu học tập số 1:
a) Điền kí hiệu , vào chỗ trống thích
4 .... A; 7.... A ;
5.... A;
6 ....A
6
2
5
7
4
b) Các phần tử nằm trong A gồm các số:.......................
A không chứa các phần
2; 4; 5
6; 7
tử ...............................................
chữ cái in hoa.
c) Người ta đặt tên tập hợp
bằng
............................................
Luyện
tập 1:
Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.
Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.
A
2. MÔ TẢ MỘT TẬP HỢP
Hình 1.4. Tập hợp P
Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của
tập hợp trong dấu ngoặc {} theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ
được viết một lần.
Ví dụ, với tập P gồm các số 0: 1: 2; 3: 4; 5 ở Hình 1.4, ta viết:
P={0; 1;2; 3; 4; 5}.
Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:
P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.
* Chú ý:
1. Gọi N là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;...
Ta viết: N = {0; 1; 2; 3;...}.
2. Ta viết n N có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập P các
số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là: P = {n| n N |n<6}. hoặc
P = {n , n < 6}
3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác
0, nghĩa là
N* = {1; 2; 3;...}.
Phiếu học tập số 2:
1 - Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách
liệt kê các phần tử, bạn Nam viêt:
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
………………………………………………………………...
2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai cách)
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
1. Bạn Nam đã viết sai vì mỗi phần tử của tập hợp đều chỉ được
xuất hiện 1 lần. Vậy ta có thể chữa lại:
L = {N; H; A; T; G}.
2. K = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
K = {x N/ x < 7 }
LUYỆN TẬP 2
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
A = { x , x < 5}
B = { x , x < 5}
LUYỆN TẬP 3
Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
a) Thay thế dấu “?” bằng dấu hoặc : 5
M;
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
9
M;
Giải:
Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
a,
5 M;
9
M;
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
Cách 1: M = {7; 8; 9}
Cách 2: M = {n N | 6< n <10}
Câu hỏi: Cách viết tập hợp nào sau đây
đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4]
B. A = (1; 2; 3; 4)
C. A = 1; 2; 3; 4
D A = {1; 2; 3; 4}
D.
Câu hỏi: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Khẳng định nào sau đây là
sai?
A. 2 ∈ B
B. 5 ∈ B
C.
C 6∈B
D. 1 ∉ B
Câu hỏi: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn
10.
A. A = {6; 7; 8; 9}
A
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
CẢM ƠN CÁC CON!
CHÚC CÁC CON LUÔN
HỌC TỐT
 









Các ý kiến mới nhất