Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập huấn GV CĐ: ĐLKT-XH đai cương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TS Nguyễn Minh Tuệ
Người gửi: Lê Đê Phê (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:57' 27-04-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
Phần: Dịa lí kinh tế - xã hội
đại cương
PGS. TS Nguyễn Minh Tuệ
Trường đại học sư phạm Hà Nội
Khoa Dịa lí
Tập huấn giáo viên CĐSP
Hà Nội 6 - 2007
Phần 2: địa lí kinh tế - xã hội
Địa lí kinh tế - xã hội đại cương
1.1.1 Môi trường, tài nguyên và nền sản xuất xã hội
Biết thêm khái niệm trong luật BVMT sửa đổi năm 2006
"Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật"
- Phân biệt rõ môi trường địa lí, môi trường sống của con người
Địa lí kinh tế - xã hội đại cương
1.1.1 Môi trường, tài nguyên và nền sản xuất xã hội
b. Hiểu sâu thêm các chức năng của MTĐL

CHỨC NĂNG
CỦA MTĐL
Là noi ch?a d?ng và cung c?p các ngu?n TNTN
Là không gian s?ng c?a con ngu?i
Là noi luu tr? và cung c?p các ngu?n thông tin
Là noi ch?a d?ng các ch?t ph? th?i do con ngu?i t?o ra
1.1.1 Môi trường, tài nguyên và nền sản xuất xã hội
c. Khái niệm phát triển bền vững
+ Tại Hội nghị thượng đỉnh về phát triển bền vững (2002) tổ chức tại Johannesbug đã xác định:
" PTBV là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lí hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển bao gồm: tăng trưởng kinh tế, cải thiện các vấn đề xã hội và môi trường"
+ Theo tác giả Tatyana P.Soubbotina (Không chỉ là tăng trưởng)
"PTBV cũng có thể được gọi bằng một cách khác là phát triển "bình đẳng và cân đối", có nghĩa là để duy trì sự phát triển mãi mãi, cần cân bằng giữa lợi ích của các nhóm người trong cùng một thế hệ và giữa các thế hệ, và thực hiện điều này trên cả ba lĩnh vực quan trọng có mối liên hệ qua lại với nhau - kinh tế, xã hội và môi trường".
1.1.1 Môi trường, tài nguyên và nền sản xuất xã hội
- Mục tiêu PTBV
M?c tiêu xã h?i
? Vi?c làm
? Công b?ng
? An ninh
? Giáo d?c
? Y t?
? B?n s?c van hoá.
M?c tiêu môi tru?ng
? Môi tru?ng trong s?ch cho con ngu?i
? S? d?ng h?p lí các ngu?n tài nguyên có th? tái t?o du?c
? B?o t?n các tài nguyên không tái t?o du?c.
M?c tiêu kinh t?
? Tang tru?ng
? Hi?u qu?
? ?n d?nh.
1.1.1 Môi trường, tài nguyên và nền sản xuất xã hội
Tiêu chí PTBV
* Về kinh tế:
Tiêu chí
ý nghĩa
Tốc độ tăng trưởng GDP (GNI)
Cơ cấu ngành kinh tế
GDP/người
Năng suất lao động (GDP/lđ)
Xuất, nhập khẩu/GDP
Tỉ trọng GDP ngành phi nông nghiệp/tổng GDP
Tỉ trọng ngành DV/ngành SXVC
Tỉ trọng đầu tư cho ngành SXPVC trong tổng đầu tư
Mức độ tăng quy mô của nền KT
Thể hiện trình độ phát triển
Chất lượng tăng trưởng và PT
Chất lượng tăng trưởng và PT
Độ mở của nền kinh tế
Phản ánh mức độ công nghiệp hoá
Đánh giá độ hài hoà của sự PT
Đánh giá mức độ đầu tư cho công nghiệp hóa
1.1.1 Môi trường, tài nguyên và nền sản xuất xã hội
Tiêu chí PTBV
* Về xã hội:
Tiêu chí
ý nghĩa
Tốc độ tăng dân số
HDI


Sự nghèo khổ (HPI)

Tỉ lệ dân số đô thị, tỉ lệ dân được dùng nước sạch.
Mức độ tăng về quy mô DS
Đánh giá toàn diện về phát triển con người (tuổi thọ, kiến thức và mức sống)
Thể hiện sự bần cùng của cuộc sống con người
Phản ánh mức sống chung
1.1.1 Môi trường, tài nguyên và nền sản xuất xã hội
Tiêu chí PTBV
* Về môi trường:
Tiêu chí
ý nghĩa
Tỉ lệ CO2, CO, SO2,. trong không khí
Chỉ số DO, BOD, COD, coliform
Hệ số mất đất, độ che phủ rừng
Tỉ lệ đầu tư cho bảo vệ môi trường/ GDP hoặc trong tổng đầu tư
Tình hình ô nhiễm môi trường (không khí, nước, đất, rừng và đa dạng sinh học)

Phản ánh mức độ tái tạo, bảo vệ môi trường
1.1.2 Địa lí dân cư và quần cư
Quy mô dân số: Theo tính toán của LHQ, để cuộc sống thuận lợi thì trung bình trên 1km2 chỉ nên có từ 35 - 40 người sinh sống
Dự báo dân số:
Thứ bậc của các cường quốc dân số
(> 100 triệu người) năm 2005, 2025, 2050
1.1.2 Địa lí dân cư và quần cư
b. Về di dân
1.1.2 Địa lí dân cư và quần cư
c. Về cơ cấu dân số
1.1.3 Chỉ số phát triển con người
Phân biệt GDP và GNI và GDP/người và GNI/người
- Định nghĩa: GDP (Gross domestic product): "là tổng sản phẩm hàng hoá và dịch vụ cuối cùng mà một nền kinh tế tạo ra bên trong một quốc gia, không phân biệt do người hay nước ngoài làm ra, ở một thời kì nhất định thường là một năm"
- ý nghĩa:
+ Phân tích cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế
+ Một trong 3 chỉ số đánh giá phát triển nhân bản (HDI)
+ Thể hiện sự phồn vinh hay khả năng phát triển KT
1.1.3 Chỉ số phát triển con người
Phân biệt GDP và GNI và GDP/người và GNI/người
- Định nghĩa: GNI (Gross national income): "là tổng sản phẩm hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được tạo ra của một quốc gia, ở một thời điểm nhất định, thường là một năm"
(GNI = GDP + nguồn thu nhập từ nước ngoài - nguồn thu nhập phải chuyển cho nước ngoài)
- ý nghĩa:
+ Là thước đo tổng hợp lớn nhất của thu nhập quốc dân. GNI chỉ rõ chủ sở hữu và hưởng thụ nguồn của cải đã làm ra
Thu nhập bình quân đầu người/năm ở các
nhóm nước (USD)
Tốc độ tăng trưởng KT Việt Nam
thời kì 1995 - 2005
1.1.3 Chỉ số phát triển con người (HDI)
b. Về giáo dục và y tế
Dân số là đầu vào của nền giáo dục: quy mô và tốc độ tăng dân số quyết định quy mô và tốc độ phát triển trường lớp, đội ngũ giáo viên
Dân số cũng là đầu ra của giáo dục: đó chính là LLLĐ đã qua đào tạo phổ thông và chuyên nghiệp
Chênh lệch về giáo dục giữa hai nhóm nước
1.1.3 Chỉ số phát triển con người (HDI)
b. Về giáo dục và y tế
Một vài chỉ tiêu về y tế Thế giới 1990 - 2000
- Sức khoẻ là yếu tố cơ bản của CLCS dân cư, vừa là mục đích vừa là điều kiện của sự phát triển
Chênh lệch về y tế
giữa các nhóm nước
1.1.4 Địa lí công nghiệp
a. Phân loại ngành công nghiệp (chủ yếu hiện nay)
1.1.4 Địa lí công nghiệp
b. Công nghiệp hoá
Định nghĩa:
+ Nghĩa rộng: "CNH là quá trình chuyển dịch từ kinh tế nông nghiệp (hay tiền công nghiệp) sang kinh tế công nghiệp, từ xã hội nông nghiệp sang xã hội công nghiệp, từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp"
+ Nghĩa hẹp: "CNH được hiểu là quá trình chuyển dịch từ nền kinh tế trong đó nông nghiệp giữ vai trò chủ đạo sang nền kinh tế công nghiệp là chủ đạo"
1.1.4 Địa lí công nghiệp
b. Công nghiệp hoá
Đặc điểm của công nghiệp hoá: CNH là sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
+ Từ nông nghiệp sang công nghiệp
+ CNH đi đôi với HĐH, áp dụng công nghệ mới, hiện đại
1.1.4 Địa lí công nghiệp
b. Công nghiệp hoá
Vai trò của CNH
+ CNH thúc đẩy quá trình ĐTH, hình thành các đô thị mới
+ CNH với sự mở rộng sản xuất CN, theo đó là sự phát triển của ngành dịch vụ
+ Sự mở rộng hoạt động công nghiệp còn được thực hiện bằng việc hình thành các khu công nghiệp mới ngay ở vùng nông thôn.
+ CNH thúc đẩy các mối liên kết kinh tế giữa các ngành và trong nội bộ từng ngành
+ CNH góp phần quan trọng nâng cao khả năng cạnh tranh của nền kinh tế
1.1.4 Địa lí công nghiệp
a. Phân loại dịch vụ
Thương nghiệp
Tài chính
Viễn thông
Tư vấn
1.1.4 Địa lí công nghiệp
b. Vai trò của dịch vụ
Sự phát triển của các dịch vụ thúc đẩy phân công lao động, hỗ trợ cho phát triển kinh tế hàng hoá
Phát triển khu vực DV góp phần đẩy mạnh quá trình CNH - HĐH đất nước
Khu vực DV có vai trò quan trọng trong phát triển nông nghiệp nông thôn và nông dân
Khu vực dịch vụ có vai trò lớn trong phát triển kinh tế tri thức
Vai trò ngày càng tăng của khu vực DV trong TCH và hội nhập kinh tế quốc tế
Tác động quan trọng đến phát triển nguồn nhân lực, phát triển con người
Trong giải quyết các vấn đề xã hội
phương pháp
1.2.1 Sơ đồ hoá - Có thể sử dụng ở nhiều bài
Ví dụ: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
phương pháp
1.2.2 Thảo luận nhóm
1.2.3 Thiết kế bài giảng trên Power Point
- Địa lí chăn nuôi
- Vai trò, đặc điểm các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển ngành GTVT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓