Bùi 31. Tập tính (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 02h:06' 14-02-2012
Dung lượng: 21.2 MB
Số lượt tải: 677
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 02h:06' 14-02-2012
Dung lượng: 21.2 MB
Số lượt tải: 677
Số lượt thích:
0 người
Đây là tập tính bẩm sinh hay tập tính học được của loài cá?
Bài 31 : TẬP TÍNH
BÀI 31:TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt)
I. Một số hình thức học tập ở động vật.
II. Một số tập tính phổ biến ở động vật.
III. ứng dụng những tập tính của động vật vào đời sống sản xuất
1. Quen nhờn:
a. Ví dụ:
Mỗi khi có tiếng động lạ phát ra từ cành cây gãy thỏ con đang ngủ bỗng phóng chạy vào bụi rậm. Nếu tiếng động đó cứ lặp đi lặp lại nhiều lần mà không kèm theo nguy hiểm nào thì những lần sau thỏ con vẫn ngủ ngon.
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
b. Khái niệm:
Quen nhờn là hình thức học tập đơn giản nhất, động vật phớt lờ không trả lời các kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích đó không kèm theo nguy hiểm nào.
c. Ý nghĩa:
Giúp động vật có thể tiết kiệm được năng lượng.
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
1. Quen nhờn:
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật 2. In vết:
a. Ví dụ:
Đàn ngỗng con bơi theo ngỗng mẹ.
Đây là một biểu hiện của hiện tượng in vết ở động vật còn non. Vậy in vết là gì?
b. Khái niệm:
In vết là hình thức mà những động vật còn non di chuyển theo vật chuyển động mà chúng nhìn thấy đầu tiên, thường thì đó là con mẹ.
c. Ý nghĩa:
Giúp cho động vật còn non được bố mẹ chúng chăm sóc nhiều hơn.
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt) I.Một số hình thức học tập ở động vật 2. In vết:
a. Điều kiện hoá đáp ứng
* Ví dụ: Thí nghiệm của Pavlov.
Bật đèn, cho chó ăn chó tiết nước bọt.
Lặp lại thí nghiệm đó nhiều lần. Chỉ bật đèn chó đã tiết nước bọt.
* Khái niệm:
Điều kiện hóa đáp ứng là sự hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động đồng thời của các kích thích.
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt) I.Một số hình thức học tập ở động vật
3. Điều kiện hoá
b. Điều kiện hoá thao tác, hành động:
* Ví dụ Thí nghiệm của Skinnơ.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
3. Điều kiện hoá
b. Điều kiện hoá thao tác hành động
* Khái niệm:
Điều kiện hóa thao tác, hành động là hình thức liên kết hành vi của động vật với một phần thưởng (hay phạt) hoặc là hình thức liên kết thử -sai. Sau đó động vật chủ động lặp lại hành vi đó.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
3. Điều kiện hoá
a. Ví dụ:
Nếu thả chuột vào khu vực nhiều đường đi, chuột sẽ chạy đi thăm dò đường đi lối lại trong đó. Nếu sau đó thả một ít thức ăn và một chú chuột thứ 2 vào thì chú chuột thứ 1 tìm được thức ăn nhanh chóng hơn.
Vậy em hãy cho biết chú chuột thứ 1 có ý thức thăm dò đường đi để kiếm thức ăn hay không?
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
4. Học ngầm
b. Khái niệm:
Học ngầm là kiểu học không có ý thức không rõ mình đã học được nhưng khi cần giải quyết một vấn đề thì những điều vô tình học được lại tái hiện giúp cho động vật giải quyết vấn đề đó nhanh chóng hơn.
c. Ý nghĩa:
Giúp động vật nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh sự đe dọa của thú săn mồi.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
4. Học ngầm
a. Ví dụ: Xét ví dụ hình 31.3 SGK.
Em hãy cho biết tinh tinh đã lấy thức ăn bằng cách nào?
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
5. Học khôn
b. Khái niệm:
Học khôn là học có chủ định nên trước một vấn đề một tình huống mới con vật tìm cách giải quyết bằng cách phối hợp các kinh nghiệm đã có qua suy nghĩ, phán đoán, làm thử.
c.Ý nghĩa:
Hình thức học tập này chỉ có ở các động vật có hệ thần kinh phát triển cao như người và động vật thuộc bộ Linh trưởng vì vậy nó có ý nghĩa là giúp động vật thích nghi cao với môi trường sống.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
5. Học khôn
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính kiếm ăn-săn mồi.
+ Em hãy mô tả tập tính đó?
+ Theo em tập tính đó là tập tính bẩm sinh hay học được?
Ví dụ:
+ Tập tính săn mồi theo bầy đàn của sư tử.
b. Ý nghĩa:
+ Đây là tập tính đảm bảo sự sống còn đối với
các loài trong tự nhiên.
Hãy quan sát ĐOẠN PHIM và trả lời các câu hỏi sau:
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính sinh sản
Hãy quan sát ĐOẠN PHIM và trả lời các câu hỏi sau:
? Em hãy mô tả tập tính đó.
? Cho biết đó là tập tính bẩm sinh hay
học được?
a. Ví dụ:
Tập tính sinh sản của rùa biển.
b. Ỹ nghĩa:
Giúp động vật có thể duy trì nòi giống qua
nhiều thế hệ.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính bảo vệ vùng lãnh thổ
+ Đây là tập tính gì?
+ Tập tính này là tập tính bẩm sinh hay phản xạ?
Quan sát tranh hãy cho biết:
a. Ví dụ:
+ Tập tính đánh dấu lãnh thổ của chú hươu.
b. Ý nghĩa:
+ Giúp cho động vật giữ gìn nguồn thức ăn
nơi ở và bạn tình của mình.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính xã hội
+ Tập tính xã hội thường có ở các loài nào?
+ Đó là tập tính bẩm sinh hay học được?
Hãy quan sát ĐOẠN PHIM và cho biết:
a. Ví dụ:
+Tập tính xã hội của loài cá ở biển
b. Ý nghĩa:
+Đảm bảo trật tự trong bầy đàn cũng như hỗ trợ
nhau trong kiếm ăn, săn mồi hoặc chống chọi
với kẻ thù.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính di cư
+ Đoạn phim trên mô tả tập tính?
+ Theo em đó là tập tính bẩm sinh hay phản xạ?
Quan sát ĐOẠN PHIM sau và trả lời câu hỏi:
Ví dụ:
+ Tập tính di cư của vịt trời.
b. Ý nghĩa:
+ Giúp cho động vật tìm nguồn thức ăn phong
phú và tránh được các điều kiện khắc nghiệt
của thiênnhiên
Hãy chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Thả một hòn đá bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu vào trong mai. Nhưng nếu cứ lặp đi lặp lại hành động này thì rùa không còn rụt đầu vào nữa. Đó là hình thức học tập:
a.In vết
b. Điều kiện hoá đáp ứng
c. Học ngầm
d. Quen nhờn
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
Câu 2: Một con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã chạy vội vàng xuống bếp. Đây là hình thức học tập:
a. Quen nhờn.
b. Điều kiện hóa đáp ứng.
c. Học khôn.
d. Điều kiện hóa hành động.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
Câu 3: Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải một bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn được giải được bài tập đó. Đây là hình thức học tập:
a. Điều kiện hóa đáp ứng.
b. In vết.
c. Học ngầm.
d. Học khôn.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I Một số hình thức học tập ở động vật.
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
Quan sát các đoạn phim sau và cho biết đoạn phim đó mô tả tập tính gì?
+ Đoạn1:
+ Đoạn 2:
Bài 31 : TẬP TÍNH
BÀI 31:TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt)
I. Một số hình thức học tập ở động vật.
II. Một số tập tính phổ biến ở động vật.
III. ứng dụng những tập tính của động vật vào đời sống sản xuất
1. Quen nhờn:
a. Ví dụ:
Mỗi khi có tiếng động lạ phát ra từ cành cây gãy thỏ con đang ngủ bỗng phóng chạy vào bụi rậm. Nếu tiếng động đó cứ lặp đi lặp lại nhiều lần mà không kèm theo nguy hiểm nào thì những lần sau thỏ con vẫn ngủ ngon.
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
b. Khái niệm:
Quen nhờn là hình thức học tập đơn giản nhất, động vật phớt lờ không trả lời các kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích đó không kèm theo nguy hiểm nào.
c. Ý nghĩa:
Giúp động vật có thể tiết kiệm được năng lượng.
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
1. Quen nhờn:
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật 2. In vết:
a. Ví dụ:
Đàn ngỗng con bơi theo ngỗng mẹ.
Đây là một biểu hiện của hiện tượng in vết ở động vật còn non. Vậy in vết là gì?
b. Khái niệm:
In vết là hình thức mà những động vật còn non di chuyển theo vật chuyển động mà chúng nhìn thấy đầu tiên, thường thì đó là con mẹ.
c. Ý nghĩa:
Giúp cho động vật còn non được bố mẹ chúng chăm sóc nhiều hơn.
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt) I.Một số hình thức học tập ở động vật 2. In vết:
a. Điều kiện hoá đáp ứng
* Ví dụ: Thí nghiệm của Pavlov.
Bật đèn, cho chó ăn chó tiết nước bọt.
Lặp lại thí nghiệm đó nhiều lần. Chỉ bật đèn chó đã tiết nước bọt.
* Khái niệm:
Điều kiện hóa đáp ứng là sự hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động đồng thời của các kích thích.
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (tt) I.Một số hình thức học tập ở động vật
3. Điều kiện hoá
b. Điều kiện hoá thao tác, hành động:
* Ví dụ Thí nghiệm của Skinnơ.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
3. Điều kiện hoá
b. Điều kiện hoá thao tác hành động
* Khái niệm:
Điều kiện hóa thao tác, hành động là hình thức liên kết hành vi của động vật với một phần thưởng (hay phạt) hoặc là hình thức liên kết thử -sai. Sau đó động vật chủ động lặp lại hành vi đó.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
3. Điều kiện hoá
a. Ví dụ:
Nếu thả chuột vào khu vực nhiều đường đi, chuột sẽ chạy đi thăm dò đường đi lối lại trong đó. Nếu sau đó thả một ít thức ăn và một chú chuột thứ 2 vào thì chú chuột thứ 1 tìm được thức ăn nhanh chóng hơn.
Vậy em hãy cho biết chú chuột thứ 1 có ý thức thăm dò đường đi để kiếm thức ăn hay không?
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
4. Học ngầm
b. Khái niệm:
Học ngầm là kiểu học không có ý thức không rõ mình đã học được nhưng khi cần giải quyết một vấn đề thì những điều vô tình học được lại tái hiện giúp cho động vật giải quyết vấn đề đó nhanh chóng hơn.
c. Ý nghĩa:
Giúp động vật nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh sự đe dọa của thú săn mồi.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
4. Học ngầm
a. Ví dụ: Xét ví dụ hình 31.3 SGK.
Em hãy cho biết tinh tinh đã lấy thức ăn bằng cách nào?
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
5. Học khôn
b. Khái niệm:
Học khôn là học có chủ định nên trước một vấn đề một tình huống mới con vật tìm cách giải quyết bằng cách phối hợp các kinh nghiệm đã có qua suy nghĩ, phán đoán, làm thử.
c.Ý nghĩa:
Hình thức học tập này chỉ có ở các động vật có hệ thần kinh phát triển cao như người và động vật thuộc bộ Linh trưởng vì vậy nó có ý nghĩa là giúp động vật thích nghi cao với môi trường sống.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I.Một số hình thức học tập ở động vật
5. Học khôn
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính kiếm ăn-săn mồi.
+ Em hãy mô tả tập tính đó?
+ Theo em tập tính đó là tập tính bẩm sinh hay học được?
Ví dụ:
+ Tập tính săn mồi theo bầy đàn của sư tử.
b. Ý nghĩa:
+ Đây là tập tính đảm bảo sự sống còn đối với
các loài trong tự nhiên.
Hãy quan sát ĐOẠN PHIM và trả lời các câu hỏi sau:
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính sinh sản
Hãy quan sát ĐOẠN PHIM và trả lời các câu hỏi sau:
? Em hãy mô tả tập tính đó.
? Cho biết đó là tập tính bẩm sinh hay
học được?
a. Ví dụ:
Tập tính sinh sản của rùa biển.
b. Ỹ nghĩa:
Giúp động vật có thể duy trì nòi giống qua
nhiều thế hệ.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính bảo vệ vùng lãnh thổ
+ Đây là tập tính gì?
+ Tập tính này là tập tính bẩm sinh hay phản xạ?
Quan sát tranh hãy cho biết:
a. Ví dụ:
+ Tập tính đánh dấu lãnh thổ của chú hươu.
b. Ý nghĩa:
+ Giúp cho động vật giữ gìn nguồn thức ăn
nơi ở và bạn tình của mình.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính xã hội
+ Tập tính xã hội thường có ở các loài nào?
+ Đó là tập tính bẩm sinh hay học được?
Hãy quan sát ĐOẠN PHIM và cho biết:
a. Ví dụ:
+Tập tính xã hội của loài cá ở biển
b. Ý nghĩa:
+Đảm bảo trật tự trong bầy đàn cũng như hỗ trợ
nhau trong kiếm ăn, săn mồi hoặc chống chọi
với kẻ thù.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
1. Tập tính di cư
+ Đoạn phim trên mô tả tập tính?
+ Theo em đó là tập tính bẩm sinh hay phản xạ?
Quan sát ĐOẠN PHIM sau và trả lời câu hỏi:
Ví dụ:
+ Tập tính di cư của vịt trời.
b. Ý nghĩa:
+ Giúp cho động vật tìm nguồn thức ăn phong
phú và tránh được các điều kiện khắc nghiệt
của thiênnhiên
Hãy chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Thả một hòn đá bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu vào trong mai. Nhưng nếu cứ lặp đi lặp lại hành động này thì rùa không còn rụt đầu vào nữa. Đó là hình thức học tập:
a.In vết
b. Điều kiện hoá đáp ứng
c. Học ngầm
d. Quen nhờn
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
Câu 2: Một con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã chạy vội vàng xuống bếp. Đây là hình thức học tập:
a. Quen nhờn.
b. Điều kiện hóa đáp ứng.
c. Học khôn.
d. Điều kiện hóa hành động.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
Câu 3: Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải một bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn được giải được bài tập đó. Đây là hình thức học tập:
a. Điều kiện hóa đáp ứng.
b. In vết.
c. Học ngầm.
d. Học khôn.
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
BÀI 31: TẬP TÍNH(tt)
I Một số hình thức học tập ở động vật.
II.Một số tập tính phổ biến ở động vật.
Quan sát các đoạn phim sau và cho biết đoạn phim đó mô tả tập tính gì?
+ Đoạn1:
+ Đoạn 2:
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







bai giang hay qua