Bài 7. Tế bào nhân sơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Nhật Hằng
Ngày gửi: 17h:14' 31-10-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Vũ Nhật Hằng
Ngày gửi: 17h:14' 31-10-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
I. Tế bào nhân sơ
II. Tế bào nhân thực
TÕ bµo nh©n s¬
TÕ bµo nh©n thùc
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống
TÕ bµo nh©n s¬
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
- Có kích thước rất nhỏ( chỉ bằng 1/10 so với tế bào nhân thực)
- Chưa có nhân hoàn chỉnh(nhân sơ)
- Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng
và không có các bào quan có màng bao bọc.
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
+ Tỉ lệ S/V lớn tốc độ trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh
+ Tế bào sinh trưởng nhanh
+ Khả năng phân chia nhanh, số lượng tế bào tăng nhanh
- Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ có lợi :
TÕ bµo nh©n s¬
TÕ bµo nh©n thùc
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
- Tế bào nhân sơ gồm :Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. Ngoài ra một số tế bào nhân sơ còn có thành tế bào, vỏ nhầy, roi và lông
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
a. Thành tế bào( có hầu hết ở các loại vi khuẩn)
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
a. Thành tế bào( có hầu hết ở các loại vi khuẩn)
Thành tế bào được cấu tạo bằng peptiđôglycan
Chức năng: qui định hình dạng tế bào
- Dựa vào thành tế bào vi khuẩn được chia thành hai nhóm:
+ Vi khuẩn Gram dương: thành dày , nhuộm tím
+ Vi khuẩn Gram âm: thành mỏng , nhuộm đỏ
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
a. Thành tế bào( có hầu hết ở các loại vi khuẩn)
??ng d?ng: Sử dụng thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.
Một số loại tế bào nhân sơ bên ngoài thành tế bào còn có 1 lớp vỏ nhầy bảo vệ vi khuẩn trước sự tiêu diệt của bạch cầu.
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
- Gồm 2 lớp phôtpholipit và prôtêin
b. Màng sinh chất
- Chức năng: trao đổi chất và bảo vệ tế bào
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
c. Lông và roi
Roi (tiên mao): giúp vi khuẩn di chuyển
Lông( nhung mao): giúp vi khuẩn bám chặt trên bề mặt tế bào
Roi
Lông
VK E. Coli
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
d. Tế bào chất
- Là vùng nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân, gồm 2 thành phần:
+ Bào tương(1 dạng chất keo bán lỏng): không có hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc
- Ribôxôm: là bào quan được cấu tạo từ rARN và prôtêin, không có màng bọc, là nơi tổng hợp các loại prôtêin của tế bào.
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
e. Vùng nhân
- Chỉ có 1 phân tử ADN dạng vòng
Một số vi khuẩn có plasmit là các ADN vòng nhỏ
TRÒ
CHƠI
HÁI
TÁO
a
b
c
d
e
1
2
5
4
3
Câu 1: Gọi vi khuẩn là tế bào nhân sơ vì:
Có khích thước nhỏ
Sinh trưởng và sinh sản nhanh
Có tỷ lệ S/V lớn
Chưa có nhân hoàn chỉnh
A
B
C
D
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
Câu 2: Điều nào đúng với tế bào vi khuẩn:
Nhân được phân cách với phần còn lại bởi màng nhân
Có 2 loại vi khuẩn: G+, G- có cấu tạo thành tế bào khác nhau
Vật chất di truyền là ADN kết hợp với prôtêin loại histon
Tế bào chất chứa: Ribôxoom, ty thể,bộ máy gôngi...
A
B
C
D
SAI
SAI
ĐÚNG
SAI
Câu 3: Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa:
ADN dạng vòng
ARN dạng vòng
ADN dạng thẳng
Plasmit
A
B
C
D
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Câu 4: Đây là những dạng đột biến nào?
1
1
2
3
4
5
6
7
a
b
c
d
e
g
h
Câu 5: Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
Virut
Thực vật
Vi khuẩn
Động vật
A
B
C
D
SAI
ĐÚNG
SAI
SAI
II. Tế bào nhân thực
TÕ bµo nh©n s¬
TÕ bµo nh©n thùc
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống
TÕ bµo nh©n s¬
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
- Có kích thước rất nhỏ( chỉ bằng 1/10 so với tế bào nhân thực)
- Chưa có nhân hoàn chỉnh(nhân sơ)
- Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng
và không có các bào quan có màng bao bọc.
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
+ Tỉ lệ S/V lớn tốc độ trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh
+ Tế bào sinh trưởng nhanh
+ Khả năng phân chia nhanh, số lượng tế bào tăng nhanh
- Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ có lợi :
TÕ bµo nh©n s¬
TÕ bµo nh©n thùc
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
- Tế bào nhân sơ gồm :Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. Ngoài ra một số tế bào nhân sơ còn có thành tế bào, vỏ nhầy, roi và lông
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
a. Thành tế bào( có hầu hết ở các loại vi khuẩn)
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
a. Thành tế bào( có hầu hết ở các loại vi khuẩn)
Thành tế bào được cấu tạo bằng peptiđôglycan
Chức năng: qui định hình dạng tế bào
- Dựa vào thành tế bào vi khuẩn được chia thành hai nhóm:
+ Vi khuẩn Gram dương: thành dày , nhuộm tím
+ Vi khuẩn Gram âm: thành mỏng , nhuộm đỏ
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
a. Thành tế bào( có hầu hết ở các loại vi khuẩn)
??ng d?ng: Sử dụng thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.
Một số loại tế bào nhân sơ bên ngoài thành tế bào còn có 1 lớp vỏ nhầy bảo vệ vi khuẩn trước sự tiêu diệt của bạch cầu.
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
- Gồm 2 lớp phôtpholipit và prôtêin
b. Màng sinh chất
- Chức năng: trao đổi chất và bảo vệ tế bào
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
c. Lông và roi
Roi (tiên mao): giúp vi khuẩn di chuyển
Lông( nhung mao): giúp vi khuẩn bám chặt trên bề mặt tế bào
Roi
Lông
VK E. Coli
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
d. Tế bào chất
- Là vùng nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân, gồm 2 thành phần:
+ Bào tương(1 dạng chất keo bán lỏng): không có hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc
- Ribôxôm: là bào quan được cấu tạo từ rARN và prôtêin, không có màng bọc, là nơi tổng hợp các loại prôtêin của tế bào.
TIẾT 9. CHỦ ĐỀ TẾ BÀO( TIẾT 1)
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo tế bào nhân sơ
e. Vùng nhân
- Chỉ có 1 phân tử ADN dạng vòng
Một số vi khuẩn có plasmit là các ADN vòng nhỏ
TRÒ
CHƠI
HÁI
TÁO
a
b
c
d
e
1
2
5
4
3
Câu 1: Gọi vi khuẩn là tế bào nhân sơ vì:
Có khích thước nhỏ
Sinh trưởng và sinh sản nhanh
Có tỷ lệ S/V lớn
Chưa có nhân hoàn chỉnh
A
B
C
D
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
Câu 2: Điều nào đúng với tế bào vi khuẩn:
Nhân được phân cách với phần còn lại bởi màng nhân
Có 2 loại vi khuẩn: G+, G- có cấu tạo thành tế bào khác nhau
Vật chất di truyền là ADN kết hợp với prôtêin loại histon
Tế bào chất chứa: Ribôxoom, ty thể,bộ máy gôngi...
A
B
C
D
SAI
SAI
ĐÚNG
SAI
Câu 3: Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa:
ADN dạng vòng
ARN dạng vòng
ADN dạng thẳng
Plasmit
A
B
C
D
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Câu 4: Đây là những dạng đột biến nào?
1
1
2
3
4
5
6
7
a
b
c
d
e
g
h
Câu 5: Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
Virut
Thực vật
Vi khuẩn
Động vật
A
B
C
D
SAI
ĐÚNG
SAI
SAI
 







Các ý kiến mới nhất