Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 19. Quá trình phân bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần danh biển
Ngày gửi: 15h:08' 31-07-2024
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
LỚP

SINH HỌC

10

PHẦN MỘT: SINH HỌC TẾ BÀO
CHƯƠNG 4
CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19

QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO
Giáo viên:Trần Danh Hải
Số tiết: 4

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
Về năng lực
Năng lực sinh học:
 Nhận thức sinh học
 Tìm hiểu thế giới sống
 Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
Năng lực chung:
 Tự chủ và tự học
 Giao tiếp và hợp tác
Về phẩm chất: Trách nhiệm

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

1

HOẠT ĐỘNG 1 – KHỞI ĐỘNG

2

HOẠT ĐỘNG 2 – KHÁM PHÁ

3

HOẠT ĐỘNG 3 – LUYỆN TẬP

4

HOẠT ĐỘNG 4 – VẬN DỤNG

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

HOẠT ĐỘNG 1

KHỞI ĐỘNG

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Tình huống

Khi chúng ta bị xước ngón tay, sau vài ngày theo em vết
xước đó biến đổi như thế nào?

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

HOẠT ĐỘNG 2

KHÁM PHÁ

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
1 Qúa trình nguyên phân
Quá trình nguyên phân xảy ra ở
loại tế bào nào, phổ biến ở sinh vật
nào?

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
1 Qúa trình nguyên phân
- Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào sinh dưỡng và sinh dục
sơ khai, xảy ra phổ biến ở sinh vật nhân thực.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
1 Qúa trình nguyên phân
Quá trình nguyên phân chia làm mấy
giai đoạn? Đó là những giai đoạn
nào?

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
1 Qúa trình nguyên phân
- Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào sinh dưỡng và sinh dục sơ khai,
xảy ra phổ biến ở sinh vật nhân thực.
- Diễn biến: Gồm 2 giai đoạn:
+ Phân chia nhân
+ Phân chia tế bào chất.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
1 Qúa trình nguyên phân
Quan sát hình ảnh cho
biết cho biết quá trình
phân chia nhân gồm
mấy kì?

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
1 Qúa trình nguyên phân
Quan sát hình ảnh và hoàn thành phiếu học tập số 1

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
1 Qúa trình nguyên phân
Thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập (PHT) số 1

a) Phân chia nhân
Kì đầu
Kì giữa

Kì sau

b) Phân chia tế bào chất (ở kì cuối)
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
→ Kết quả:

Kì cuối

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
1 Qúa trình nguyên phân Đáp án PHT số 1
a) Phân chia nhân
Kì đầu
- NST kép dạng sợi mảnh.

Kì giữa
Các NST kép co
xoắn cực đại, tập
- Thoi phân bào bắt đầu xuất hiện.
trung thành 1 hàng
- Cuối kì đầu, NST co xoắn, màng ở mặt phẳng xích
nhân dần biến mất. Thoi phân bào đạo
được hình thành.

Kì sau
Các crômatit tách nhau
ra thành các NST đơn
và di chuyển trên thoi
phân bào về 2 cực của
tế bào.

Kì cuối
- NST đơn dần dãn xoắn.
- Màng nhân và nhân con
xuất hiện.
- Thoi phân bào biến mất.

b) Phân chia tế bào chất (ở kì cuối)
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Màng tế bào co thắt lại ở vị trí giữa tế bào (tạo eo thắt). Hình thành vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
→ Kết quả: Từ 1 tế bào ban đầu (2n), sau 1 lần nguyên phân sẽ tạo thành 2 tế bào con (2n) giống nhau và giống
với tế bào mẹ ban đầu.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
2 Ý nghĩa quá trình nguyên phân
- Nguyên phân giúp tái tạo mô hoặc các cơ quan bị tổn thương.
Thằn lằn mọc lại chiếc đuôi
đã đứt
Đối với sinh
vật nhân thực
đơn bào

Nguyên phân là
phương thức sinh
sản

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
2 Ý nghĩa quá trình nguyên phân

- Nguyên phân làm tăng số lượng
tế bào giúp cơ thể sinh trưởng và
phát triển.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
2 Ý nghĩa quá trình nguyên phân

Nguyên phân giúp nhân
nhanh các giống tốt, sạch
bệnh

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

I QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN (PHÂN BÀO NGUYÊN NHIỄM)
2 Ý nghĩa quá trình nguyên phân
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ NHÂN BẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

Cừu Dolly và con Heo biển đổi gen được tạo Prometea, con ngựa nhân
ra bằng nhân bản vô tính bản đầu tiên trên thế giới
04/ 1998

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

II QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)
1 Quá trình giảm phân
Tại sao số NST trong giao tử chỉ
bằng ½ số NST trong tế bào sinh
dưỡng?

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)
II
1 Quá trình giảm phân

Kể tên các kì của
quá trình giảm
phân?

Giảm phân là gì? Giảm
phân gồm mấy giai
đoạn chính?

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

QUÁ TRÌNH TRUYỀN THÔNG TIN GIỮA CÁC TẾ BÀO
II
1 Quá trình giảm phân
-Giảm phân I gồm 4
kì:Kì đầu I,Kì giữa
I,Kì sau I,Kì cuối I.
-Giảm phân II gồm
4 kì:Kì đầu II,Kì
giữa II,Kì sau II,Kì
cuối II.

-Giảm phân là quá trình
phân bào giảm nhiễm
xảy ra trong quá trình
hình thành giao tử.
-Giảm phân gồm 2 lần
phân bào liên tiếp.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)
II
1 Quá trình giảm phân
Quan sát hình ảnh và hoàn thành PHT số 2

KÌ ĐẦU 1

KÌ GIỮA 1

KÌ ĐẦU 2

KÌ GIỮA 2

KÌ SAU 1

KÌ CUỐI 1

KÌ SAU 2

KÌ CUỐI 2

GIẢM PHÂN 1

GIẢM PHÂN 2

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)
II
1 Quá trình giảm phân
 

Kì đầu I

PHT số 2

Kì giữa I

Kì sau I

Kì cuối I

Giảm
phân I
– Sau khi kết thúc giảm phân I, các tế bào tham gia giảm phân II mà không ……………….. NST.
– Các kì phân bào tương tự ………………..
– Kết quả: từ 1 tế bào mẹ (2n) → …… tế bào con (n) có số lượng NST giảm đi một nửa.
Giảm – Phát sinh giao tử:
phân
+ Ở động vật:
II
▪ 1 tế bào sinh tinh (2n) → …….. tế bào con (n) → …….. tinh trùng (♂).
▪ 1 tế bào sinh trứng (2n) → ……. tế bào con (n) → .... tế bào thể cực (không sinh sản) + ….. tế bào trứng (♀).
+ Ở thực vật: 1 tế bào mẹ (2n) → …. tế bào con (n) → hạt phấn (♂) hoặc túi phôi (♀)

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)
II
1 Quá trình giảm phân
Đáp án PHT số 2

 

Kì đầu I

Kì giữa I

Kì sau I

- Các NST kép bắt đôi với
nhau theo từng cặp tương
đồng (tiếp hợp), có thể trao đổi
các đoạn chromatid cho nhau.

Các cặp NST
kép tương đồng
co xoắn cực đại
và xếp thành hai
hàng ở mặt
phẳng xích đạo
của thoi phân
bào.

Mỗi NST kép
trong cặp
tương đồng
được dây tơ
phân bào
kéo về mỗi
cực của tế
bào

Giảm
phân I - NST kép dần co xoắn lại.

- Màng nhân và nhân con tiêu
biến. Thoi phân bào hình
thành.

Kì cuối I

- Các NST kép dần dãn
xoắn.
- Màng nhân và nhân con
xuất hiện.
- Thoi phân bào tiêu biến.
- Tế bào chất phân chia
thành 2 tế bào con có bộ
NST đơn bội kép (n NST
kép).

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)
II
1 Quá trình giảm phân
 

Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
– Sau khi kết thúc giảm phân I, các tế bào tham gia giảm phân II mà không ………………NST.
nhân đôi
nguyên phân
– Các kì phân bào tương tự………………...
– Kết quả của quá trình giảm phân: từ 1 tế bào mẹ (2n) → ….tế
4 bào con (n) có số lượng NST giảm đi
một nửa.

Giảm – Phát sinh giao tử:
phân
+ Ở động vật:
II
▪ 1 tế bào sinh tinh (2n) → …..
4 tế bào con (n) → …..
4 tinh trùng (♂).
▪ 1 tế bào sinh trứng (2n) → …. tế bào con (n) → …
tế bào
3 tế bào thể cực (không sinh sản) + …
4
1
trứng (♀).
+ Ở thực vật: 1 tế bào mẹ (2n) → ... tế bào con (n) → hạt phấn (♂) hoặc túi phôi (♀)
4

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

Quá trình sinh tinh và sinh
trứng

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

SINH HỌC

II

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)

Tại sao số NST trong giao tử chỉ
bằng ½ số NST trong tế bào sinh
dưỡng?

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

II QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)
2 Ý nghĩa của quá trình giảm phân
Giảm phân có ý nghĩa
gì?

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN (PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM)
II
2 Ý nghĩa của quá trình giảm phân
– Nhờ giảm phân, giao tử được tạo thành mang bộ NST đơn bội (n), thông
qua thụ tinh mà bộ NST (2n) của loài được khôi phục → Giảm phân kết
hợp với thụ tinh và nguyên phân là cơ chế đảm bảo việc duy trì bộ NST đặc
trưng và ổn định cho loài.
– Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự
nhiên, giúp sinh vật thích nghi với điều kiện sống.

SINH HỌC

3

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

MỘT SỐ NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN

Nhân tố bên
ngoài
Điều kiện
lí, hóa
Môi trường
sống
Chế độ ăn
uống

Nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?

Nhân tố bên
trong
Hoocmon
Di truyền

SINH HỌC

4

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

SO SÁNH NGUYÊN PHÂN VÀ GIẢM PHÂN
Quan sát hình ảnh về quá trình nguyên phân, giảm phân
và hoàn thành PHT số 3

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO
PHT số 3

Đặc điểm

Nguyên phân

Giảm phân

Giống

 

Khác
Thời điểm xảy
ra

 

 

Cơ chế

 

 

Sự biến đổi
hình thái NST

 

 

Kì đầu

 

 

Kì giữa

 

 

Kì sau

 

 

Kì cuối

 

 

Ý nghĩa

 

 

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Đáp án PHT số 3
Đặc điểm

Nguyên phân

Giảm phân

+ Đều là quá trình phân bào có thoi nên NST phân
chia trước, tế bào chất phân chia sau.
Giống

+ Sự phân chia đều xảy ra với các kì giống nhau.
+ Hoạt động của các bào quan là giống nhau.
+ Sự biến đổi hình thái NST qua các kì tương tự
nhau.

Đặc điểm
Nguyên phân
Thời điểm xảy Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào
ra
sinh dục sơ khai.
Cơ chế

Chỉ 1 lần phân bào.

Sự biến đổi
hình thái NST Chỉ 1 chu kì biến đổi.

Giảm phân
Xảy ra ở tế bào sinh dục khi chín.
2 lần phân bào liên tiếp. Giảm phân 1 gọi là phân bào
giảm nhiễm. Giảm phân 2 là phân bào nguyên nhiễm.
Trải qua 2 chu kì biến đổi.

Kì đầu

NST kép chỉ đính vào thoi vô sắc ở
phần tâm động.

Kì giữa

NST kép xếp thành 1 hàng trên mặt
phẳng xích đạo.

NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp với nhau
và xảy ra hiện tượng hoán vị gen (kì đầu 1).
NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo
(kì giữa 1)

Kì sau

NST kép tách nhau ra thành 2 NST
đơn và phân li về 2 cực tế bào.

NST kép trong cặp đồng dạng tách nhau ra và phân
ly về 2 cực tế bào (kì sau 1).

Kì cuối

Hình thành 2 tế bào con giống nhau
và giống hệt mẹ.

Hình thành 2 tế bào con có bộ NST n kép (kì cuối 1)

Ý nghĩa

- Là kết quả phân hóa để hình thành
các tb sinh dưỡng khác nhau.
- Duy trì ổn định bộ NST đặc trưng
của loài.

- Hình thành nên nhiều loại giao tử khác nhau.
- Các giao tử chứa bộ NST n qua thụ tinh sẽ khôi
phục lại bộ 2n của loài.
- Là cơ sở tạo ra biến dị tổ hợp, làm phong phú đa
dạng cho sinh giới.

LỚP
10

SINH HỌC

4

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

SO SÁNH NGUYÊN PHÂN VÀ GIẢM PHÂN
Tóm tắt số NST ở nguyên phân
NGUYÊN PHÂN
 
 

Kì trung
gian

Kì đầu

Số NST

2n kép

2n kép

2n kép

4n đơn

2n đơn

Số crômatit
Số tâm động

4n
2n

4n
2n

4n
2n

0
4n

0
2n

Kì giữa

Kì sau

Kì cuối

SINH HỌC

4

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

SO SÁNH NGUYÊN PHÂN VÀ GIẢM PHÂN
Tóm tắt số NST ở giảm phân
GIẢM PHÂN
Giảm phân I
 

Sô NST
Số
crômatit
Số tâm
động


Kì đầu

Kì sau

trung
I
giữa I
I
cuối I
gian
n
2n
2n
2n
2n

Giảm phân II




giữa
đầu II
sau II cuối II
II
2n
n
n
n

kép

kép

kép

kép

kép

kép

kép

đơn

đơn

4n

4n

4n

4n

2n

2n

2n

0

0

2n

2n

2n

2n

n

n

n

2n

n

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

HOẠT ĐỘNG 3

LUYỆN TẬP

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Nguyên phân bao gồm 2 giai đoạn chính là

A

kì trung gian và quá trình phân bào.

B

phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

C

kì đầu và kì cuối.

D

pha G1 và pha G2.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về
A

sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.

B

hiện tượng TB thoát khỏi cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

C

chu kì tế bào diễn ra ổn định.

D

sự phân bào được điều khiển bằng 1 hệ thống điều hòa rất tinh vi.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
A

Kì trung gian, kì đầu và kì cuối.

B

Kì đầu, kì giữa, kì cuối.

C

Kì trung gian, kì đầu và kì giữa.

D

Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Tế bào có 2n = 24. Ở kì đầu của nguyên phân, số tâm động trong 1 tế bào là
A

0

B

24

C

48

D

96

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Một cá thể ong đực khi tạo giao tử cho bao nhiêu loại tinh trùng tối đa
A

0

B

216

C

1

D

4

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

HOẠT ĐỘNG 4

VẬN DỤNG

SINH HỌC

LỚP
10

TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN
HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Yêu cầu
- Lớp chia thành 4 nhóm.
- Mỗi nhóm chọn 1 nguyên liệu thiết kế mô hình về quá trình
nguyên phân hoặc giảm phân ở sinh vật nhân thực.
- Dặn dò về nguyên liệu: Sử dụng 80 – 100% nguyên liệu tái
chế.
- Cho phép HS chuẩn bị ở nhà, trên lớp lắp rắp và chuẩn bị
thuyết trình. Thời gian chuẩn bị trên lớp 5 phút.

SINH HỌC

LỚP
10

CHU KÌ TẾ BÀO, PHÂN BÀO VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

BÀI 19. QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO

Thuyết trình
-

HS bốc thăm thứ tự thuyết trình.
HS đem sản phẩm hoàn thiện lên thuyết trình trước lớp.
Các bạn lắng nghe và phản biện.
GV nhận xét và góp ý.
 
Gửi ý kiến