Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thanh
Ngày gửi: 15h:25' 22-10-2025
Dung lượng: 75.1 MB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thanh
Ngày gửi: 15h:25' 22-10-2025
Dung lượng: 75.1 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Bài 8
Cấu trúc của
tế bào nhân
thực
Phiếu học tập
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
THÀNH PHẦN/ BÀO QUAN
CẤU TẠO
CHỨC NĂNG
MÀNG SINH CHẤT
Cấu tạo
Chức năng
- Có cấu trúc
khảm lỏng gồm 2
lớp lipid xen kẽ
các
phân
tử
protein.
- Các phân tử
phospholipid
có
đuôi kị nước quay
vào nhau, đầu ưa
Bao bọc,
bảo
vệ
toàn
bộ
vật
chất
bên trong
tế bào và
kiểm soát
các
chất
ra, vào tế
THÀNH TẾ BÀO
Không có ở tế bào động vật
Cấu tạo
Chức năng
Ở tế bào thực
vật, bên ngoài
màng sinh chất
còn có thành tế
bào
bằng
cenllulose. Còn
ở tế bào nấm là
hemicellulose .
Có
tác
dụng bảo
vệ
tế
bào. Quy
định hình
dạng,
kích
thước tế
bào.
NHÂN
Cấu tạo
Chức năng
Chủ yếu hình Chứa chất
cầu,
đường di truyền,
kính 5 µm. là
trung
Gồm 2 lớp tâm
điều
màng,
có khiển các
nhiều lỗ nhỏ. hoạt động
Dịch
nhân sống
của
chứa
chất tế bào
nhiễm sắc và
RIBOXOME
Cấu tạo
Chức năng
Không có màng Tổng hợp
bao bọc; Gồm protein
một
số
loại cho
tế
rRNA và nhiều bào
protein
khác
nhau. Gồm tiểu
phần lớn và tiểu
phần bé
LƯỚI NỘI CHẤT
Cấu tạo
Chức năng
- LNC hạt: là hệ
thống xoang dẹp
nối với màng nhân.
Trên mặt ngoài của
xoang có đính nhiều
hạt ribosome
- LNC trơn: là hệ
thống xoang hình
ống, nối tiếp lưới nội
chất hạt. Bề mặt
- Tham gia
quá
trình
tổng
hợp
protein
- Tổng hợp
lipid,
chuyển hoá
đường,
phân
huỷ
chất
độc
BỘ MÁY GOLGI
Cấu tạo
Là bào quan
có màng đơn,
gồm hệ thống
các túi màng
dẹp
xếp
chồng
lên
nhau, nhưng
tách
biệt
Chức
năng
Là nơi
lắp ráp,
đóng
gói và
phân
phối
các sản
phẩm
TI THỂ
Cấu tạo
Gồm 2 lớp màng bao bọc:
+ Màng ngoài trơn không gấp khúc.
+ Màng trong gấp nếp tạo thành các
mào ăn sâu vào chất nền, trên đó có
các enzyme hô hấp.
- Bên trong chất nền có chứa DNA và
Chức năng
Ti thể là nơi tổng hợp
ATP: cung cấp năng
lượng cho mọi hoạt
động sống của tế bào.
LỤC LẠP
Chỉ có ở tế bào thực vật
Cấu tạo
Chức năng
Bao bọc bên ngoài là
2 lớp màng.
+ Bên trong: Chất
nền cùng hệ thống
các túi dẹt là các
thylakoid.
Các
túi
thylakoid xếp chồng
lên nhau tạo thành
Grana, trên màng
thylakoid có sắc tố
quang hợp và các
enzim quan hợp.
Lục lạp là
nơi diễn ra
quá
trình
quang
hợp
(chuyển
năng lượng
ánh
sáng
thành năng
lượng
hoá
học
trong
các hợp chất
hữu cơ).
KHÔNG BÀO
Cấu tạo
Bao bọc bởi 1 lớp
màng.
Bên trong: là dịch
không bào chứa
các chất hữu cơ
và các ion khoáng
tạo nên áp suất
Phát triển ở tế bào thực vật thẩm thấu.
Chức năng
Chức năng
của không
bào
phụ
thuộc vào
từng loại
tế bào và
tuỳ
theo
từng loài
sinh vật.
LYSOSOME
Cấu tạo
Chức năng
Bao
bọc
bởi 1 lớp
màng.
Bên trong
chứa nhiều
enzyme
thuỷ phân
làm nhiệm
vụ tiêu hoá
nội bào.
Tham gia
phân huỷ
các tế bào
già, các tế
bào bị tổn
thương,
các
bào
quan
hết
thời hạn sử
dụng.
TRUNG THỂ
Cấu tạo
Không có ở tế bào thực vật bậc
cao
Không có cấu
trúc
màng,
được cấu tạo từ
2 trung tử xếp
thẳng góc với
nhau theo trục
dọc.
Chức
năng
Trung
thể
có
vai
trò
quan
trọng
trong
quá trình
phân
BỘ KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
Cấu tạo
Khung xương tế
bào là hệ thống
mạng sợi và
ống protein (vi
ống, vi sợi và
sợi trung gian)
đan chéo nhau.
Phát triển ở tế bào động vật
Chức năng
Khung xương
tế bào có tác
dụng duy trì
hình dạng và
neo giữ các
bào quan (ti
thể, ribosome,
nhân..), ngoài
ra còn giúp
cho tế bào di
chuyển, thay
đổi hình dạng
CHIẾN
BINH xuẤT
SẮC
NH
Ì
N
ĐO
H ÌN
ÁN
H
TÊ
N
ĐÂY LÀ GÌ?
THÀNH TẾ BÀO
ĐÂY LÀ GÌ?
TRUNG THỂ
ĐÂY LÀ GÌ?
CHẤT NỀN NGOẠI BÀO
ĐÂY LÀ GÌ?
BỘ KHUNG TẾ BÀO
ĐÂY LÀ GÌ?
MÀNG SINH CHẤT
ĐÂY LÀ GÌ?
PEROXISOME
ÔC
H
SIÊ
Ữ
UD
Ễ
1
L Ụ
M
E
CX
2
L Ư
A Ớ
A Ộ
R
N IK N
3
BB Ộ
E O
S LT G
U M
D Á
A YP G
4
RD
EI
LI Ạ
P
C O
TS
I
O
I
A
C H Ấ T
1T
2Ế
NT H
Â
N
O K Y
5
TF HI ỂA
B
3
3
4
6
K
B À O
L G
I N
B H
E Ô
R N
7
I
2
BL O
H SI O M E
5
6
1
À
4
O
5
N
6
H
7
Â
8
Điều
6.2.7.
Tham
gia
…
là
nơi
3.
4.chỉnh
Bào
hô
hấp
tế
sản
xuất
và
Sửa
đổi,
quan
5.
Trung
lượng
vận
chuyển
nước
phân
loại,
bào
tạo
1.
Bào quan
không
có
tâm
điều
các
phân
tử
đóng
gói
và
trong
tế
phần
lớn
thực hiện
màng,
khiển
mọi
protein,
vận
chuyển
quang
bào,
dự
ATP
cho
các
hoạt
động
lipid
và
là
các
sản
tham
gia
hợp…
trữ,
hay
hoạt
động
sống
của
tế
nhà
máy
phẩm
tổng
tổng
hợp
(6 chữ)
mang
chất
sống
của
tế
bào…
sản
xuất
hợp
từ
lưới
protein
(4
chữ)
màng.
thải,
sắc tố.
nội
chất…
bào.
(8
chữ)
(11
chữ)
(10
(8 chữ)
(5
7
N
9 10
T 11
H 12
Ự 13
C
GIẢ
I
MẬ ĐÁ
TT P
HƯ
T…(1) BÀ…(2) NH...(3) TH…(4) CÓ 3 (5)…À…(6) PH…(7)
CHÍNH:
1. M…(8) S…(9) (10)…ẤT
2. NH…(11)
3. TẾ B…(12) C….(13) GỒM : T…(14) (15)…Ể,
L…(16) L…(17), L…(18) (19)…ỘI CH…(20),
B…(21) M…(22) GOLGI, LY…. (23),
K…(24) B….(25), PE…(26),
RI…(27), TR…(28) T…(29),
B...(30) KH…(31) T…(32) (33)…ÀO.
TẾ BÀO NHÂN THỰC CÓ 3 THÀNH PHẦN CHÍNH:
1. MÀNG SINH CHẤT
2. NHÂN
3. TẾ BÀO CHẤT GỒM :
TY THỂ,
LỤC LẠP,
LƯỚI NỘI CHẤT,
BỘ MÁY GOLGI, LYSOSOME,
KHÔNG BÀO,
PEROXISOME,
RIBOSOME,
TRUNG THỂ,
BỘ KHUNG TẾ BÀO.
CÂ
U
SIÊ
HỎ
UĐ I
ỈNH
Câu 1: Tại sao nói màng sinh chất là 1 màng có
tính thấm chọn lọc?
Câu 2:
Quan sát hình
8.3 và nêu chức
năng chính của
protein trên
màng sinh chất?
Câu 3:
• Mô tả cách sắp xếp
các phân tử
cellulose trong
thành tế bào thực
vật.
Câu 4:
• Tại sao nói
nhân là trung
tâm điều khiển
các hoạt động
sống của tế
bào?
Câu 5:
DNA của
ti thể có
đặc điểm
gì khác
so với
DNA
nhân?
• Câu 6: Thành phần cấu tạo nào của lục lạp đóng vai trò
quan trọng trong việc thực hiện chức năng của lục lạp? Vì
Câu 7:
• Phân biệt
lưới nội
chất hạt
với lưới
nội chất
trơn.
Câu 8:
Mô tả hoạt
động phối hợp
của lưới nội
chất và bộ
máy Golgi.
Câu 9:
• Tại sao
lysosome tiêu
hóa được
nhiều phân tử
lớn và bào
quan?
Câu 10:
• Màu đỏ của
cánh hoa hay
màu tím của
một số loại
quả là do
đâu?
Thí nghiệm 1: Làm tiêu bản và quan sát tế bào thực
vật.
Thí nghiệm 2: Làm tiêu bản và quan sát tế bào niêm mạc
miệng.
Cấu trúc của
tế bào nhân
thực
Phiếu học tập
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
THÀNH PHẦN/ BÀO QUAN
CẤU TẠO
CHỨC NĂNG
MÀNG SINH CHẤT
Cấu tạo
Chức năng
- Có cấu trúc
khảm lỏng gồm 2
lớp lipid xen kẽ
các
phân
tử
protein.
- Các phân tử
phospholipid
có
đuôi kị nước quay
vào nhau, đầu ưa
Bao bọc,
bảo
vệ
toàn
bộ
vật
chất
bên trong
tế bào và
kiểm soát
các
chất
ra, vào tế
THÀNH TẾ BÀO
Không có ở tế bào động vật
Cấu tạo
Chức năng
Ở tế bào thực
vật, bên ngoài
màng sinh chất
còn có thành tế
bào
bằng
cenllulose. Còn
ở tế bào nấm là
hemicellulose .
Có
tác
dụng bảo
vệ
tế
bào. Quy
định hình
dạng,
kích
thước tế
bào.
NHÂN
Cấu tạo
Chức năng
Chủ yếu hình Chứa chất
cầu,
đường di truyền,
kính 5 µm. là
trung
Gồm 2 lớp tâm
điều
màng,
có khiển các
nhiều lỗ nhỏ. hoạt động
Dịch
nhân sống
của
chứa
chất tế bào
nhiễm sắc và
RIBOXOME
Cấu tạo
Chức năng
Không có màng Tổng hợp
bao bọc; Gồm protein
một
số
loại cho
tế
rRNA và nhiều bào
protein
khác
nhau. Gồm tiểu
phần lớn và tiểu
phần bé
LƯỚI NỘI CHẤT
Cấu tạo
Chức năng
- LNC hạt: là hệ
thống xoang dẹp
nối với màng nhân.
Trên mặt ngoài của
xoang có đính nhiều
hạt ribosome
- LNC trơn: là hệ
thống xoang hình
ống, nối tiếp lưới nội
chất hạt. Bề mặt
- Tham gia
quá
trình
tổng
hợp
protein
- Tổng hợp
lipid,
chuyển hoá
đường,
phân
huỷ
chất
độc
BỘ MÁY GOLGI
Cấu tạo
Là bào quan
có màng đơn,
gồm hệ thống
các túi màng
dẹp
xếp
chồng
lên
nhau, nhưng
tách
biệt
Chức
năng
Là nơi
lắp ráp,
đóng
gói và
phân
phối
các sản
phẩm
TI THỂ
Cấu tạo
Gồm 2 lớp màng bao bọc:
+ Màng ngoài trơn không gấp khúc.
+ Màng trong gấp nếp tạo thành các
mào ăn sâu vào chất nền, trên đó có
các enzyme hô hấp.
- Bên trong chất nền có chứa DNA và
Chức năng
Ti thể là nơi tổng hợp
ATP: cung cấp năng
lượng cho mọi hoạt
động sống của tế bào.
LỤC LẠP
Chỉ có ở tế bào thực vật
Cấu tạo
Chức năng
Bao bọc bên ngoài là
2 lớp màng.
+ Bên trong: Chất
nền cùng hệ thống
các túi dẹt là các
thylakoid.
Các
túi
thylakoid xếp chồng
lên nhau tạo thành
Grana, trên màng
thylakoid có sắc tố
quang hợp và các
enzim quan hợp.
Lục lạp là
nơi diễn ra
quá
trình
quang
hợp
(chuyển
năng lượng
ánh
sáng
thành năng
lượng
hoá
học
trong
các hợp chất
hữu cơ).
KHÔNG BÀO
Cấu tạo
Bao bọc bởi 1 lớp
màng.
Bên trong: là dịch
không bào chứa
các chất hữu cơ
và các ion khoáng
tạo nên áp suất
Phát triển ở tế bào thực vật thẩm thấu.
Chức năng
Chức năng
của không
bào
phụ
thuộc vào
từng loại
tế bào và
tuỳ
theo
từng loài
sinh vật.
LYSOSOME
Cấu tạo
Chức năng
Bao
bọc
bởi 1 lớp
màng.
Bên trong
chứa nhiều
enzyme
thuỷ phân
làm nhiệm
vụ tiêu hoá
nội bào.
Tham gia
phân huỷ
các tế bào
già, các tế
bào bị tổn
thương,
các
bào
quan
hết
thời hạn sử
dụng.
TRUNG THỂ
Cấu tạo
Không có ở tế bào thực vật bậc
cao
Không có cấu
trúc
màng,
được cấu tạo từ
2 trung tử xếp
thẳng góc với
nhau theo trục
dọc.
Chức
năng
Trung
thể
có
vai
trò
quan
trọng
trong
quá trình
phân
BỘ KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
Cấu tạo
Khung xương tế
bào là hệ thống
mạng sợi và
ống protein (vi
ống, vi sợi và
sợi trung gian)
đan chéo nhau.
Phát triển ở tế bào động vật
Chức năng
Khung xương
tế bào có tác
dụng duy trì
hình dạng và
neo giữ các
bào quan (ti
thể, ribosome,
nhân..), ngoài
ra còn giúp
cho tế bào di
chuyển, thay
đổi hình dạng
CHIẾN
BINH xuẤT
SẮC
NH
Ì
N
ĐO
H ÌN
ÁN
H
TÊ
N
ĐÂY LÀ GÌ?
THÀNH TẾ BÀO
ĐÂY LÀ GÌ?
TRUNG THỂ
ĐÂY LÀ GÌ?
CHẤT NỀN NGOẠI BÀO
ĐÂY LÀ GÌ?
BỘ KHUNG TẾ BÀO
ĐÂY LÀ GÌ?
MÀNG SINH CHẤT
ĐÂY LÀ GÌ?
PEROXISOME
ÔC
H
SIÊ
Ữ
UD
Ễ
1
L Ụ
M
E
CX
2
L Ư
A Ớ
A Ộ
R
N IK N
3
BB Ộ
E O
S LT G
U M
D Á
A YP G
4
RD
EI
LI Ạ
P
C O
TS
I
O
I
A
C H Ấ T
1T
2Ế
NT H
Â
N
O K Y
5
TF HI ỂA
B
3
3
4
6
K
B À O
L G
I N
B H
E Ô
R N
7
I
2
BL O
H SI O M E
5
6
1
À
4
O
5
N
6
H
7
Â
8
Điều
6.2.7.
Tham
gia
…
là
nơi
3.
4.chỉnh
Bào
hô
hấp
tế
sản
xuất
và
Sửa
đổi,
quan
5.
Trung
lượng
vận
chuyển
nước
phân
loại,
bào
tạo
1.
Bào quan
không
có
tâm
điều
các
phân
tử
đóng
gói
và
trong
tế
phần
lớn
thực hiện
màng,
khiển
mọi
protein,
vận
chuyển
quang
bào,
dự
ATP
cho
các
hoạt
động
lipid
và
là
các
sản
tham
gia
hợp…
trữ,
hay
hoạt
động
sống
của
tế
nhà
máy
phẩm
tổng
tổng
hợp
(6 chữ)
mang
chất
sống
của
tế
bào…
sản
xuất
hợp
từ
lưới
protein
(4
chữ)
màng.
thải,
sắc tố.
nội
chất…
bào.
(8
chữ)
(11
chữ)
(10
(8 chữ)
(5
7
N
9 10
T 11
H 12
Ự 13
C
GIẢ
I
MẬ ĐÁ
TT P
HƯ
T…(1) BÀ…(2) NH...(3) TH…(4) CÓ 3 (5)…À…(6) PH…(7)
CHÍNH:
1. M…(8) S…(9) (10)…ẤT
2. NH…(11)
3. TẾ B…(12) C….(13) GỒM : T…(14) (15)…Ể,
L…(16) L…(17), L…(18) (19)…ỘI CH…(20),
B…(21) M…(22) GOLGI, LY…. (23),
K…(24) B….(25), PE…(26),
RI…(27), TR…(28) T…(29),
B...(30) KH…(31) T…(32) (33)…ÀO.
TẾ BÀO NHÂN THỰC CÓ 3 THÀNH PHẦN CHÍNH:
1. MÀNG SINH CHẤT
2. NHÂN
3. TẾ BÀO CHẤT GỒM :
TY THỂ,
LỤC LẠP,
LƯỚI NỘI CHẤT,
BỘ MÁY GOLGI, LYSOSOME,
KHÔNG BÀO,
PEROXISOME,
RIBOSOME,
TRUNG THỂ,
BỘ KHUNG TẾ BÀO.
CÂ
U
SIÊ
HỎ
UĐ I
ỈNH
Câu 1: Tại sao nói màng sinh chất là 1 màng có
tính thấm chọn lọc?
Câu 2:
Quan sát hình
8.3 và nêu chức
năng chính của
protein trên
màng sinh chất?
Câu 3:
• Mô tả cách sắp xếp
các phân tử
cellulose trong
thành tế bào thực
vật.
Câu 4:
• Tại sao nói
nhân là trung
tâm điều khiển
các hoạt động
sống của tế
bào?
Câu 5:
DNA của
ti thể có
đặc điểm
gì khác
so với
DNA
nhân?
• Câu 6: Thành phần cấu tạo nào của lục lạp đóng vai trò
quan trọng trong việc thực hiện chức năng của lục lạp? Vì
Câu 7:
• Phân biệt
lưới nội
chất hạt
với lưới
nội chất
trơn.
Câu 8:
Mô tả hoạt
động phối hợp
của lưới nội
chất và bộ
máy Golgi.
Câu 9:
• Tại sao
lysosome tiêu
hóa được
nhiều phân tử
lớn và bào
quan?
Câu 10:
• Màu đỏ của
cánh hoa hay
màu tím của
một số loại
quả là do
đâu?
Thí nghiệm 1: Làm tiêu bản và quan sát tế bào thực
vật.
Thí nghiệm 2: Làm tiêu bản và quan sát tế bào niêm mạc
miệng.
 









Các ý kiến mới nhất