Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Thành phần nguyên tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Phương Tình
Ngày gửi: 15h:33' 06-06-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
NGUYÊN TỬ
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
HÓA HỌC 10 – BAN CƠ BẢN
Làm viỆc nhóm:
XEM CÁC VIDEO VÀ TRÌNH BÀY CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ?
Thí nghiệm tìm ra hạt electron của Tôm-Xơn
Tia âm cực là chùm hạt vật chất và chuyển động với vận tốc rất lớn
Tia âm cỰc bỊ lỆch bỞi điỆn trưỜng
Thí nghiệm tìm ra hạt electron của Tôm-Xơn
+
-
-
+
Thí nghiệm tìm ra hạt electron của Tôm-Xơn
Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích âm
3
BH-Sơ đồ 2
Màn huỳnh quang
Rađi chứa trong hộp chỉ phóng ra tia α
Lá vàng mỏng
Rất ít hạt bị bật lại phía sau
Một số hạt bị lệch hướng ban đầu
Đa số hạt xuyên thẳng qua lá vàng
Thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử
CỦNG CỐ BÀI HỌC
HẠT NHÂN
VỎ NGUYÊN TỬ
PROTON (p)
NƠTRON (n)
ELECTRON
(e)
Mô hình nguyên tử
CỦNG CỐ
Câu 1: Các hẠt cẤu tẠo nên hẦu hẾt các hẠt nhân nguyên tỬ là:
A. Electron và nơtron
B. Electron và proton
C. Nơtron và proton
D. Electron, Nơtron và proton
Câu 2: Các hẠt cẤu tẠo nên hẦu hẾt các nguyên tỬ là:
A. Nơtron và proton
B. Electron, nơtron và proton
C. Electron và proton
D. Electron và nơtron
Câu 3: Trong nguyên tỬ, quan hỆ giỮa sỐ hẠt electron và proton là:
A. Bằng nhau
B. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton
C. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton
D. Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ
Câu 4: Nguyên tỬ có đưỜng kính lỚn gẤp 10.000 lẦn đưỜng kính cỦa hẠt nhân. NẾu ta phóng đẠi hẠt nhân lên thành quẢ bóng có đưỜng kính 6 cm thì đưỜng kính cỦa nguyên tỬ là
A. 200 m
B. 300 m
C. 600 m
D. 1200m
Câu 5: Các nguyên tỬ sau có nguyên tỬ khỐi lẦn lưỢt bẰng:
Hãy tính các khỐi lưỢng đó ra gam.
Giải
1 u có khối lượng là 1,6605.10-24 g nên các nguyên tử có khối lượng là:

Câu 6: DỰa vào bẢng khỐi lưỢng cỦa proton, nơtron và electron hãy tính khỐi lưỢng tuyỆt đỐi cỦa các nguyên tỬ sau:
a) 1 nguyên tử cacbon (gồm 6proton, 6 nơtron, 6 electron)
b) 1 nguyên tử natri (gồm 11 proton, 12 nơtron và 11 electron)
c) 1 nguyên tử agon (gồm 18 proton, 22 nơtron, 18 electron)
GiẢI
a) 1 nguyên tử cacbon (gồm 6proton, 6 nơtron, 6 electron)
* mp = 1,6727.10 -27 kg
6 proton có khối lượng là:
m6p = 6.1,6727.10 -27 = 10,0362 . 10-27 kg
* mn = 1,6748.10 -27 kg
6 nơtron có khối lượng là:
m6n = 6.1,6748.10 -27 = 10,0488 . 10-27 kg
* me = 9,1.10 -31 kg
6 electron có khối lượng là:
m6e = 6.9,1.10 -31 = 54,6 . 10-31 kg
* Khối lượng của nguyên tử là:
m6p + m6n + m6e =
10,0362. 10-27 + 10,0488.10-27 + 54,6.10-31 = 2,009046. 10-26 kg
* Khối lượng của hạt nhân là:
m6p + m6n = 10,0362. 10-27 + 10,0488.10-27 = 2,0085. 10-26 kg
Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng của hạt nhân
 
Gửi ý kiến