
Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 2. Thành phần của nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Manh Tuan
Ngày gửi: 09h:29' 11-05-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Cao Manh Tuan
Ngày gửi: 09h:29' 11-05-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử
Bài 2: THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
1
Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử
Bài 2: THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
2
BÀI:
2
I- Thành phần và cấu trúc của nguyên tử
1. Thành phần nguyên tử
Nguyên tử trung hoà về điện → hạt p= số hạt e
VD 1. so sánh khối lượng hạt proton,
neutron với khối lượng hạt electron .
VD 2. Biết trong nguyên tử X , có Z hạt
proton nặng 1 gam. Tính Z.
→ q hạt nhân= q proton
I: THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN
TỬ
VD:
8+
Bài Giải:
Oxygen
Số p = số e = 8 (hạt)
qhạt nhân = số p = số e = + 8
Hãy xác định số proton,
điện tích hạt nhân nguyên
tử Oxy?
VD3. Nguyên tử lithium tạo nên từ 3 hạt electron, 3
hạt proton, 4 hạt neutron.
a, tính khối lượng 1 nguyên tử lithium (amu).
b, so sánh khối lượng lớp vỏ với khối lượng
nguyên tử.
Hạt
Khối lượng
amu
Electron (e)
0.00055
Proton (p)
1
Neutron (n)
1
amu (atomic mass unit): 1.6605 x 10-24 gam
II: KHỐI LƯỢNG và KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ.
1. Khối lượng
+ khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ.
+ Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân
+ nguyên tử hydrogen có khối lượng nhỏ nhất.
II. Kích thước và khối lượng nguyên tử.
2. Kích thước
+ Đơn vị : angstrom (Å) : 1Å = 10-10m = 10-8cm.
+ Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
+Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử helium có bán kính 0,62 Å
Các eletron có kích thước vô cùng nhỏ bé , chuyển động
xung quanh hạt nhân nguyên tử, tạo không gian rỗng.
II: KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA
NGUYÊN TỬ.
Mô hình nguyên tử của một số nguyên tố:
+
Hidro
7+
8+
Nito
Oxy
17+
Clo
Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có kích thước
và khối lượng khác nhau
Củng cố và ra bài tập về nhà
Nguyên tử
trung hòa điện
Số e = số p
Hạt nhân: mang
điện tích dương
Proton (p)
Nơtron (n)
qp = 1,602. 10-19C = +1
mp = 1 amu
qn = 0 (không mang điện)
mn = mp = 1 amu
Vỏ: gồm các electron
mang điện tích âm
qe = −qp = −1,602. 10-19C = -1
me = 0,00055u
CỦNG CỐ
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu
hết các nguyên tử là
A
Electron và proton
B
Nơtron và electron
C
Proton và nơtron
D
Electron, proton và nơtron
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử của mọi nguyên tố,
A
Số điện tích hạt nhân luôn bằng số proton
B
Số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron
C
Số proton luôn bằng số electron
D
Số nơtron có thể lớn hơn hoặc bằng số proton
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 18. Tìm số hạt mỗi loại.
p+n+e=
58p + e – n =
2p +n =
58
2p – n =
18p = e (do nguyên tử trung
18 hòa về
điện)
p=e=
n = 20
Bài 2: THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
1
Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử
Bài 2: THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
2
BÀI:
2
I- Thành phần và cấu trúc của nguyên tử
1. Thành phần nguyên tử
Nguyên tử trung hoà về điện → hạt p= số hạt e
VD 1. so sánh khối lượng hạt proton,
neutron với khối lượng hạt electron .
VD 2. Biết trong nguyên tử X , có Z hạt
proton nặng 1 gam. Tính Z.
→ q hạt nhân= q proton
I: THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN
TỬ
VD:
8+
Bài Giải:
Oxygen
Số p = số e = 8 (hạt)
qhạt nhân = số p = số e = + 8
Hãy xác định số proton,
điện tích hạt nhân nguyên
tử Oxy?
VD3. Nguyên tử lithium tạo nên từ 3 hạt electron, 3
hạt proton, 4 hạt neutron.
a, tính khối lượng 1 nguyên tử lithium (amu).
b, so sánh khối lượng lớp vỏ với khối lượng
nguyên tử.
Hạt
Khối lượng
amu
Electron (e)
0.00055
Proton (p)
1
Neutron (n)
1
amu (atomic mass unit): 1.6605 x 10-24 gam
II: KHỐI LƯỢNG và KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ.
1. Khối lượng
+ khối lượng nguyên tử vô cùng nhỏ.
+ Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân
+ nguyên tử hydrogen có khối lượng nhỏ nhất.
II. Kích thước và khối lượng nguyên tử.
2. Kích thước
+ Đơn vị : angstrom (Å) : 1Å = 10-10m = 10-8cm.
+ Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
+Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử helium có bán kính 0,62 Å
Các eletron có kích thước vô cùng nhỏ bé , chuyển động
xung quanh hạt nhân nguyên tử, tạo không gian rỗng.
II: KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA
NGUYÊN TỬ.
Mô hình nguyên tử của một số nguyên tố:
+
Hidro
7+
8+
Nito
Oxy
17+
Clo
Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có kích thước
và khối lượng khác nhau
Củng cố và ra bài tập về nhà
Nguyên tử
trung hòa điện
Số e = số p
Hạt nhân: mang
điện tích dương
Proton (p)
Nơtron (n)
qp = 1,602. 10-19C = +1
mp = 1 amu
qn = 0 (không mang điện)
mn = mp = 1 amu
Vỏ: gồm các electron
mang điện tích âm
qe = −qp = −1,602. 10-19C = -1
me = 0,00055u
CỦNG CỐ
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu
hết các nguyên tử là
A
Electron và proton
B
Nơtron và electron
C
Proton và nơtron
D
Electron, proton và nơtron
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử của mọi nguyên tố,
A
Số điện tích hạt nhân luôn bằng số proton
B
Số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron
C
Số proton luôn bằng số electron
D
Số nơtron có thể lớn hơn hoặc bằng số proton
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 18. Tìm số hạt mỗi loại.
p+n+e=
58p + e – n =
2p +n =
58
2p – n =
18p = e (do nguyên tử trung
18 hòa về
điện)
p=e=
n = 20








Các ý kiến mới nhất