Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Thank you

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiên
Ngày gửi: 22h:42' 23-10-2010
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích: 0 người
WELCOME THE TEACHERS TO OUR CLASS


Hello
Play game: Slap the board
Nice
Nice to meet you
Hi
Am
Meet
I’m Alan
You
Mai
LiLi
Congratulation
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two:
Thank you
Section A ( 1, 2 and 3 )‏
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
Hi, Mai. I’m fine, thank you.
And how are you?
Hello, Nam. How are you?
Fine, thanks
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
a. New words:
How?
Are
Fine
Thank you = Thanks:
How are you ?
Như thế nào
Khỏe, tốt
Cảm ơn
Thì, là
Bạn có khỏe không?
/is/am:
/nice:
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
Hello, Nam. How are you?
Hi, Mai. I’m fine, thank you.
And how are you?
Fine, thanks
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
Cấu trúc dùng để hỏi thăm sức khỏe:
How are you?:
B?n cú kh?e khụng?
I`m fine, thank you (Fine, thanks)
Tụi kh?e, c?m on.
1. Look, listen and repeat.
b. New Structure:
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
2. Look and say.
How are you, LiLi?
_______, thank you
I’m fine
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
__________ , Alan?
Fine, thanks.
How are you
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
3. Let`s talk.
A. Hello,_______.
How ___________?
B. Hi,________.
I’m _____, _______.

I’m Lam
are you
I’m Chi
fine
thank you
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
1. I
2. How
c. are you ?
b. am Mai
2 -
1 -
3 -
4 -
d. to meet you.
a. you
3. Thank
4. Nice
b
c
a
d
Exerciese 1:
Match ( Hãy nối từ ở cột A với các từ ở
cột B sao cho phù hợp).
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
Exerciese 2:
Complete the dialogue ( Hoàn thành
đoạn hội thoại với những từ cho sẵn).
you
How
fine
thanks
Hi
A: Hello, Nam. (1)……….. are you ?
B: (2) …………., Alan.
I’m (3) ………, thanks.
How are (4) ………. ?
A: I’m fine, (5) ………….
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
Exerciese 2:
Complete the dialogue ( Hoàn thành
đoạn hội thoại với những từ cho sẵn).
you
How
fine
thanks
Hi
A: Hello, Nam. (1)……….. are you ?
B: (2) …………., Alan.
I’m (3) ………, thanks.
How are (4) ………. ?
A: I’m fine, (5) ………….
Consolidation:
1. New words:
- How ? Như thế nào
- are: thì, là
You (ĐTNX): bạn, cậu, tớ …
- Fine: Khỏe, tốt
Thank you = thanks: Cảm ơn
- How are you ? Bạn có khỏe không?
2. Structure:
Cấu trúc dùng để hỏi thăm sức khỏe:
- How are you ?
I’m fine, thank you. (Fine, thanks).
* Homework:
- Ho?c thuộc lòng từ vựng.
- Luyện tập mẫu câu.
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trong SBT.
- Chuẩn bị Unit two: Thank you
Section A( 4, 5 ,6 and 7)
Thanks for your attention
Good bye
See you later!
Thursday, 21st October 2010.
Unit Two: Thank you
Section A (1, 2, 3)
 
Gửi ý kiến