Tìm kiếm Bài giảng
Bài 48. Thấu kính mỏng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị linh
Ngày gửi: 23h:25' 10-05-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị linh
Ngày gửi: 23h:25' 10-05-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thùy Dung)
10
Kiểm tra bài cũ
2. Hãy xác định tên các thành phần theo số thứ tự 1, 2,3… trên hình vẽ
1
2
4
5
3
8
6
7
9
Thấu kính hội tụ
O
Trục chính
Tiêu điểm vật chính F
Tiêu điểm ảnh chính F’
Tiêu diện ảnh
Tiêu diện vật
Tiêu điểm vật phụ
Tiêu điểm ảnh phụ
Trục phụ
11
Tiêu cự f
1. Có mấy loại thấu kính , nêu đặc điểm khác nhau giữa chúng
Bi 48
TH?U KÍNH M?NG
(ti?p theo)
Nguyễn Thị Linh 57Alý đại học Vinh
Xét một vật nhỏ, phẳng AB được đặt vuông góc với trục chính. A ở trên trục chính.
F’
F
O
A
B
4. Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Bước 1: Vẽ đường đi của hai trong các tia sáng đặc biệt. Ảnh B’ là giao điểm của các tia ló
F’
F
O
A
B
B’
4. Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Bước 2: Từ B’ hạ đường thẳng góc xuống trục chính tại A’ ta thu đươc ảnh A’B’ cua vật AB
A’
F
F’
O
A
B
A’
B’
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
O
O
O
O
O
A’
B’
B’
B’
B’
B’
A’
A’
A’
A’
F
F
F
F
F
F’
F’
F’
F’
F’
Nhận xét:
Với thấu kính hội tụ:
Vật AB ngoài tiêu điểm, ảnh A’B’ là ảnh ……………………………………….
Vật AB trong tiêu điểm, ảnh A’B’ là ảnh ……………………………………………..
Vật AB ngay tiêu điểm, ảnh A’B’ ……………
Với thấu kính phân kì
Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ………………………….........
Ảnh thật, ngược chiều với vật
Ảnh ảo, cùng chiều với vật
Ở vô cực
Ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
5. Độ tụ
Độ tụ là một đại lượng dùng để xác định khả năng làm hội tụ chùm tia nhiều hay ít
E
O
E
O
L1
L2
Thấu kính nào có khả năng hội tụ chùm sáng mạnh hơn?
Liên hệ giữa khả năng hội tụ chùm sáng của thấu kính với tiêu cự f?
Với f: tiêu cự (m), D: độ tụ (dp).
D< 0: TKPK ; D> 0 : TKHT.
n: chiết suất tỉ đối của TK đối với môi trường
f là tiêu cự (m) ; D là độ tụ (dp)
R1 , R2 : bán kính cong của thấu kính
R1 , R2> 0 :với các mặt lồi
R1 , R2< 0 :với các mặt lõm
Theo công thức lưỡng chất cầu người ta chứng minh được công thức
R1 ,R2 > 0
R1 ,R2 < 0
A’
B’
I
O
6. Công thức thấu kính
J
Quy ước :
A’
B’
I
O
6. Công thức thấu kính
Hãy viết tỉ số đồng dạng cho tam giác FOJ và BIJ?
J
Hãy viết tỉ số đồng dạng cho tam giác F’OI và B’IJ?
Độ phóng đại ảnh:
=>
k> 0 : vật , ảnh cùng chiều
k< 0 : vật , ảnh ngược chiều
|k|> 1: ảnh lớn hơn vật; |k|<1: ảnh nhỏ hơn vật
6. Công thức thấu kính
7. Ứng dụng của thấu kính
MÁY ẢNH
ỐNG NHÒM
Công thức thấu kính
*Độ tụ
=>
f: tiêu cự (m)
d: k/c vật (m);
d’: k/c ảnh (m)
CỦNG CỐ
* Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính.
Câu 1 : Vật thật qua thấu kính phân kỳ sẽ cho :
A. Ảnh ảo, cùng chiều vật và lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều vật và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều vật và nhỏ hơn vật.
D. Ba câu trên đều sai.
Câu 2: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm. Vật thật AB nằm trên trục chính của thấu kính cách thấu kính 30cm. Ảnh thu được là:
A. thật, cách vật 15cm
B. ảo, cách vật 7,5cm
C. ảo, cách vật 15cm
D. thật, cách vật 7,5cm
Câu 1. Điểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính, cho chùm sáng tới thấu kính, nếu chùm ló là chùm hội tụ thì có thể kết luận:
Ảnh ảo và thấu kính hội tụ
B. Ảnh thật và thấu kính hội tụ
C. Ảnh ảo và thấu kính phân kì
D. Ảnh thật và thấu kính phân kì
Câu 3:
VẬN DỤNG
Một thấu kính làm bằng thủy tinh ,chiết suất 1,5 , một mặt phẳng , một mặt lồi bán kính r=10cm. Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính .
=> f= 20cm >0 : TKHT
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
1/ Làm các bài tập trong sgk
2/ Chuẩn bị tiết sau luyện tập
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
Chào tạm biệt
Kiểm tra bài cũ
2. Hãy xác định tên các thành phần theo số thứ tự 1, 2,3… trên hình vẽ
1
2
4
5
3
8
6
7
9
Thấu kính hội tụ
O
Trục chính
Tiêu điểm vật chính F
Tiêu điểm ảnh chính F’
Tiêu diện ảnh
Tiêu diện vật
Tiêu điểm vật phụ
Tiêu điểm ảnh phụ
Trục phụ
11
Tiêu cự f
1. Có mấy loại thấu kính , nêu đặc điểm khác nhau giữa chúng
Bi 48
TH?U KÍNH M?NG
(ti?p theo)
Nguyễn Thị Linh 57Alý đại học Vinh
Xét một vật nhỏ, phẳng AB được đặt vuông góc với trục chính. A ở trên trục chính.
F’
F
O
A
B
4. Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Bước 1: Vẽ đường đi của hai trong các tia sáng đặc biệt. Ảnh B’ là giao điểm của các tia ló
F’
F
O
A
B
B’
4. Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Bước 2: Từ B’ hạ đường thẳng góc xuống trục chính tại A’ ta thu đươc ảnh A’B’ cua vật AB
A’
F
F’
O
A
B
A’
B’
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
O
O
O
O
O
A’
B’
B’
B’
B’
B’
A’
A’
A’
A’
F
F
F
F
F
F’
F’
F’
F’
F’
Nhận xét:
Với thấu kính hội tụ:
Vật AB ngoài tiêu điểm, ảnh A’B’ là ảnh ……………………………………….
Vật AB trong tiêu điểm, ảnh A’B’ là ảnh ……………………………………………..
Vật AB ngay tiêu điểm, ảnh A’B’ ……………
Với thấu kính phân kì
Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ………………………….........
Ảnh thật, ngược chiều với vật
Ảnh ảo, cùng chiều với vật
Ở vô cực
Ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
5. Độ tụ
Độ tụ là một đại lượng dùng để xác định khả năng làm hội tụ chùm tia nhiều hay ít
E
O
E
O
L1
L2
Thấu kính nào có khả năng hội tụ chùm sáng mạnh hơn?
Liên hệ giữa khả năng hội tụ chùm sáng của thấu kính với tiêu cự f?
Với f: tiêu cự (m), D: độ tụ (dp).
D< 0: TKPK ; D> 0 : TKHT.
n: chiết suất tỉ đối của TK đối với môi trường
f là tiêu cự (m) ; D là độ tụ (dp)
R1 , R2 : bán kính cong của thấu kính
R1 , R2> 0 :với các mặt lồi
R1 , R2< 0 :với các mặt lõm
Theo công thức lưỡng chất cầu người ta chứng minh được công thức
R1 ,R2 > 0
R1 ,R2 < 0
A’
B’
I
O
6. Công thức thấu kính
J
Quy ước :
A’
B’
I
O
6. Công thức thấu kính
Hãy viết tỉ số đồng dạng cho tam giác FOJ và BIJ?
J
Hãy viết tỉ số đồng dạng cho tam giác F’OI và B’IJ?
Độ phóng đại ảnh:
=>
k> 0 : vật , ảnh cùng chiều
k< 0 : vật , ảnh ngược chiều
|k|> 1: ảnh lớn hơn vật; |k|<1: ảnh nhỏ hơn vật
6. Công thức thấu kính
7. Ứng dụng của thấu kính
MÁY ẢNH
ỐNG NHÒM
Công thức thấu kính
*Độ tụ
=>
f: tiêu cự (m)
d: k/c vật (m);
d’: k/c ảnh (m)
CỦNG CỐ
* Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính.
Câu 1 : Vật thật qua thấu kính phân kỳ sẽ cho :
A. Ảnh ảo, cùng chiều vật và lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều vật và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều vật và nhỏ hơn vật.
D. Ba câu trên đều sai.
Câu 2: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm. Vật thật AB nằm trên trục chính của thấu kính cách thấu kính 30cm. Ảnh thu được là:
A. thật, cách vật 15cm
B. ảo, cách vật 7,5cm
C. ảo, cách vật 15cm
D. thật, cách vật 7,5cm
Câu 1. Điểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính, cho chùm sáng tới thấu kính, nếu chùm ló là chùm hội tụ thì có thể kết luận:
Ảnh ảo và thấu kính hội tụ
B. Ảnh thật và thấu kính hội tụ
C. Ảnh ảo và thấu kính phân kì
D. Ảnh thật và thấu kính phân kì
Câu 3:
VẬN DỤNG
Một thấu kính làm bằng thủy tinh ,chiết suất 1,5 , một mặt phẳng , một mặt lồi bán kính r=10cm. Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính .
=> f= 20cm >0 : TKHT
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
1/ Làm các bài tập trong sgk
2/ Chuẩn bị tiết sau luyện tập
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
Chào tạm biệt
 









Các ý kiến mới nhất