Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

UNIT 19. THE ANIMAL WORLD lesson 1.1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 03h:18' 13-10-2026
Dung lượng: 35.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Unit 19

The animal
world
LESSON
1.1

Uni
t

1
9

01

Table of
Contents

02

Warm-up

Vocabulary

03

04

Grammar

Speaking

01

WARMUP

02

VOCABULAR
Y

a giraffe

giraffes

/eɪ/ /dʒɪˈræf/

 /dʒɪˈræfs/

một con
hươu cao cổ

nhiều con
hươu cao cổ

a hippo

hippos

/eɪ//ˈhɪpoʊ/

/ˈhɪpoʊz/

một con hà
mã

nhiều con hà
mã

a lion

lions

/eɪ/  /ˈlaɪ.ən/

/ˈlaɪ.ənz/

một con sư
tử

nhiều con sư
tử

a crocodile

crocodiles

/eɪ/  /ˈkrɑː.kə.daɪl/

/ˈkrɑː.kə.daɪlz/

một con cá
sấu

nhiều con cá
sấu

a giraffe

a
crocodile

giraffes

a hippo

hippos

crocodile
s

a lion

lions

GAMETIM
E

RULES

• Read the sentences carefully.
• Answer by raising 1, 2 or 3 fingers.
• 1 correct answer = 1 point.

START

Question 1:
HIPPOS

1

2

Question 2:
Listen and choose

3

1

2

Question 3:
LIONS

1

2

Question 4:
Listen and choose

3. a lion

1. a giraffe
2. a crocodile

Question 5:
GIRAFFES

1

2

Question 6:
A CROCODILE

1

2

03

GRAMMA
R

1 Look, listen and
repeat

1 Look, listen and
repeat

1 Look, listen and
repeat

2 Listen, point and
say

2 Listen, point and
say

What are these
animals?
They are + Noun(plural)

GAMETIM
E

PLAY

Click on the right answer

a. They are
mice.

b. They are
cats

c. They are
dogs
GREAT!

NEXT

What are these
animals?

Click on the right answer

a. Crocodiles

b. A crocodile

c. A crocodiles

GREAT!

NEXT

What are these
animals?

Click on the right answer

a. Is this a
tiger?

b. What is
this
animal?

c. What are
these
animals?

GREAT!

NEXT

___________?

They are tigers.

Click on the right answer

a. A rabbit

b. Hippos

c. A lion

GREAT!

NEXT

They are............

Click on the right answer

a. What

b. Where

c. When

GREAT!

NEXT

.........are these animals? They are hippos.

Click on the right answer

a. It

b. They

c. I

GREAT!

NEXT

…………are turtles.

THANK YOU!

NEXT

04

LET'S
TALK

giraffes
hươu cao
cổ

hippo
s
hà
mã

What are these
animals?
 They are _____.
crocodil
es
cá sấu

lion
s
sư
 
Gửi ý kiến