Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thể bị động trong tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Huệ
Ngày gửi: 16h:09' 04-10-2012
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người
THỂ BỊ ĐỘNG
Prepared by vmhuetn@gmail.com
TOEFL class
1. Thể bị động
Thể bị động được sử dụng khi:
Không biết người thực hiện hành động là ai
Không quan tâm đến người thực hiện hành động
Chỉ quan tâm đến bản thân hành động
1. Thể bị động
Chuyển từ một câu chủ động sang một câu bị động và ngược lại
Điều kiện cần và đủ: trong câu phải có cả chủ ngữ và tân ngữ
Nguyên tắc chuyển đổi: nguyên tắc đổi chéo cho nhau:

1. Thể bị động
1. Thể bị động
Thì của câu chủ động và bị động giống nhau
Nếu chủ ngữ thực hiện hành động, động từ phải ở thể chủ động
Nếu chủ ngữ nhận hành động, động từ ở thể bị động
1. Thể bị động
By + O được bỏ đi khi tân ngữ / O là:
people
every (one /thing / body)
some (one / body / thing)
no (one / body / thing)
they / you / us
2. Thể bị động của các thì
2. Thể bị động của các thì (tiếp)
2. Thể bị động của các thì (tiếp)
2. Thể bị động của các thì (tiếp)

3. Trợ động từ tình thái

4. Thể bị động & động từ tường thuật


Acknowledge
Believe
Claim
Consider
Estimate
Expect
Feel
Find
Hope
Know
Report
Rumor
Say
Suppose
Think
Understand

Một số động từ tường thuật
4.Thể bị động & động từ tường thuật
(tiếp)

4.1. It + be + P2 + that + clause
(= People / They + V+ that + clause)
People say that he was jealous of her.
→ It is said that he was jealous of her.
They report that SARS virus comes from a Chinese wild animal.
→ It is reported that SARS virus comes from a Chinese wild animal.









4. Thể bị động & động từ tường thuật
4.2 Thể bị động, động từ tường thuật và nguyên thể










4. Thể bị động & động từ tường thuật
4.2 Thể bị động, động từ tường thuật và nguyên thể
People rumor that he will resign next year.
→ He is rumored to resign next year.

We all expect that she wins the 1st Nobel Prize for our country.
→ She is expected to win the 1st Nobel Prize for our country.

Everybody believes that her Dad is working for a crime organization.
→ Her Dad is believed to be working for a crime organization.

Everyone knows that Marilyn Monroe became famous for her life tragedy.
→ Marilyn Monroe is known to have become famous for her life tragedy.
4. Thể bị động & động từ tường thuật


4.3 There + be + P2 + to …….
It is said that there is a secret tunnel between 2 houses.
→ There is said to be a secret tunnel between 2 houses.
4. Thể bị động & động từ tường thuật


4.4 S + be + supposed + to + V(inf.)
Một việc xảy ra không theo kế hoạch / dự kiến
The train was supposed to arrive at 11.00 am but it was 2 hours late.
S + be + supposed + to + V(inf.)
= S + be + said + to + V(inf.)
Arthur is supposed to eat spiders and snails.
You are not supposed to V(inf.): Đưa ra lời khuyên hay sự cấm đoán
You are not supposed to park here. It is private parking only
5. Thể bị động truyền khiến

Cách sử dụng:
Sắp xếp để ai đó làm việc gì (chủ ngữ không thực hiện hành động)
Jill had the roof repaired
Một sự việc không tốt lành xảy ra
George had his nose broken in a fight.
5. Thể bị động truyền khiến

Get sb to V(inf.) ↔ Get st P2 by O
She is going to get an electrician to repair the loudspeaker.
→ She is going to get the loudspeaker repaired by an electrician.

Have sb V(inf.) st ↔ Have st P2 by O
She is going to have an electrician repair the loudspeaker.
→ She is going to have the loudspeaker repaired by an electrician.
5. Thể bị động truyền khiến

Make
Make: nghĩa mạnh hơn have / get;
make sb do st = force sb to do st.
Make chỉ đi với mệnh đề ở thể chủ động:
The robber made the teller give him the money.

Let = Permit / Allow
S + let + sb + V(inf.)
↔ S + be + let + V(inf.) = S be allowed/ permitted to V(inf.)
5. Thể bị động truyền khiến

Help
S + help + sb + (to) V(inf.)
↔ S + be + helped + to V (inf.)
Help + sb + V: informal in British English
Can you help me find my ring?
Help me get him to bed.
Help + V: Would you like to help wash up?
6. S + V + that + S + (should) + be + P2

Advise
Agree
Arrange
Ask
Beg
Be anxious
Command
Decide
Demand
Determine / be determined Insist




Order
Propose
Recommend
Require
Request
Stipulate
Suggest
Urge

Áp dụng với các động từ chỉ
sự khuyên bảo, ra lệnh, cần thiết
6. S + V + that + S + (should) + be + P2

Her uncle suggested that she (should) be taken to hospital immediately.

Police ordered that the area (should) be evacuated.

She advised that the gate should be kept locked.

They agreed that the roof should be repaired.

She decided to establish a branch in New York.
→ She decided that a branch (should) be established in New York.

7. Danh động từ

I remember them taking me to the zoo.
→ I remember being taken to the zoo.
I don’t like people starring at me.
→ I don’t like being starred at.
Most people like being given presents.
8. Nguyên thể hiện tại

He wants somebody to take photos of him.
→ He wants to be taken photos of.
That spoilt child needs to be taught how to behave well.
The director wants to be informed of the branch’s activities in details.
Most teenagers want to be taken seriously by adults.
9. Câu hỏi ở thể bị động
Hỏi cho tân ngữ: By whom / what + ……….?
By whom is Shakespeare acted in “Shakespeare in love”?
By whom will the goods be delivered?
By whom are you being taught English?
By what was she made to die?

Hỏi cho chủ ngữ: Wh_ ……… + P2 + by O?
Who is going to be selected as your president?
Which companies will be applied for by the school leavers?
What has been done for me?
10. Bài thi TOEFL

Lựa chọn giữa thể chủ động và bị động
Ammonia ...... as the refrigerant in the first practical refrigerator, made by Karl von Linde in 1876.
used
had been using
to use
was used
Dùng sai dạng của động từ
The great apes are being force out of their natural habitat by poverty-stricken farmers who seize the land to grow crops and raise animals.
10. Bài thi TOEFL


Dùng dạng sai của quá khứ phân từ
Thiếu trợ động từ / Dùng sai trợ động từ
In colonial America, conformity in many facets of daily living enforced upon the members of society.
The end
 
Gửi ý kiến