Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Nhật
Ngày gửi: 20h:36' 10-02-2015
Dung lượng: 295.3 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích: 0 người
Monday, January 26th , 2015
UNIT 9: THE BODY
Lesson 1: A1-2
I. VOCABULARY
Head:
Shoulder:
Arm:
Hand:
Finger:
Chest:
Knee:
Leg:
Foot:
Toe:
Cái đầu
Vai
Cánh tay
Bàn tay
Ngón tay
Ngực
Đầu gối
Cẳng chân
Bàn chân
Ngón chân
II. MATCHING
Head
Shoulder
Arm
Hand
Finger
Chest
Knee
Leg
Foot
Toe
Ngón tay
Đầu gối
Ngónchân
Cánhtay
Cái đầu
Bàntay
Vai
Cẳng chân
Bàn chân
Ngực
III. MODEL SENTENCES
WHAT IS THAT?
ARE THOSE?
THAT’S HIS HEAD
THOSE ARE HIS SHOULDER
SHART ATTACK
I
N
T
H
E
C
I
T
Y
IV. PRACTICE
GUESSING GAME
It is on the top of your body
What is it?
2. They are at the end of your legs
What are they?
3. It is between your arm
What is it?
4. They are on your hands
What are they?
HEAD
FEET
CHEST
FINGER
V. HOMEWORK
Learn vocabulary by heart
Do A1-2
Prepare A3-5
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác