Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Minh
Ngày gửi: 08h:43' 21-01-2016
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
English 6
Unit 6 : PLACES


WELLCOME TO OUR CLASS
Teacher : NGUYỄN TẤN LỘC
Wednesday,November 4th,2015
Unit 6: PLACES
Sections:(A1,2,3)
Period 32
Thuy
Thuy: Hello. My name’s Thuy. I’m twelve and I’m a student. I have a brother, Minh. He’s twenty. We live in a house near a lake. Our house has a yard.
It’s beautiful here. There is a river and a lake. There is a hotel near the lake. There is a park near the hotel. There are trees and flowers in the park. There is a rice paddy near our house.
A1.Listen and read.Then ask and answer the questions.
AI.Listen&Read:
1/New words:
place/ places
a river(n)
a lake(n)
a park(n)
a hotel(n)
a rice paddy(n)
a tree
a flower(n)
2/Structures:
-There+is+N(sing).
-> There is a hotel …
-Thre+are+N(plur).
-> There are trees…
a tree:
a river:
a lake:
a park:
a hotel:
a rice paddy:
a flower:
a yard(school yard):
Checking vocabulary
1- a tree: cái cây
2- a flower: bông hoa
3- a river: sông
4- a lake: hồ
5- a park: công viên
6- a hotel: khách sạn
7- a yard: cái sân
8- a rice paddy: cánh đồng lúa
+ Answer the questions about Thuy.
a/ How old is Thuy?
b/ What does she do?
c/ What’s her brother’s name?
d/ How old is he?
e/ Where does Thuy live?
f/ What’s there, near her house?
a/ How old is Thuy?
She is twelve.
b/ What does Thuy do?
She is a student.
c/What’s her brother’s name?
His name is Minh.
d/How old is he?
He is twenty.
c/ Where does Thuy live?
She lives in the country.
f/ What’s there, near the house?
There is a lake, a hotel, a park. a rice paddy, trees and flowers
A2. Practice with
a partner.
Ex:
-What is that?
-->It is a rice paddy.
-What are those?
-->They are trees.

?
?
Lucky Numbers
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
G.3
1
2
3
4
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
G.2
G.1
G.4
Number 1
Answer
Where are you from?
I’m from Viet Nam.
?
10
10
10
10
10
10

Number 3
Answer
What seasons do you like?
I like spring/ fall …
?
Number 4
Answer
Which grade are you in?
I’m in grade 6.
?
A3.Write: Hoàn thành đoạn văn dựa vào tranh gợi ý
Our house has a… It is near a …

There is a… near the …

There is a … and a…

There are… and… in the park .




b/ There is a hotel near the lake.
c/ There is a river and a park.
d/ There are trees and flowers in the park.

.Answer keys
a/ Our house has a yard.It is near a rice paddy.
Homework
-Learn new words by heart.
-Practice asking and answering questions in A2 at home.
-Prepare Unit 6:A4-A7.
Thank you. Goodbye Everybody
goodbye
468x90
 
Gửi ý kiến