Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy truc
Ngày gửi: 20h:38' 15-10-2018
Dung lượng: 990.0 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our lesson
TRA ON SECONDARY SCHOOL
Friday, January 4th, 2013
FACES
lips
hair
teeth
ear
mouth
nose
Unit 9: THE BODY
Lesson 4: B2 – B3
Friday, January 4th, 2013
1. orange:
7. brown:
8. purple:
9. white:
10. black:
5. blue:
6. gray:
2. red:
3. yellow:
4. green:
màu đỏ
màu vàng
màu xanh lá
màu xanh dương
màu xám
màu nâu
màu tím
màu trắng
màu đen
( Adjectives of Colors )
* New words:
màu cam
Friday, January 4th, 2013
Unit 9: THE BODY
Lesson 4: B2 - B3
Matching
white
black
gray
red
orange
yellow
blue
brown
green
purple
màu xanh dương
màu xám
màu đen
màu đỏ
màu trắng
màu xanh lá
màu tím
màu vàng
màu cam
màu nâu

NAM

LAN
What
LAN:
NAM:
LAN:
…… color is her …… ?
It is ………
What …….. are her ……. ?
They are ...........
NAM:
hair
eyes
brown
green

color
MAI
* Model sentences:


- What color
is
Mai’s hair?
It is black.
- What color
are
They are brown.
her eyes?
* Form :



* Use :


Hỏi đáp về màu sắc của đồ vật.
What color
+
Noun
is / are
adjective
They are
It is
( of color)
+
?
/
+

red
2. her lips /
black
1. her hair /


4. his teeth /


3. his hair /

yellow

white
black
blue
5. her hair /
6. her eyes /
X
X
X
X
X
X
X
X
X
1.0
2.0
3.0
4.0
5.0
6.0
7.0
8.0
9.0
1.X
2.X
3.X
4.X
5.X
6.X
7.X
8.X
9.X
A
B
*Noughts and crosses:
0
0
0
0
0
0
0
0
0

Homework:
Learn by heart the adjectives (of color).
Practice the structure at home.
Prepare Unit 9: B4 – B5/ P.101, 102.
( B4: Talk about Miss Chi, B5: Listen )
Thank you very much!
GOOD BYE!
and
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác