Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HỘI GIẢNG
Người gửi: Trịnh Công Biên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 29-02-2008
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Teacher : Nguyễn thị Thủy
School : Chu Văn An
I
N
G
F
S
R
E
E
1
2
3
4
H
A
N
D
H
C
T
O
E
T
What are they ?
They are on your hand.
There are five on each hand
What are they ?
You have two. You can’t write without them
What’s this ?
It’s between your two shoulders
What are they ?
They are on your feet.
There are five on each foot.
CONGRATULATIONs!
1
hair
2.
tóc
(n):
eye
(n):
Mắt
3.
ear
(n):
tai
4.
nose
(n):
mũi
5.
mouth
(n):
Miệng
6.
lips
(n):
môi
7.
teeth
(n):
răng
(A tooth)
8.
round
(a)
tròn
9.
oval
(a)
Hình trái xoan
10.
full
dày
11.
long
dài
(a)
(a)
# thin :
# short :
1
hair
2.
tóc
(n):
eye
(n):
Mắt
3.
ear
(n):
tai
4.
nose
(n):
mũi
5.
mouth
(n):
Miệng
6.
lips
(n):
môi
7.
teeth
(n):
răng
(A tooth)
Rub out and remember
E
C
hair
eye
ear
nose
mouth
lips
teeth
E
C
C
E
He has a ……….face.
She has an …….face.
She has ……lips.
He has ……lips.
She has …….hair.
He has …….hair.
round
oval
full
thin
long
short
f,
e,
d,
c,
b,
a,
C
E
Face
round
oval
Lips
full
thin
Hair
long
short
A round face
Full lips
Long hair
a (an) + adj + N
A
P
F
T
H
R
T
C
R
U
R
E
E
C
I
Complete
Mai is a singer. She is tall and thin. She has (1)…............brown hair and a (2)…………..face. She has two black (3)……….. She has a small nose. She has full (4)………...and small white (5)…………..
long
round
eyes
lips
teeth
-Learn all the new words by heart.
-Do the exercises in part B in workbook
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác