Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Trung Trực Linh
Ngày gửi: 00h:27' 30-12-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 1021
Số lượt thích: 0 người
Trang bìa
Trang bìa:
TRƯỜNG THCS TÂN MỸ CHÁNH MỸ THO - TIỀN GIANG Giáo viên: Phan Trung Trúc Linh New lesson:
UNIT 9: THE BODY LESSON 1: A 1-A 3/96,97 Warm up
Game: Look at the picture
1 2 3 4 5 6 7 8 9 game: matching

1
2
3
4
5
6
7
8
9
I.PRESENTATION
Pre-teach (A 1): Look at the picture
Head Shoulder Arm Chest Hand Finger Leg Foot Toe 1 2 3 4 5 6 7 8 9 New words: New words
NEW WORDS: 1) Head (n): cái đầu 2) Shoulder (n): Vai 3) Arm (n): cánh tay 4)Chest (n): ngực 5) Hand (n): bàn tay 6) Finger (n): ngón tay 7) leg (n): chân 8) Foot (n): bàn chân Feet (plural noun): đôi bàn chân 9) Toe (n): ngón chân GAME: CHECKING

1.deah ||head|| 2.lduoshre ||shoulder|| 3.mar ||arm|| 4.setch ||chest|| 5.reifng ||finger|| II.PRACTICE( A 2)
Structures:
Practice with a partner. What is this? This is his head What is that? That is his arm. What are these ? These are his fingers. What are those ? Those are his feet. do ex: Practice
What is this? This is his head What is this? This is his shoulder. What is this? This is his arm. What is this? This is his chest. What is this? This is his hand. What is this? This is his finger, What is this? This is his leg. What is this? This is his foot. What is this? This is his toe. Pre-teach (A 3): Look at the picture
She is thin He is fat She is light He is heavy She is short He is tall New words:
- Thin : ( adj) ốm - Fat : (adj) mập - Light : (adj) nhẹ - Heavy : (adj) nặng - Short : (adj) thấp - Tall : (adj) cao Practice: PRACTICE
short He is ............. tall She is ............ short He is .............. fat He is ............. heavy She is ............... light III.FURTHER PRACTICE
EXERCISE:
She......................... .................................. .................................... ===== .................................. Homework: homework
HOMEWORK - Learn by heart the new words - Do excercise in the work book - Prepare: UNIT9 A 4, A 5/ 98,99 Googbye:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác