Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quốc Huy
Ngày gửi: 10h:59' 10-10-2010
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích: 0 người
GOOD AFTERNOON CLASS
Teacher : LƯƠNG THỊ HỒNG
CHU VĂN THỊNH Secondary School
hair
eye
nose
lips
ear
teeth
mouth
1
2
3
4
5
6
7
UNIT 9 : THE BODY
B. FACES ( 2,3,4 )
PERIOD 58 :
-black (adj)
-white (adj)
-blue (adj)
-green (adj)
: màu đen
: màu trắng
: màu xanh da trời
: màu xanh lá cây
-red (adj)
: màu đỏ
-purple (adj)
: màu đỏ tía
-yellow (adj)
: màu vàng
-orange (adj)
: màu cam
: màu xám
-gray (adj)(AE) = grey (B.E)
-brown (adj)
:màu nâu
- color (n) (AE) = colour (n) (BE)
:màu s?c
2. LISTEN AND REAPEAT
CHECK VOCABULARY :
1
black
blue
yellow
brown
red
purple
white
orange
gray
green
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CHECK VOCABULARY
1
black
brown
red
purple
white
orange
gray
green
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
blue
yellow
- What color is her hair?
- What color are her teeth ?
It is black .
They are white.
3. PRACTICE WITH A PARTNER.
- What color is the car ?
It is gray.
- What color are the flowers?
They are red.
Ex:
FORM : H?i và tr? l?i v? màu s?c
What color + be + S ?
S + be + adj
PRACTICE IN PAIRS
Ex: What color is the door ?
It’s red
4. Listen and read

Miss Chi is tall and thin.
She has a round face.
She has long black hair.
She has brown eyes.
She has a small nose.
She has full lips and small white teeth.
- Her hair is long and black
- Her face is round
-My lips are red
= I have red lips
= She has long black hair
= She has a round face
S + be + adj = S + have/ has + (a/an) + adj + N
Miêu tả người.
Ex :
a, Is Miss Chi’s long or short ?
b, What color is her hair ?
c, What color are her eyes ?
d, Is her nose big or small ?
e, Are her lips full or thin ?
ASK AND ANSWER THE QUESTIONS
CÂU HỎI LỰA CHỌN :
Ex2: Are her eyes brown or black?
-They are brown.
Ex1 : Is Miss Chi’s face oval or round ?
- It is round.
a, It is long.
b, It is black.
d, It is small.
e, They are full.
c, They are brown.
ANSWERS
Complete the dialogue.
Na : What / your father / do , Hoa?
Hoa : He / doctor.
Na : he /short?
Hoa : No /he /tall.
Na : What color / his hair?
Hoa : It / black.
Learn by heart the words .
Answer the questions again .
Write a short paragraph describing your friend.
Prepare B5,6,7.
HOMEWORK
Thanks for your attention
Goodbye and have a good time!
 
Gửi ý kiến