Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:42' 10-07-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý Thầy, Cô
đến dự giờ, thăm lớp.
Giáo viên : Lê Thị Tuyết
Trường THCS Trương Định
WELCOME TO
OUR CLASS
G
Monday, January 21st, 2008
THE BODY

UNIT 9:
p.101
Period 58: Lesson 4: B. Faces (B2, 3)
I.Vocabulary:
white
black
gray
(grey)
yellow
orange
blue
green
purple
red
brown
colors
(colours)
Adjectives of colors
Check vocab: Matching
black
yellow
white
red
gray
brown
purple
green
orange
blue
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
What color is her hair?

It’s brown.
What color are her eyes?

They’re blue.
* Structures:
What color + is/are + S?
It’s + color
They’re + color
II. Model sentences:
III. Practice: B3 - p101
Example: p1. What color is her hair?
It’s [black].
What color are her eyes?
They’re [brown].
1
2
3
4
Practice:
a
b
c
d
e
f
g
h
XO
HOMEWORK:
Learn by heart vocabulary.

2. Redo B3 into your ex. book.

3. Write 5 sentences describing about colors of school things.

4. Prepare B4, 5 pp101-102.
Monday, January 21st, 2008
Period 58 Unit 9: The body
Lesson 4: B2, 3 p101
I. Pre-teach: Vocabulary
color(n) = colour(n)
white(a) ; black(a) ; gray(a) ; orange(a) ; blue(a)
green(a) ; purple(a) ; yellow(a) ; brown(a) ; red(a)
II. Structures:
What color + is/are + S?
S + is/are + color.
III. Practice: - B3 p101
- Picture drill.
- Noughts and crosses.
IV. Homework:
1. Learn by heart vocabulary and redo B3 p101.
2. Write 5 sentences describing about colors of school things.
3. Prepare B4, 5 pp101-102.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác