Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Châm
Ngày gửi: 22h:38' 10-01-2010
Dung lượng: 790.1 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
GOOD MONING CLASS
UNIT 9 : THE BODY
B2,3. FACES ( P101 )
PERIOD 58 :
hair
eye
nose
lips
ear
teeth
mouth
1
2
3
4
5
6
7
1.Revision: faces
UNIT 9 : THE BODY
B2,3. FACES ( P101 )
PERIOD 58 :
Monday, january 11th 2010
1
black
blue
yellow
brown
red
purple
white
orange
gray
green
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Colors: màu sắc
2. LISTEN AND REAPEAT
-black (adj)
-white (adj)
-blue (adj)
-green (adj)
: màu đen
: màu trắng
: màu xanh da trời
: màu xanh lá cây
-red (adj)
: màu đỏ
-purple (adj)
: màu đỏ tía
-yellow (adj)
: màu vàng
-orange (adj)
: màu cam
: màu xám
-gray (adj)(AE) = grey (B.E)
-brown (adj)
:màu nâu
- color (n) (AE) = colour (n) (BE)
:mu s?c
New words:
CHECK VOCABULARY
1
black
brown
red
purple
white
orange
gray
green
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
blue
yellow
- What color is her hair?
It is black .
3. PRACTICE WITH A PARTNER.
- What color is the car ?
It is gray.
- What color are the flowers?
They are red.
Ex:

Hỏi và trả lời về màu sắc
What color + be + S ?
S + be + adj
What color is the flowwer ?
It is yellow ?
PRACTICE IN PAIRS
Ex: What color is the door ?
It’s brown.
They are blue.

What color are these eyes?

Practice:
What color are these flowers?
They are white.
Homework:
Hoc các từ chỉ màu sắc, .
Học mẫu câu.
Chuẩn bị B4 – B5/ P.101, 102
GOOD BYE !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác