Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 22h:35' 20-10-2009
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích: 0 người
Trang Son secondary school
EngLish 6
Teacher:Nguyen Thi Thu Hoai











Key word
F
I
N
G
E
R
S
H
A
N
D
C
L
A
S
S
H
E
A
D
L
E
G
S
1
2
3
4
5
Find out a key word to get a gilf


















Lesson 3: B. Faces (B1,2,3)
Period 58











What is this?
Eye (n)
Mouth (n)
Lips (n)
Nose (n)
Ear (n)
Hair (n)
Tooth(teeth) (n)
Face
I.New words
:Mắt
:Môi
:Miệng
: Mũi
: Tai
:Tóc
: Răng
Matching
Parts of the face
Hair
Eye
Nose
Mouth
Ear
lips
Teeth











Full lips
Thin lips
Long hair
Short hair
She has an……. face
oval
She has a……. lips
full
She has a……. hair
short
a)
b)
e)
f)
Fill in each blank with a suitable word
This is Miss Mary
A round face
An oval face
c)
d)
Color/colour (n):Màu sắc
blue
red
white
yellow
green
purple
orange
gray
brown
black
What color is it?
black
blue
red
white
yellow
green
purple
orange
gray
brown
II. Structures
a. What color is her hair ?
a. What color are her eyes ?
It’s black.
They’re brown.
What color + be + s ?
*. Form:
- Answer:
It’s (is)
They’re (are)
+ adj (color)
*.Dialogue build
Lan: I have a new doll
Minh: What color is her hair?
Lan: It’s black.
Minh: What color are her eyes?
Lan: They’re brown
Minh
Lan
III. Practice : B3 – P.101 (4 dolls)
Example exchanges
Ba : What color is her hair?
Hoa : It’s Black
Ba : What color are her eyes?
Hoa : They’re brown











Remember
1. Vocabulary:
*) Nouns : the parts of a face
*) adjectives of color
2. Structures
*) what color is her hair ?
*) what color are her eyes ?
- It’s ………
- They’re ………
Homework
*) Learn by heart the new words
*) Do exercises 1,2,3 (p.85,86) in your
workbook
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác