Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. The world cup

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 05h:07' 28-07-2020
Dung lượng: 575.5 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích: 0 người
/ g /
/ k /
I. PRONUNCIATION
group
goal
game
dog
together
Uruguay
again
Margaret
club
school
kick
because
cup
complete
ticket
week
Unit 14. Language Focus
@. Listen and repeat
Practise these sentences
1. Our group hasn`t scored a goal.
2. Uruguay will lose another game again.
3. Margaret took the dog and the cat for a walk.
4. Can your school club complete in the next tournament?
5. He can`t kick the ball because he`s too weak.
6. He has got a ticket for the next World Cup in Germany.
Unit 14. Language Focus
I. PRONUNCIATION
Nga: What are you preparing your luggage for?
Mai: Oh. I am going to visit Bua Cave with my class this weekend.
Will you come with us?
Nga: Thanks. Hum… I will visit Bua Cave with you (this weekend).
Mai: I’m sure we will have a nice weekend and I hope that you will have chance to go with us.
Nga: I hope so.
Unit 14. Language Focus
II. Grammar
Will or going to
Khi nào Mai sẽ thăm hang Bua ?
Khi nào Nga sẽ thăm Hang Bua?
- Cuối tuần này - This weekend
Tại sao Mai dùng Going to còn Nga dùng Will?
Mai có kế hoạch đi từ trước (dùng going to)
Nga bây giờ mới quyết định. (dùng will)
lời mời (invitation), đề nghị (offer)
dự đoán (prediction)
Mai muốn nói gì với Nga?
Mai có chắc là ngày cuối tuần đẹp không hay chỉ là 1 dự đoán?
Unit 14. Language Focus
II. Grammar
Will or going to: Sẽ, sắp
Cả Will và Going to được dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- Dùng Going to để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, hành động này đã được quyết định, có kế hoạch từ trước.
- Dùng Will để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, hành động này được quyết định ngay lúc nói.
- Will còn được dùng để nói về dự đoán trong tương lai không có cơ sở ở hiện tại. Được dùng với các đặc ngữ: (I am) sure, (I) think, probably.
- Going to còn được dùng để nói về dự đoán trong tương lai có cơ sở ở hiện tại.
a. Going to
b. Will
- Will được dùng để mời, đề nghị ai làm gì.
1. Giống nhau:
2. Khác nhau
Unit 14. Language Focus
Exercise 1: Complete the sentences using Will or going to.
A: Why are you turning on the television?
B: ........ .the news (I/watch)
A: Oh, I`ve just realised I haven`t got any money.
B. Haven`t you? Don`t worry. ......you some (I/lend)
I am going to watch
I’ll lend
Will or going to
A: I’ve got a headache.
B: have you? Wait there and …………….….an aspirin for you. (I/get)
2. A: Why are you filling that bucket with water?
B: ……………………………the car. (I/wash)
3. A: I’ve decided to repaint this room.
B: Oh, have you? What colour ………..……………………….it? (you paint)
4. A: Where are you going? Are you go shopping?
B; Yes, ………………..…..….something for dinner. (I/buy)
5. A: I don’t know how to use this this camera.
B: It’s quite easy. ………………you . (I/show)
Unit 14. Language Focus
Exercise 1: Complete the sentences using Will (`ll) or going to.
I`ll get
I am going to watch
are you going to paint
I am going to buy
I`ll show
Will or going to
Unit 14. Language Focus
Will: making predictions.
Exercise 2. Complete the sentences, using Will or won`t and any other words that are needed
Ex: Maru`s been studying very hard for her exams.
I`m sure ..............
she`ll pass the exams easily
If you have problems with your homework, ask John.
I`m sure .......you.
2. I`ll ask my sister for some money, but I know she ..........
3. You don`t need your umbrella today. I don`t think .......
4. I can`t read small writing any more. I think I ...........soon.
5. Don`t sit in the sun for too long. You .......
Unit 14. Language Focus
Will: making predictions.
Exercise 2. Complete the sentences, using Will or won`t and any other words that are needed
he will help
won`t lend me any money
it will rain today
will have to wear glasses
will have a headache
Unit 14. Language Focus
Will: making offers.
Exercise 3: make offers with I`ll for the following situations
EX
"It`s so hot in room!"
..open the widow.
I will
I`m dying for a drink!

2. There`s someone at the door.

3. I haven`t got any money.

4. My suitcases are so heavy!.
Unit 14. Language Focus
Will: making offers.
I`ll make you a cup of tea.
I`ll open it.
I`ll lend you some.
I`ll carry them for you.
III. Home work
Learn by heart the point of grammar and pronunciation
Prepare Test yourself E
Thank for your attention !
 
Gửi ý kiến