Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

thì hiện tại hoàn thành

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Ánh
Ngày gửi: 19h:26' 22-10-2016
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 947
Số lượt thích: 0 người
Present perfect
Anh Nguyen
GK Center_ Ward 7 Vung Tau
CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH



1. Khẳng định:
S + have/ has + VpII

2. Phủ định:
S + haven’t / hasn’t + VpII

3. Câu hỏi:
Have/ Has + S + VpII ?



I have read this book before
1. hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ.
They have lived here for three years
2. Diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn ở hiện tại.
Như
Never
Như has never been a broad
3. Hành động chưa bao giờ xảy ra
They have just got married
4. Hành động vừa mới xảy ra
Các từ đi với thì hiện tại hoàn thành

- Since + thời điểm trong quá khứ
  For + khoảng thời gian
EG:  I haven’t heard from her for 2 months.
He hasn’t met her since she was a little girl.
- Already: đã
Dùng trong câu khẳng định hay câu hỏi, ALREADY có thể đứng ngay sau have và cũng có thể đứng cuối câu.
I have already had the answer = I have had the answer already.
YET thường đứng cuối câu: chưa
John hasn’t written his report yet = John hasn’t written his report.
- Just: vừa mới
Dùng để chỉ một hành động vừa mới xảy ra.
I have just met him.
Practice 1: make the sentences
JUST
already
Not finish
Never
just
Thư gửi Như đây là lần thứ n anh viết thư choa em!!!
Never
I have never been abroad
Phân biệt “gone to” và “been to”
- gone to: đi chưa về
Ann is on holiday. She has gone to Paris.
- been to: đi về rồi
Ann is back to English now. She has been to Paris.
Practice 1
1) The police......... two people early this morning. (to arrest)
2) She...... ...to Japan but now she........ ….back. (to go - to come)
3) Dan.................... ..two tablets this year. (already/to buy)
4) How many games.....................................so far this season? (your team/to win)
5).........................the CN Tower when you..................in Toronto? (you/to visit - to stay)



arrested
has gone
is coming
has bought
has your team won
Did you visit
stayed
6)..........................your homework yet? – Yes, I................it an hour ago. (you/to do - to finish)
7) There....................an accident in High Street, so we have to use King Street to get to your school. (to be)
8) I............................Peter since I................last Tuesday. (not/to see - to arrive)
9) Frank................his bike last May. So he...............it for 4 months. (to get - to have)
10) I`m sorry, I....................earlier, but I.................... …….a lot lately. (not/to write - to work)
Have you done
finished
Has been
Has not seen
saw
got
Has had
Did not write
Have worked
Practice 2
1) I.......................my keys, so I can`t open that door. (to lose)
2) Columbus.........in ….the New World in 1492. (to arrive)
3) Nina.........................her leg. She is still in hospital. (to break)
4) He.......................here all his life. (to live)
5) Colin.......................for Brazil this morning. (to leave)
6) Last winter Robin.........with his father in the Alps for three days. (to stay)
7) Ellen.............................with her left hand. (always/to write)
8) She...............a language course in Paris last summer. (to do)
9)...............anyone..................yet? (to phone)
10) I...................Paul today, but I.........him last Sunday.( see/ see)



lost
arrived
has broken
has lived
has broken
has always written
did
Has
phoned
Have not
saw
 
Gửi ý kiến