Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 48. Thiên nhiên châu Đại Dương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạ Thị Thảo
Ngày gửi: 08h:01' 08-03-2016
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng
các thầy cô về dự tiết học
Kiểm tra bài cũ.
1. Em h·y tr×nh bµy ®Æc ®iÓm khÝ hËu cña ch©u Nam Cùc?
2.§éng vËt sinh sèng ®­îc ë ®©y lµ nh÷ng ®éng vËt nµo? T¹i sao chóng cã thÓ sèng ®­îc víi ®iÒu kiÖn khÝ hËu kh¾c nghiÖt nh­ vËy?
Chuong IX
CHU D?I DUONG
Tiết 53 Bi 48: THIấN NHIấN CHU D?I DUONG
1. Vị trí địa lí, địa hình.
1. Vị trí địa lí , địa hình
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1. Vị trí địa lí, địa hình.
- Châu Đại Dưuơng nằm ở trung tâm và phần tây Thái Bình Dưuơng, gồm lục địa Ô-xtrây-li-a và vô số các đảo lớn nhỏ.
- Diện tích 8,5 triệu km2
a. Lục địa Ô-xtrây-li-a.

Cho biết diện tích của châu lục ?
a. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1. Vị trí địa lí, địa hình.
a. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
- Phía tây kinh tuyến 1800, trong vùng tây Thái Bình Dưuơng (10041N-39010N), đuường chí tuyến nam chạy qua gần giữa.

Nêu đặc điểm địa hình Ô-xtrây-li-a?
a. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
1. Vị trí địa lí, địa hình.
a. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
- Địa hình gồm : Núi rìa phía đông, cao nguyên nửa phía tây, đồng bằng trung tâm.
b. Các đảo:

- Phía tây kinh tuyến 1800, trong vùng tây Thái Bình Dương (10041`N-39010`N)-> đường chí tuyến nam chạy qua gần giữa.
b. Các đảo:
Cho biết có mấy nhóm đảo?
Có 4 nhóm
b. Các đảo: 4nhóm
b. Các đảo: 4nhóm
Đông nam Ô-xtrây-li-a
Đ.Bắc, Đ.Nam
Lục địa
Cao
Cao
Thấp
Bắc và đông bắc Ô-xtrây-li-a(00-240N)
Bắc và đông bắc Mê-la-nê-di(100 N-280B)
Phía đông kinh tuyến 1800(230B-280N)
Niu Ghi-Nê
Ca-lê-đô-ni
Gu-am
Ha-oai
Hô-nô-lu-lu
San hô, núi lưả
San hô
Núi lửa
Thấp

2. Khí hậu , thực vật và động vật
1. Vị trí địa lí , địa hình
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Các đảo:
Hình 48.2 - Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của hai trạm khí tượng thuộc Châu Đại Dương
2. Khí hậu , thực vật và động vật
a. Các đảo:
Hình 48.2 - Biểu đồ nhiệt độ và lưuợng mưua của hai trạm khí tưuợng thuộc Châu Đại Duương
2. Khí hậu , thực vật và động vật
















































































































































































































































































































Cho biết đặc điểm khí hậu của các đảo Châu Đại Dưuơng ?
a. Các đảo:
Thảo luận nhóm:
260C - thỏng 2
200C-thỏng 8
60C
1200mm
Tháng 11?thỏng 4
Nhiệt độ cao, mưa quanh năm
Nhóm 1: Trạm Gu-am
Nhóm 2: Trạm Nu-mê-a
Dựa vào kết quả đã phân tích em
hãy nêu đặc điểm chung của khí
hậu các đảo ở châu Đại dương?
2. Khí hậu , thực vật và động vật
1. Vị trí địa lí , địa hình
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Các đảo:
-Phần lớn có khí hậu nóng ẩm, điều hoà.
Nêu đặc điểm sinh vật các đảo Châu Đại dưuơng ?

2. Khí hậu , thực vật và động vật
1. Vị trí địa lí , địa hình
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Các đảo:
-Phần lớn có khí hậu nóng ẩm, điều hoà
- Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới xanh tốt (dừa.) ? " Thiên đàng xanh"
- Biển có nhiều rạn san hô, nhiều hải sản.

Rừng xích đạo nóng ẩm.
H.1
H.2
Rừng nhiệt đới nóng ẩm.
Rừng dừa ven biển
H.1
Thiên đàng xanh
Rạn san hô
2. Khí hậu , thực vật và động vật
1. Vị trí địa lí , địa hình
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Các đảo.
b. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
-Lục địa Ô-xtrây-li-a có những cảnh quan nào chiếm diện tích lớn ?
-Cho biết đặc điểm khí hậu lục địa Ô-xtray-li-a ?
2. Khí hậu , thực vật và động vật
1. Vị trí địa lí , địa hình
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Các đảo.
b. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
-Phần lớn có khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm phần lớn diện tích.

Nam Cực
Cho biết đặc điểm sinh vật ở đây ?
2. Khí hậu , thực vật và động vật
1. Vị trí địa lí , địa hình
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Các đảo.
b. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
-Phần lớn có khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm phần lớn diện tích
Sinh vật độc đáo:
+ Thực vật : Bạch đàn (600 loài), keo (280 loài).
+ Động vật : Thú có túi, cáo mỏ vịt.

Và làm đẹp cảnh quan
Cho biết giá trị của rừng và biển?
2. Khí hậu , thực vật và động vật
1. Vị trí địa lí , địa hình
Bài 48: THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
a. Các đảo.
b. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
-Phần lớn có khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm phần lớn diện tích
Sinh vật độc đáo
+ Thực vật : Bạch đàn (600 loài), keo (280 loài).
+ Động vật : Thú có túi, cáo mỏ vịt.

-Biển và rừng là tài nguyên quan trọng của châu lục.
Quan sát các hình ảnh sau cho biết
thiên nhiên châu Đại dương gặp những
khó khăn gì?
Kết luận chung
-Châu Đại Dưong gồm lục địa Ô-xtrây-li-a, quần đảo Niu Di-len.
-Ba chuỗi đảo san hô và núi lửa Mê-la-nê-di, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di và vô số đảo lớn nhỏ trong Thái bình Dương.
-Phần lớn các đảo của Châu Đại Dương có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, điều hòa, mưa nhiều. Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là hoang mạc .
-Biển và rừng là những nguồn tài nguyên quan trọng của Châu Đại Dương.
Bài tập
Nối các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp?
Lục địa ô-xtrây-li-a nổi tiếng thế giới vì sự độc đáo của:
a, Các loài thú có túi.
b, Rất nhiều loài bạch đàn.
c, Nhiều loại thú quý hiếm.
d, ý a và ý b là đúng.
d, ý a và ý b là đúng.
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Hoàn thành vở bài tập
Dặn dò
- Xem trước nội dung bài 49 " Dân cư và kinh tế Châu đại Dương"
Thân ái chào các em!
Chúc các em học tốt!
 
Gửi ý kiến