Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Thiết kế mạch điện tử đơn giản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hằng
Ngày gửi: 17h:20' 15-11-2015
Dung lượng: 314.0 KB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ
KHỐI 12
Năm học: 2015 - 2016
Kí hiệu như hình vẽ bên
là của loại linh kiện điện tử nào?
CÂU 1
D. Cuộn cảm.
C. Điện trở biến đổi theo điện áp.
B. Tụ xoay
Điện trở nhiệt.
C
L
CÂU 2
Công dụng của điện trở là:
A. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
D. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
D. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
CÂU 3
Ý nghĩa của trị số điện trở là cho biết:
A. Khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.
B. Mức độ chịu đựng của điện trở.
C. Mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
D. Khả năng phân chia điện áp của điện trở.
C. Mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
CÂU 4
Thông số của linh kiện điện tử nào không phụ thuộc vào tần số dòng điện:
A. Cuộn cảm.
B. Tụ điện.
C. Điện trở.
D. Cả A, B, C đều đúng.
CÂU 5
Điện trở có các màu
nâu - đen - vàng - kim nhũ có trị số là:
A. 0,100M  5%.
B. 100.000  5%.
C. 100K  5%.
D. Cả A, B, C đều đúng.
CÂU 6
Điện trở có các màu vàng - tím - cam - kim nhũ có trị số là:
A. 0,47M  5%.
B. 4700  5%.
C. 470K  5%.
D. 47K  5%. .
CÂU 7
Điện trở có trị số 1M  10% có các màu tương ứng là:

A. Nâu – Đen – Xanh lục – Bạc.
B. Nâu – Đen – Xanh lam – Bạc.
C. Nâu – Đen – vàng – Bạc.
D. Đen – nâu – Xanh lam – Bạc.
CÂU 8
Điện trở có trị số 0,820M  10% có các màu tương ứng là:

A.Xám – Đỏ – Cam – Bạc.
B. Tím – Đỏ – Xanh lam – Bạc.
C. Xám – Đỏ – Xanh lá – Bạc.
D. Xám – Đỏ – Vàng – Bạc.
CÂU 9
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào vật liệu làm ……
A. Vỏ của tụ điện.
D. Chân của tụ điện.
C. Hai bản cực của tụ điện.
B. Lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
CÂU 10
Công dụng của tụ điện là:
A. Ngăn chặn dòng điện 1 chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua.
B. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
C.Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện 1 chiều đi qua.
D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
CÂU 11
Trong các nhận định sau về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.
B. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.
C. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.
D. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.
CÂU 12
Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.
B. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.
C. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.
D. Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.
CÂU 13
Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

Tụ xoay B. Tụ hóa

C. Tụ giấy D. Tụ gốm
B. Tụ hóa
CÂU 14
A. Điện dung.
B. Dung kháng.
C. Điện cảm.
D. Cảm kháng
F là đơn vị của……
CÂU 15

A. Điện dung.
B. Dung kháng.
C. Cảm kháng.
D. Điện cảm (độ tự cảm)
mH là đơn vị của…….
CÂU 16
A. Hai bản cực có tính dẫn điện đặt song song với nhau.
B. Dây đồng quấn thành cuộn hay quấn trên lõi ferit.
C. Bột than phun lên lõi sứ.
D. Dây quấn lại tạo thành cuộn.
Cấu tạo của cuộn cảm gồm:
CÂU 17
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện thụ động?

A. Điôt, tranzito, tirixto, triac.
B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.
D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.
CÂU 18
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?
Điôt, tranzito, tirixto, triac.
Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.
C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.
D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.
CÂU 19
Để biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều trong kỹ thuật điện tử, người ta dùng linh kiện nào?
A. Tranzito.
B. Điôt.
C. Tirixto.
D. IC
CÂU 20
Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?
A
K
A. Tirixto
B. Điôt chỉnh lưu.
C. Tranzito.
D. Điôt ổn áp (Điôt zene).
CÂU 21
Thông thường người ta phân Tranzito làm hai loại là:
A.Tranzito PPN và Tranzito NNP.
B. Tranzito PNP và Tranzito NPN.
C. Tranzito PNN và Tranzito NPP. D. Cả 3 câu trên đều đúng.
CÂU 22
Hãy chọn câu Đúng.
A. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.
B. Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.
C. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.
D. Triac có ba cực là: B, C, E còn Điac thì có hai cực là: A1, A2.
CÂU 23
Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tirixto.
B. Tranzito.
C. Triac.
D. Điac
CÂU 24
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tranzito loại NPN
B. Tranzito loại PNP
C. Tranzito loại NNP
D. Tranzito loại PPN
CÂU 25
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tranzito loại PNP
B. Tranzito loại PPN
C. Tranzito loại NNP
D. Tranzito loại NPN
CÂU 26
Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
Một điôt.
B. Hai điôt.
C. Ba điôt.
D. Bốn điôt.
CÂU 27
Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 điôt là:
A. Điện áp 1 chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.
B. Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.
C. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc.
D. Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ.
CÂU 28
Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
A. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
B. Ổn định điện áp xoay chiều.
C. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
D. Ổn định dòng điện và điện áp 1 chiều.
CÂU 29
Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
A. Hình 1
Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điốt?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
CÂU 30
Trong mạch chỉnh lưu cầu, ở nửa chu kì đầu dòng điện qua mấy điôt?
A. 1
B. 3
D. 2
C. 4
Rt
U1
U2
Đ4
Đ1
Đ3
Đ2
U
CÂU 31
CÂU 32
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến IC khuếch đại thuật toán?
A. Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.
B. Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.
C. Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.
D. Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.
CÂU 33
IC khuếch đại thuật toán
có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

A. Một đầu vào và một đầu ra.
B. Một đầu vào và hai đầu ra.
C. Hai đầu vào và một đầu ra.
D. Hai đầu vào và hai đầu ra.
CÂU 34
Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
B. Thay đổi tần số của điện áp vào.
C. Thay đổi biên độ của điện áp vào.
D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
CÂU 35
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
B. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
C. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.
D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
CÂU 36
Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…
A. Độ lớn của điện áp vào
B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
C. Trị số của các điện trở R1, Rht.
D. Độ lớn của điện áp ra.
CÂU 37
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.
C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
D. Các tranzito sẽ bị hỏng.
CÂU 38
Chức năng của mạch tạo xung là:
A. Biến đổi tín hiệu điện 1chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
C. Biến đổi tín hiệu điện 1chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…
CÂU 39
A. hai hàng chân hoặc ba hàng chân.
B. ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.
C. bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.
D. hai hàng chân hoặc một hàng chân.
Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể mắc…
CÂU 40
A. song song với tải tiêu thụ một cuộn cảm.
B. nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.
C. song song với tải tiêu thụ một tụ điện.
D. nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.
ÔN TẬP THI HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ
KHỐI 12
 
Gửi ý kiến