Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần yến ny
Ngày gửi: 13h:00' 29-10-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS 6A9
WARM UP
Saturday, October 24th, 2015
UNIT 5. THINGS I DO
A. My day
 NEW WORDS:
Play game:
Homework (n):
Watch (v):
- Housework:
- Listen to music:
- Read (v):
- Thing (n):
- Play (v):
Watch TV:
Vật, thứ, việc
Chơi
Chơi trò chơi
Bài tập về nhà
Xem
Xem ti vi
Công việc nhà
Nghe nhạc
Đọc
MATCHING
Play game

Do homework

Watch TV

Read

Listen to music
a)
b)
c)
d)
e)
– b
– d
– a
– c
– e
Saturday, October 24th, 2015
1. Listen and repeat. Then practice with a partner.
UNIT 5. THINGS I DO
Everyday, I get up at six.
Everyday, Nga gets up at six.
Every morning, I go
to school.
She goes to school.
Every afternoon, I
play games.
She plays games.
She does her homework.
Every evening, I
do my homework.
2. Look at exercise A1 again.
Ask and answer with a partner.
Để hỏi ai đó làm gì vào lúc nào?
What + do / does + S + do + ….
 S + V/ V(s/es)
1
6
5
4
3
2
LUCKY NUMBER
7
Group 1
Group 2

What does Nga do every day?

 She gets up at six.
ĐÁP ÁN

What does she do every morning?

 She goes to school.
ĐÁP ÁN

What does Nga do every afternoon?

 She plays games.
ĐÁP ÁN

What does she do every evening?

 She does her homework.
ĐÁP ÁN
Lucky number
+ 2 marks
I watch television.
I listen to music.
Nam listens to music.
I read.
Thu reads.
Ba watches television.
I do the housework.
Lan does the housework.
3. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner.
4. Answer. Then write the answers in your exercise book.
a. What does Lan do after school?
b. What does Ba do after school?
c. What does Thu do after school?
d. What does Nam do after school?
 Lan does the housework.
 Ba watches television.
 Thu reads.
 Nam listens to music.
HOMEWORK
Learn new words.
Prepare A5, 6, 7; page 54, 55
Do exercise 1, 2, 3; page 55, 56 in exercise book.
THANKS FOR YOUR ATTENTION!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓