Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Châu
Ngày gửi: 19h:05' 15-10-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích: 0 người
UNIT 5:
THINGS I DO
LESSON 2:
A3,4 (MY DAY)
I. Vocabulary:
- (to) watch TV:
- (to) listen to music:
- (to) play soccer:
=(to) play football
- (to) do the housework:
- (to) read:
xem ti vi
nghe nhạc
làm việc nhà
đọc sách
chơi bóng đá
*Checking Vocabulary:
- (to) watch TV:
- (to) listen to music:
- (to) play soccer:
- (to) do the housework:
- (to) read:
xem ti vi
nghe nhạc
làm việc nhà
đọc sách
chơi bóng đá
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 2: A3,4 (MY DAY)
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 2: A3,4 (MY DAY)
* Presentation dialouge:

Nam: What do you do every morning?
Ly: I go to school.
Nam: What do you do after school?
Ly: I listen to music.
Nam: What about Ba? What does he do after
school?
Ly: He watches TV.


II. Model sentences:
What do you do after school?
I listen to music.
What does he do after school?
He watches TV.
* Form:
Q:
What
+
do / does
+
S
+
do after school?
A:
* Use:
S
+
V / V(s,es)
+ ……..
Hỏi và trả lời ai đó làm gì sau giờ học.
III. Practice:
IV. Production:
* Survey:

name
every morning
after school
Miss Chau
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 2: A3,4 (MY DAY)
do the housework
listen to music
* Ex:
Every morning Miss Chau does the housework
and after school she listens to music.
V. Homework:
- Learn the vocabulary and the model sentences.
- Answer the questions A4 on page 54
 
Gửi ý kiến