Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Én
Ngày gửi: 23h:24' 28-10-2015
Dung lượng: 853.0 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
Welcome
to our class!
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)

SUBJECTS:
Geography .
History .
Physics .
Math .
Literature .
Biology .
Computer Science .
MATCHING:

. Toán
. Địa lý
. Sinh học
. Lịch sử
. Vật lý
. Tin học
. Ngữ văn
SUBJECTS:
C1. Listen and repeat.
a. Vocabulary:
timetable: thời gian biểu/ thời khóa biểu
today: hôm nay
Monday: Thứ hai
b. Grammar:
- What do we have today?
- We have …
c. Practice:
- What do we have today?
- We have English/ …
- What time does it start?
- We have it at seven o’clock.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)

C2. Listen and repeat.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)

C2. Listen and repeat.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)

Saturday:
Thứ tư
Friday:
Chủ nhật
Tuesday:
Thứ hai
Thursday:
Wednesday:
Thứ bảy
Monday:
Sunday:
Thứ sáu
Thứ năm
Thứ ba
C3. Listen and repeat.
* Grammar:
When do we have … ?
We have it on …
Example:
- When do we have math?
- We have it on Monday, Wednesday and Friday.
Chú ý:
When: khi nào, bao giờ
on + ngày/ thứ
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)

FURTHER PRACTICE:
Ask and answer about your timetable:
- What do we have on Friday?
- We have literature, physics and music.
- When do we have geography?
- We have it on Wednesday.
- Do we have history on Tuesday?
- Yes, we do./ No, we don’t.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)

HOMEWORK:
- Learn by heart: Subjects and days of week.
- Do exercises in the workbook.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)


THANK YOU
for your attention!
 
Gửi ý kiến