Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trúc Uyên
Ngày gửi: 20h:36' 06-01-2016
Dung lượng: 26.9 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
WARMLY WELCOME
to
our lesson
PELMANISM: SUBJECTS
A
English
B
Geography
C
Math
D
History
E
Music
F
Literature
1
2
3
4
5
6
Days of the week
Unit 5: things I do
C: Classes -Lesson 5: C2, 3
Thursday, October 30th 2014
Unit 5: things I do
C: Classes - Lesson 5: C2, 3
1. Days of the week
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
Thursday, October 30th 2014
Unit 5: things I do
C: Classes - Lesson 5: C2, 3
1. Days of the week
2. Listen and repeat: C2
Ba
Nga
Thursday, October 30th 2014
Unit 5: things I do
C: Classes - Lesson 5: C2, 3
1. Days of the week
2. Listen and repeat: C2
Ba
Nga
* Model sentences:
Thursday, October 30th 2014
Unit 5: things I do
C: Classes - Lesson 5: C2, 3
1. Days of the week
2. Listen and repeat: C2
* Model sentences:
Form:
- When
+ do/does
+ S
+ have
+ môn học?
- S
+ have/has
+ it (môn học)
+ on
+ Thứ
* Note:
“On” là giới từ chỉ thời gian đi với ngày hoặc thứ trong tuần.
Use:
Hỏi ai đó học môn gì vào thứ mấy và trả lời.
Example:
Ba / English / Tuesday, Thursday and Friday
- When does Ba have English?
- He has it / English on Tuesday, Thursday and Friday.
They / Music / Thursday
- When do they have Music?
- They have it on Thursday.
3. Practice
When does Ba have Geography?
He has it on Monday and Friday
When does your sister have Literature?
She has it on Tuesday, Wednesday and Saturday
When do you have History?
I have it on Monday and Friday
When do Lan and Nga have Math?
They have it on Tuesday, Thursday and Saturday
3. Practice
Thursday, October 30th 2014
Unit 5: things I do
C: Classes - Lesson 5: C2, 3
1. Days of the week
2. Listen and repeat: C2
4. Further Practice
TIMETABLE – CLASS 6A
Example:
Thứ 3
Văn
- We have Literature on Monday, Tuesday and Saturday
- We have Literature, Math and History on Tuesday
3. Practice
Thursday, October 30th 2014
Unit 5: things I do
C: Classes - Lesson 5: C2, 3
1. Days of the week
2. Listen and repeat: C2
4. Further Practice
5. Homework
- Practice talking about your timetable
- Prepare the next lesson: Grammar Practice
Thanks for your attendance
Goodbye
 
Gửi ý kiến