Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Thụ
Ngày gửi: 00h:44' 15-03-2017
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích: 0 người
Unit 5
Lesson 4 – C1 – P.58
Period 29
ENGLISH 6
THINGS I DO
WELCOME TO OUR CLASS !
LEARN AND PLAY
Kim’s game
Do the housework
Play soccer
Play volleyball
Read
Watch TV
Listen to music
Period 28
Unit 5
LESSON 4
C1
THINGS I DO
NEW WORDS
PRESENTATION
A timetable
:Thời khoá biểu
English (n)
: môn Tiếng Anh
Math (n)
: môn Toán
Literature (n)
: môn Văn
History (n)
: môn Lịch Sử
Geography (n)
: môn Địa Lý
NEW WORDS
A timetable (n) : thời khoá biểu
English (n) : môn Tiếng Anh
Math (n) : môn Toán
Literature (n) : môn Văn
History (n) : môn Lịch sử
Geography (n) : môn Địa lý


What and where
1. Timetable
3. English
5.Geography
6. Math
2. History
4. Literature
Presentation Text : C1 P.58
Lan
Timetable
Nam
Nam
Lan
What do we have today?
We have English
Model Sentences
What do we have today ?
We have English.
Nam:
Lan:
Nam: What does Nga have today ?
Lan: She has math.
* Use : Hỏi và trả lời môn học
What + do/does + S + have today ?
 S +have/has +Subject (Môn học)
* Form:
Practice
Picture Drill
- What do we have today ?
- We have English.
a) we
- What does Nam have today?
- He has math.
b) Nam
- What does Mai have today?

- She has literature.
c)Mai
-What do they have today?
-They have history.
c)They
-What does he have today?
-He has geography.
e) He
c} Mai
b
b}
b} Nam
d} They
a) we
d} He
Further Practice
Mapped Dialogue
Nga
Hung
What……today ?
History
What time…..start ?
7:50
Do we…Literature…
8:40 ?

No……English
What time…..finish ?
9:25
Do we……Math ?
Yes.
Homework :
Write the complete dialogue from the Cues. (Mapped dialogue)
Prepare C2-3.
 
Gửi ý kiến