Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Nguyễn Thục Uyên
Ngày gửi: 22h:12' 12-11-2017
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
period :29
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 5: C 2-3
KIM’s game
period :29
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 5: C 2-3
KIM’s game
period :29
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 5: C 2-3
Checking vocabulary
Listen and number days of the week.
Ba
Nga
Ba
Nga
* Model sentences:
*Model sentences:
Form:
- When
+ do/does
+ S
+ have
+ môn học?
- S
+ have/has
+ it (môn học)
+ on
+ Thứ
Note
“On” là giới từ chỉ thời gian đi với ngày hoặc thứ trong tuần.
Use:
Hỏi ai đó học môn gì vào thứ mấy và trả lời.
Example:
- They / Music / Thursday
- They have it on Thursday.
- When do they have music?
Practice

1.You/ Monday
2.Ba/Tuesday
5.Your sister/Wednesday
4. She/Thursday and Saturday
3.Lan and Nga/Friday
Practice
1.You/ Monday

S1:When do you have English ?
S2: I have it on Monday.
Practice

1.You/ Monday
2.Ba/Tuesday
5.Your sister/Wednesday
4. She/Thursday and Saturday
3.Lan and Nga/Friday
Your timetable
Eg: + S1: When do we have literature?
S2: We have it on Tuesday and Friday.
Literature
Literature
Literature
Literature
+ S1: Do we have English on Wednesday?
English
English
English
S2: No, we don’t.
History
History
Math
Math
Math
Math
Wednesday
1
2
3
4
5
6
Lucky number
A
B
When do you have English?
We have it on Monday, Tuesday and Thursday
. When do you have Math?
We have it on Monday, Wednesday and Friday.
You are lucky
When do you have History?
We have it on Tuesday and Thursday.
Do we have English on Friday?
No, We don’t.
lucky number
Lucky number
HOMEWORK
Learn by heart vocabularies.
- Do exercise C3,4,5,6 in work book .
Prepare: Grammar practice 2

THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓