Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thúy hường
Ngày gửi: 22h:32' 21-02-2018
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
WARMER
:Wordsquare
Start
To
Old
Go
Sports
TV
Take
Eat
At
Homework
Listen
Do
Play
Work
On
OK
Read
Watch
Music
Finish

Time table: Thêi kho¸ biÓu
Unit 5: Things i do
Period 29: classes: c1 (P. 58)
1- New words:
Friday, October 23rd 2008.
Unit 5: Things i do
- Time table: Thời khoá biểu
Period 30: classes: c1 (P. 58)
1- New words
- English: Môn Tiếng Anh
- Geography: Môn địa lý
- Math: Môn toán
- Literature: Môn văn
- History: Môn lịch sử
- Monday :
Thứ hai
Friday, October 23rd 2008.
Unit 5: Things i do
Period 30: classes: c1 (P. 58)
1- New words

- Timetable: Thêi kho¸ biÓu
- Monday: Thø hai
- English: TiÕng Anh
- Math: M«n to¸n
- Literature: M«n v¨n
- History: M«n lÞch sö
- Geography: M«n ®Þa lý




1. English
6. Math
3. History
4. Geography
5. Timetable
Matching
2. Literature
A
B
D
E
F
F
C
2.Listen and repeat:
I don’t have my
time table. What do we have today?
It’s Monday. We have English.
We have Math.
We have Literature.
We have History.
We have Geography
P1 :What do you have today ?
P2 :We have English.
P1 :What time does it start?
P2 : At 7.00
3.Model sentences:
Form :
(to) have : có
(Wh - ?) What + do/does +S+ have ....?
What + do +S( I/You/We/They) + have ....?
does +S( He/She/It)
Use :
Hỏi bạn em hoặc ai đó hôm nay có môn gì và môn học đó bắt đầu vào lúc nào.
What time + does + it + start ?
IV/Practice:
Make question and answer with “to have” and “to start”
What /have /today ? / What time / start / ?
ENGLISH/ 7.00
MATH / 7.50
HISTORY / 9.35
LITERATURE /8.40
GEOGRAPHY / 10.15
IV/Practice:
Make question and answer with “to have” and “to start”
What /have /today ? / What time / start / ?
What do you have to day ? We have English .
What time does it start ? At7.00
MATH / 7.50
HISTORY / 9.35
GEOGRAPHY / 10.15
LITERATURE /8.40
IV/Practice:
Make question and answer with “to have”
What /have /today ?
IV/Practice:
Make question and answer with “to have”
What /have /today ?
IV/Practice:
Make question and answer with “to have”
What /have /today ?
IV/Practice:
Make question and answer with “to have”
What /have /today ?
IV/Practice:
Make question and answer with “to start”
What time/it /start ?
8.40 - 9.25
IV/Practice:
Make question and answer with “to start”
What time/it /start ?
7.50 - 8.35
IV/Practice:
Make question and answer with “to start”
What time/it/ start ?
10.15 - 11.00
9.35 - 10.10
IV/Practice:
Make question and answer with “to start”
What time/it/ start ?
7.50 - 8.35
9.35 - 10.10
10.15 - 11.00
a)
b)
c)
d)
Make question and answer with “to have” and “to start”
What /have /today ? / What time / start / ?
8.40 - 9.25
III. Further Practice
What ………today?
Do we …literature...8.45?
7.50
What time …finish?
You
Your friend
What time ………start?
No...English.
9.25
History.
You
Your friend
III. Further Practice
What do you have today?
We have History
What time does it start?
At seven fifty
Do you have Literature at eight forty?
No, we don’t. We have English
What time does it finish ?
Nine twenty five
Homework
Write it up
2. Do exercises C1 Unit 5 in Workbook
Prepare the next lesson C2-3P.59
The End
Goodbye. See you again.
Thank you very much
for attending this lesson.
468x90
 
Gửi ý kiến