Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nga
Ngày gửi: 20h:24' 10-03-2018
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích: 0 người
Teacher : Doan Thi Hue
Nguyen Duc Canh secondary school
Welcome to class 6A3
over
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
29
30
Hết giờ
0
1
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
get up
get dressed
brush teeth
go to school
wash face
have breakfast
*Answer key:

UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD 25- A.1,2: MY DAY
I. New words.
This is Nga.
play games
do homework
get up
go to school

UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD 25- A.1,2: MY DAY
I. New words.
- play games ( v ) :
- do homework (v) :
chơi trò chơi
làm bài tập về nhà
Matching
get dressed
play games
go to school
have breakfast
do homework
get up
1
6
5
3
2
4
5


UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD 25- A.1,2: MY DAY
Everyday, I get up at six.
Everyday, Nga gets up at six.
She goes to school.
Every afternoon, I
play games.
She plays games.
She does her homework.
Every evening, I
do my homework.
Every morning, I
go to school
Eg1. What do you do every day?

UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD25- A.1,2: MY DAY
I get up at six.
Eg1. What do you do every day?

UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD 25- A.1,2: MY DAY
I get up at six.
What + do/ does + S + do + every……?
S + V / V s (es) + ……….
* Hỏi và trả lời về các hoạt động hàng ngày.
This is Nga.
Eg2. What does Nga do every day?
She gets up at six.
II. Structure
Form:

UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD 25- A.1,2: MY DAY
III. Practice.
1. What does Nga do every day?
2. What does she do every morning?
3. What does she do every afternoon?
4. What does she do every evening?
Ask and answer the questions about Nga .
Luật chơi.
Work in pairs
* Hỏi và trả lời về các hoạt động hàng ngày.
II. Structure
What does Nga do
everyday?
d) What does she do
every evening?
b) What does she do
every morning?
c) What does she do
every afternoon?
10
10
2
6

She plays games.
She goes to school.
She does her homework
She gets up at six.
1
3
4
5
Team A
Team B
Let’s join the game:
Daily activities
Morning
Afternoon
Evening
Get up
Go to school
Have breakfast
Play games
Watch TV
Read books
Read book
Do homework
Do homework
Watch TV
Read books
Go to bed
Brush teeth
Wash face
What do you do every day?
* About you:
who is a millionaire?
who is a millionaire?

A. brushs
B. to brush
C. brushes
D. brush
L
D. brush
F
Who is a millionaire?
5
4
3
2
1
Hết giờ
1. Every morning, we …….. our teeth.

A. does
B. dos
C. doing
D. did
L
A. does
F
Who is a millionaire?
5
4
3
2
1
Hết giờ
2. What............. she do every evening?



A. watching
B. watchs
C. watches
D. watch
L
C. watches
F
Who is a millionaire?
5
4
3
2
1
Hết giờ
3. Every evening, he ………. television.
%

A. doing
B. do
C. does
D. to do
L
C. does
F
Who is a millionaire?
5
4
3
2
1
Hết giờ
4. Every evening, she ………her homework.

A. does
B. do
C. dos
D. doing
L
A. does
F
Who is a millionaire?
5
4
3
2
1
Hết giờ
5. What …….. your mother do every day?
- She does the housework.
%

Who is a millionaire?
5
4
3
2
1
Hết giờ
You are millionaires.
You are millionaires.
* Hỏi đáp về các hoạt động hàng ngày.

- play games ( v ) :
- do homework (v) :
chơi trò chơi
làm bài tập về nhà
II. Structures.

S + V / V s (es) + ……….
What + do/ does + S + do+……….?
UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD 25-A.1,2: MY DAY
I. New words.
III. Practice.

IV. Homework
Học thuộc từ mới và cấu trúc.
Chuẩn bị phần A3,4,5 (SGK-53)
Vi?t cỏc ho?t d?ng hng ngy
c?a em (t? 5-7 cõu).

UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD 25-A.1,2: MY DAY

* Hỏi đáp về các hoạt động hàng ngày.
- play games ( v ) :
- do homework (v) :
chơi trò chơi
làm bài tập về nhà
II. Structures.

S + V / V s (es) + ……….
What + do/ does + S + do+……….?
I. New words.
III. Practice.
The bye bye song

Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye. Bye, bye.
Back to tell a story
Grammar
Ba: What do you do at six every day?
Nga: I get up.
What do you/they do (at.) every .?
=> Form:
Hỏi và trả lời về việc làm hàng ngày (thói quen hàng ngày) của bạn hoặc người khác.
Nam: What does Nga do at six every day?
Ba: She gets up.
Use:
I/We/They + V .
What does he/she do (at.) every .?
He/She + Vs/es .
Notes:
Thêm "es" vào sau các động từ khi tận cùng bằng :-o, -x, -s, -z, -ch, -sh

UNIT 5: THINGS I DO
PERIOD 25-A.1,2: MY DAY
I. New words.
II. Structure.
gets up at six
goes to school
plays games
Nga
does her homework
* Look at the pictures and talk about Nga:
III. Practice.
What do you do every day?
Daily activities
Morning
Afternoon
Evening
Get up
 
Gửi ý kiến