Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm hay, có âm thanh
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 22h:10' 05-11-2018
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích: 0 người
Crosswords
1
2
3
4
5
N
6
1
2
3
4
5
6
R
E
A
D
O
G
H
S
U
R
B
H
C
T
A
W
E
T
S
I
L
N
E
G
T
P
U
Period 29 : Unit 5. (Continued)
Lesson 3. B1, B2
This is Ba
I. Vocabulary
tắm
1. take a shower (v):
2. eat (v) = have (v):
4. start (v):
5. finish (v):
6. have lunch (v):
8. go to bed (v):
ăn
bắt đầu
kết thúc
ăn trưa
đi ngủ
có giờ học
3. have classes (v):
7. go home (v):
đi về nhà
MATCHING
tắm vòi sen
1. take a shower
3. eat
4. start
5. finish
7. have lunch
8. go to bed
ăn
bắt đầu
kết thúc
ăn trưa
đi ngủ
2. have classes
có giờ học
đi về nhà
6. go home
Guessing T / F:
Ba gets up at five o`clock.
He goes to school at six forty-five.
His classes start at 7.00 and finish at 11.15.
He has lunch at half past eleven.
He goes home at twelve o`clock.
He goes to bed at eleven o`clock.
B1. Read
Hi, I’m Ba. I get up at six.
I take a shower.
I eat a big breakfast.
I go to school at a quarter to seven. I have classes from senven to a quarter past eleven.
At half past eleven, I have lunch. In the afternoon, I play games.
I go home at five o’clock.
In the evening, I watch television. I do my homework.
I go to bed at ten o’clock.
Checking T / F:
Ba gets up at five o`clock.
He goes to school at six forty-five.
His classes start at 7.00 and finish at 11.15.
He has lunch at half past eleven.
He goes home at twelve o`clock.
He goes to bed at eleven o`clock.
F
T
T
T
F
F
B2. Complete the table in your exercise book. Write the time in figures
6.00
6.45
7.00
11.15
11.30
5.00
10.00
Time
Lucky Words
go home
start
finish
have
lunch
take
a shower
go to bed
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
ANSWER THE QUESTION:
1. What time does Ba go to school?

 Ba go to school at 6.45.
ANSWER THE QUESTION:
2. What time does Ba go home?

 He goes home at 5 o’clock.
ANSWER THE QUESTION:
3. What time does Ba have lunch?

 Ba has lunch at 11.30.
ANSWER THE QUESTION:
5. What time does Ba go to bed?


He goes to bed at 10 o’clock.
Period 26. Unit 5. (Cont)
Lesson 3. B1 - 2
I. Vocabulary:
1. take a shower
2. eat (v)
3. have classes
4. start (v)
5. finish (v)
6. have lunch
7. go home
8. go to bed
II. Grammar.
1. Ask and answer about routine time.
What time + do / does + s + v?
S + V + at ……………

HOMEWORK
Learn new words by heart.
Do exercises 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 in the workbook.
Complete “Me” column in B2.
Practice B3 again.
Prepare next period: C1 - 2



Lucky numbers
1
2
3
4
5
6
1
2
4
3
5
1
2
4
468x90
 
Gửi ý kiến