Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Viên Thị Hương
Ngày gửi: 15h:59' 06-12-2018
Dung lượng: 38.4 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Vien Thi Huong
Class: 6/2
Team: English – Music – Art – Physical Education
WELCOME TO OUR CLASS
A LUOI ETHNIC BOARDING SECONDARY SCHOOL
Kim’s game
SUBJECTS
AT
YOUR
SCHOOL
CLASS 6/2
WRITE NAME OF SUBJECTS
ENGLISH
MATH
LITERATURE
HISTORY
GEOGRAPHY
BIOLOGY
PHYSICS
- Monday
- Tuesday
- Wednesday
- Thursday
- Friday
- Saturday
- Sunday
I. Vocabulary
1. Monday
2. Tuesday
3. Wednesday
4. Thursday
5. Friday
6. Saturday
7. Sunday
Checking vocabulary: Matching
A
B
Ba
Nga
II. Predict the dialogue
(1)?
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
III. Listen and check
IV. Grammar
1. Model sentences:
2. Form:
When
+ do/does
+ S
+ have
+ môn học?
S
+ have/has
+ it (môn học)
+ on
+ Thứ.
3. Use:
Dùng để hỏi và trả lời ai đó có môn học gì vào thứ mấy.
V. Words cue drill
Mai/ English/ Monday
When does Mai have English?
She has it on Monday.
2. We/ Math/ Tuesday and Friday
When do we have Math?
We have it on Tuesday and Friday.
3. Phong/ Physics/ Thursday
When does Phong have Physics?
He has it on Thursday.
4. She/ Geography/ Wednesday
When does she have Geography?
She has it on Wednesday.
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
VI. Free practice
UNIT 5: THINGS I DO (Cont.)
Lesson 6: Classes (C2,3 on page 59)
UNIT 5: THINGS I DO (Cont.)
Lesson 6: Classes (C2,3 on page 59)
Learn by heart vocabulary
- Prepare: Grammar practice 2
468x90
 
Gửi ý kiến