Tìm kiếm Bài giảng
Unit 5. Things I do

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Yến Như
Ngày gửi: 11h:01' 09-10-2019
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Yến Như
Ngày gửi: 11h:01' 09-10-2019
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
DINH NI SECONDARY SCHOOL
Welcome to our class 6A2
A PICTURE QUIZ
I. Lead - in
Unit 5: Things I do
C. Classes (C1, c2)
Unit 5: Things I do
C.classes : C 1, C2
II. Vocabulary:
- timetable (n)
Thời khoá biểu
Môn toán
- history (n)
- geography (n)
Môn văn
Môn lịch sử
Môn địa lý
- math (n)
- literature (n)
- Monday (n)
Thứ 2
- Tuesday (n)
Thứ 3
- Wednesday (n)
Thứ 4
- Thursday (n)
Thứ 5
- Friday (n)
Thứ 6
- Saturday(n)
- Sunday (n)
Thứ 7
Chủ nhật
timetable
math
literature
history
geography
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
chủ nhật
Thứ 4
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
9.35 -10.20
7.50 - 8.35
8.40 – 9.25
10.25 -11.10
7.00 - 7.45
III. Control - practice
Nam
Nam
Lan
Lan
What do we have today ?
We have English
2.Model sentence:
*Form:
a,What + do/does + S + have today ?
S + have/has + Subject (Môn học)
* Use : Hỏi và trả lời môn học?
* Meaning : Hôm nay ….. có môn học gì?
…………….có môn học…..
3.Practice:Picture drill C1/p58
7.00 - 7.45
Nam :What do you have today?
Nga : I have English
Nam : What time do you have English ?
Nga : I have English at 7.00
from 7.00 to 7.45
9.35 -10.20
7.50 - 8.35
8.40 – 9.25
10.25 -11.10
math
English
geography
literature
history
*C2/59 Listen and repeat
Jumbled word
Moanday
Fridaay
Thurtsday
Satuerday
Sundaye
o
onaydm
V. Consolidation
+What do we have today?
- We have English.
*Structures:
*Vocabulary:
a timetable, English, History,Math, Literature, Geography,
Monday,Tuesday,Wednesday ,Thursday,Friday, Saturday,Sunday.
a, Hỏi và trả lời hôm nay học môn gì?
Home work
- Learn vocabulary and structures by heart.
- Do exercises part C / P.64-67 (workbook).
Prepare: Grammar Practice (P. 60-61)
Thanks for
your attention !
Welcome to our class 6A2
A PICTURE QUIZ
I. Lead - in
Unit 5: Things I do
C. Classes (C1, c2)
Unit 5: Things I do
C.classes : C 1, C2
II. Vocabulary:
- timetable (n)
Thời khoá biểu
Môn toán
- history (n)
- geography (n)
Môn văn
Môn lịch sử
Môn địa lý
- math (n)
- literature (n)
- Monday (n)
Thứ 2
- Tuesday (n)
Thứ 3
- Wednesday (n)
Thứ 4
- Thursday (n)
Thứ 5
- Friday (n)
Thứ 6
- Saturday(n)
- Sunday (n)
Thứ 7
Chủ nhật
timetable
math
literature
history
geography
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
chủ nhật
Thứ 4
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
9.35 -10.20
7.50 - 8.35
8.40 – 9.25
10.25 -11.10
7.00 - 7.45
III. Control - practice
Nam
Nam
Lan
Lan
What do we have today ?
We have English
2.Model sentence:
*Form:
a,What + do/does + S + have today ?
S + have/has + Subject (Môn học)
* Use : Hỏi và trả lời môn học?
* Meaning : Hôm nay ….. có môn học gì?
…………….có môn học…..
3.Practice:Picture drill C1/p58
7.00 - 7.45
Nam :What do you have today?
Nga : I have English
Nam : What time do you have English ?
Nga : I have English at 7.00
from 7.00 to 7.45
9.35 -10.20
7.50 - 8.35
8.40 – 9.25
10.25 -11.10
math
English
geography
literature
history
*C2/59 Listen and repeat
Jumbled word
Moanday
Fridaay
Thurtsday
Satuerday
Sundaye
o
onaydm
V. Consolidation
+What do we have today?
- We have English.
*Structures:
*Vocabulary:
a timetable, English, History,Math, Literature, Geography,
Monday,Tuesday,Wednesday ,Thursday,Friday, Saturday,Sunday.
a, Hỏi và trả lời hôm nay học môn gì?
Home work
- Learn vocabulary and structures by heart.
- Do exercises part C / P.64-67 (workbook).
Prepare: Grammar Practice (P. 60-61)
Thanks for
your attention !
 








Các ý kiến mới nhất