Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 09h:57' 09-09-2020
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người






Welcome to our class.
Memory’s game






Unit 5
Things I do
lesson 6: Section C
Classes
Vocabulary
- Timetable (n)
:Thời khoá biểu
- Mon day
Monday
:Thứ hai
- English (n)
: môn Tiếng Anh
- Math (n)
: môn Toán
- Literature (n)
- History (n)
: môn Ngữ văn
: môn Sử
- Geography(n)
: môn Địa
Vocabulary
timetable (n) : thời khoá biểu
Monday (n) : thứ hai
English (n) : môn Tiếng Anh
Math (n) : môn Toán
Literature (n) : môn Văn
History (n) : môn Lịch sử
Geography (n) : môn Địa lý


* Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

M o n
s
T i me
table
ature
lish
d a y
Hi
n
sto r y
Liter
t
Math
R
Geograph y
r
Eng
h
Monday
Timetable
History
Literature
Math
Geography
English
S
Nam
Lan
Unit 5: Lesson 5: C 1,2 (P. 58)
timetable
Nam
Lan
Unit 5: Lesson 5: C 1,2 (P. 58)
What do we have today?
We have English
Model Sentences
What do we have today ?
We have English.
Nam:
Lan:
What + do/does + S + have today ?
 S +have/has +Subject (Môn học)
* Form:
Nga
does
she
has
7.00 - 7.45
A :What do you have today?
B : I have English
A : What time do you have English ?
B : I have English at 7.00
from 7.00 to 7.45
9.35 -10.20
7.50 - 8.35
8.40 – 9.25
10.25 -11.10
math
English
geography
literature
history
What time+ do/ does + S + have + subject?
S + have/ has + subject + At + time
From…..to….
Form
she
does
she
has
it
Listen and fill in the gaps.



Nam: I don’t have my ……(1)…….
What do …..(2) .... have today?
Lan: It’s Monday.
We have …….(3)……
We have …….(4)……
We have …….(5)……
We have …….(6)……
We have ……(7)……

timetable
we
English
Math
Literature
History
Geography
Further Practice
Mapped Dialogue
Mai
Bao
What…we…today ?
History
What time… we…..?
1:00
Do we…Math ….2:35?

No……English
What time….English?
2:35
Yes.
Do we…Music ….3:45?
Guessing game
Group 1:Timetable of Wednesday
Group 2: Timetable of Monday
Group 3: Timetable of today
Group 4: Timetable of Saturday
Work in groups.Write:
Timetable of Wednesday
Group 1
Timetable of Monday
Group 2
today’s timetable
Physical education
English
1.00 – 1.45
1.50-2.35
Group 3
Timetable of Saturday
Group 4
Homework :
Write the complete dialogue from the Cues. (Mapped dialogue)
Prepare C2-3.
 
Gửi ý kiến