Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quý Chỉnh
Ngày gửi: 09h:29' 15-09-2020
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
Have a good lesson!
- What time is it?
- It is three.
Look at the pictures and answer the questions:
Unit 5: Things I do
Period 26:
Lesson 1: A1-2/p.52-53
Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
I. Vocabulary:
(to) play game:
Chơi trò chơi
(to) do homework:
Làm bài tập
Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
II. Dialogue:
1. Listen to the tape:
2. Read the sentences:
Every day, I get up at six.
Every day, Nga gets up at six.
Every morning, I go to school
Every afternoon, I play game
Every evening, I do my homework
Every morning, she goes to school
Every afternoon, she plays game
Every evening, she does her homework
Nga
Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
- She gets up at six.
3. Answer the questions
- She goes to school.
- She plays game.
- She does her homework.
II. Dialogue:
- Who is this?
- What does she do everyday?
- Nga
Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
III. Practice:
1. Word cue drill:
3. every evening/ do my homework.
1. every morning/ go to school.
2. every afternoon/ play games.
4. every day/ have breakfast.
Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
2. Make questions and answer:
Hai/ get up/
5.30
Mai/ Have
breakfast/
6.00
Mai/
play game/
5.30
Ba/ get up/
6.00
Mai/ get up/
5.15
Ba / Have
breakfast/
6.30
Hai/ Have
breakfast/
6.15
Ba/
play game/
5.00
Hai/
play game/
4.30
Mai/
do homework/
7.15
Ba/
do homework/
7.30
Hai/
do homework/
7.00
- What does Hai do every day?
- He gets up at 5.30
III. Practice:
Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
Summary
The simple present.
- What + do/does + S + do + every morning?
- S + V/Ves/s every morning.
- What do you do everyday?
- I get up at six.
- What does he/she do everyday?
- He/She gets up at six.
Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
Homework:
+ Make 5 sentences about
daily routines yourself.
+ Do Ex A.1,2 / P.44 (Ex-book).
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến