Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quý Chỉnh
Ngày gửi: 09h:33' 15-09-2020
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR LESSON
NGO QUYEN SECONDARY SCHOOL
SUBJECT: ENGLISH
Teacher: Pham Quy Chinh
1
Welcome all teachers and students
attending our English lesson today!
2
I/ NEW WORDS:
*(to) do (my) homework:
- play [plei] (v):
- everyday [`evridei] (adj):
- every afternoon:
- every evening:
-every [`evri] (adj):
- every morning:
mỗi buổi chiều
mỗi buổi tối
mỗi ngày
Làm bài tập ở nhà
Chơi các trò chơi
mỗi
mỗi buổi sáng
-homework [`houmwə:k] (n) :
bài làm ở nhà
- Game [geim] (n):
- play games:
chơi, đánh , đá
trò chơi
3
4
5
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
E
A
D
O
G
H
S
U
R
B
H
C
T
A
W
E
T
S
I
L
N
E
G
T
Routine
P
U
Crosswords
R
N
6
Monday, Octorber 24th 2017
UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 28: My routine (B 3, 4)
7
Ba
8
Lucky numbers
1
3
2
4
5
6
7
8
9
a. What time does Ba get up?
He gets up at 6.00.
Answer the question
10
Answer the question
b. What time does Ba go to school?
He goes to school at 6.45.
11
Answer the question
c. What time does Ba have classes?
He has classes from 7.00 to 11.15.
12
Answer the question
d. What time does Ba have lunch?
He has lunch at 11.30.
13
Answer the question
e. What time does Ba go home?
He goes home at 5.00.
14
Answer the question
f. What time does Ba go to bed?
He goes to bed at 10.00.
15
16
Homework
- Learn the new words by heart.
- Redo B3 - Page 57.
- Write about your routine.
Do exercise B1,2,3/P.59-61 in workbook.
Prepare next lesson: C1
17
thank you for attention
goodbye and see you again
18
( to) play games:
Unit 5 Things i do
19
get up
get dressed
brush (his) teeth
go to school
wash (his) face
have breakfast
Answer key:
20
The bye bye song

Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye. Bye, bye.
Back to tell a story
21
Monday October.21ST 2008
Lesson 1: A My day - 1, 2, 3, 4
1. New words
Period 25:
2. Presentation
3. Practice:
Survey:
4. Further practice:
Ex:
22
BA
THU
LAN
NAM
23
watch television
I/ VOCABULARY
24
Monday October.21ST 2008
Lesson 1: A My day - 1, 2, 3, 4
1. New words
Period 25:
- (to) play games
: chơi trò chơi
- (to) do ... homework
: làm bài tập
- (to) watch TV
: xem ti vi
- (to) do housework
: làm việc nhà
- (to) listen to music
: nghe nhạc
- (to) read
: đọc sách
25
Monday October.21ST 2008
Lesson 1: A My day - 1, 2, 3, 4
1. New words
Period 25:
- (to) play games
: chơi trò chơi
- (to) do ... homework
: làm bài tập
- (to) watch TV
: xem ti vi
- (to) do housework
: làm việc nhà
- (to) listen to music
: nghe nhạc
- (to) read
: đọc sách
2. Presentation
* Listen and repeat.
26
Monday October.21ST 2008
Lesson 1: A My day - 1, 2, 3, 4
1. New words
Period 25:
2. Presentation
3. Practice:
4. Further practice:
5. Homework:
- Learn by heart new word.
- Do ex 1, 2, 3 workbook (page 44)
- (to) play games
: chơi trò chơi
- (to) do ... homework
: làm bài tập
- (to) watch TV
: xem ti vi
- (to) do housework
: làm việc nhà
- (to) listen to music
: nghe nhạc
- (to) read
: đọc sách
27
28
 
Gửi ý kiến