Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Things I do

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tác giả cung cấp
Người gửi: Nguyễn Lương Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:44' 13-12-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 666
Số lượt thích: 0 người
Công ty Cổ phần Tin học Bạch Kim - Tầng 5, tòa nhà HKC, 285 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
Phßng Gi¸o dôc & §µo t¹o thµnh phè s¬n t©y 1. Vũ Thị Thu Hường Trường THCS Trung Sơn Trầm 2. Nguyễn Kiều Hà Trường THCS Hồng Hà 3. Phan Thuỳ Quyên Trường THCS Tản Lĩnh Nhãm thùc hiÖn: Trang bìa:
warm - up
Play with words:
* There are 5 letters.
* There are 6 letters.
* There are 4 letters.
* There are 3 letters.
* There are 5 letters.
* There are 4 letters.
* There are 9 letters.
* There are 8 letters.
* There are 10 letters.
Vocabulary
Vocabulary:
Timetable (n) : Thêi khãa biÓu English (n) : m«n TiÕng Anh Math (n) : m«n To¸n Literature (n) : m«n Ng÷ v¨n History (n) : m«n LÞch sö Geography (n) : m«n §Þa lý Monday (n) : thø hai Listening and matching: Listening and matching
Odering vocabulary
Timetable
English
Math
Literature
History
Geography
Monday
Reading
Reading: Reading
2. Reading: Model sentences: Model sentences
* Model sentences: (?) What do we have today ? (+) We have English. (-) I don`t have my timetable. Word cue drill: Word cue drill
Word cue drill Mapped dialogue:
Mapped dialogue :
Who is the winer ?: Who is the winer ?
What subjects do we have today ?
English
Industry
Music
Math
Salute the flag
Physics
đúng hay sai ?:
Choose the correct answer.
What do we have today ?
What does we have today ?
We have English.
I don`t have timetable.
We has Math.
He doesn`t has timetable.
Homework
Homework:
Thanks:
Thank you. See you again !
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓