Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 09h:21' 03-01-2008
Dung lượng: 733.5 KB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích: 0 người
Unit 5 :
Things I do (cont’d)
Period 30 : Lesson5 :C1 (P58)
Người thực hiện : Huỳnh thị Tuyết Nhung Sơn Trà , Đà Nẵng
good morning
Period 30 :
L
E
S
S
C
1
O
N
5
Friday, November 16th, 2007
Unit 5 :Things I do (cont’d)
Period 30 : Lesson5 :C1 (P58)
I/Revision: Say about your routine
II/New words:
What and where ?
III/Listen and repeat
IV/Grammar:
V/Practice
VI/Homework:
I/Revision:
Say about your routine
II/New words
1/ English
2/ Math
3/Literature
4/History
5/Geography
6/timetable
7/(to) have
tiếng Anh
Toán
Văn học
Lịch sử
Địa lý
thời gian biểu/thời khóa biểu

What and where
History
Geography
3
Math
Literature
English
Time-table
1
2
3
4
5
6
Matching:
2/ Math
3/Literature
4/History
5/Geography
6/timetable
7/(to) have
tiếng Anh
Toán
Văn học
Lịch sử
Địa lý
Thời gian biểu/
thời khóa biểu

1/ English
Listen and repeat
I don’t have my time table. What do we have today?
It’s Monday. We have English
We have math.
We have literature.
We have history.
We have geography

III/Grammar :
(to) have : có
(+) I, You, We, They + have .....
(- ) I, You, We, They + don’t +have .....
He ,She , It + has .....
He , She , It + doesn’t +have
(?) D o + I, You, We, They + have ....?.
Does + He , She It + have .....?
(Wh - ?) What/ What time + do/does +S+ have ....?
III/Grammar:
(to) have : có
- I don’t have my timetable
- I have English at 2.30
- Do you have your timetable ?
- What do we have today?
- I don’t have...
- I have...
- Do you have...?
- What do we have...?
- What time do we have math ?
- What time do we have ..?
III/Grammar:
(to) have : có
- He doesn’t have his timetable
- He has English at 2.30
- Does he have his timetable ?
- What does he have today?
- He doesn’t have...
- He has...
- Does he have...?
- What does he have ...?
- What time does he have math ?
- What time does he have ..?
IV/Practice:
Write on the board .
ENGLISH/ 2.30
MATH / 1.00
HISTORY / 1.50
GEOGRAPHY / 4.20
LITERATURE /3.30
Make question and answer with “to have “
What /have /today ? / What time / have / ?
IV/Practice:
Write on the board .
What do you have to day ? We have English .
What time do you have it ? We have it at 2.30
MATH / 1.00
HISTORY / 1.50
GEOGRAPHY / 4.20
LITERATURE /3.30
Make question and answer with “to have “
What /have /today ? / What time / have / ?
V/ Homework :
-Write about what subjects you have on Wednesday. ( Viết về các môn học các em có vào thứ tư)
-Prepare new lesson .
 
Gửi ý kiến