Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hồng Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 03-12-2009
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Date: 3/11/2009
Class: 6
Unit 5: THINGS I DO
Period 29
C1
Vocabulary:
1. English
môn tiếng Anh
Vocabulary:
1. English
2. math
môn tiếng Anh
môn toán
Vocabulary:
1. English
2. math
3. literature
môn tiếng Anh
môn toán
môn ngữ văn
Vocabulary:
1. English
2. math
3. literature
4. history
môn tiếng Anh
môn toán
môn ngữ văn
môn lịch sử
Vocabulary:
1. English
2. math
3. literature
4. history
5. geography
môn tiếng Anh
môn toán
môn ngữ văn
môn địa lý
môn lịch sử
THỜI KHÓA BIỂU
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 7
Thứ 5
Thứ 6
Sinh
Toán
Văn
Chào cờ
Anh
Nhạc
Anh
C.Nghệ

Toán
Tự chọn
Toán
Văn
C.Nghệ
Tự chọn
SH Lớp
Văn
Văn
Sinh
Sử
GDCD
Mĩ Thuật
Anh
Toán
Địa
Vocabulary:
1. English
2. math
3. literature
4. history
5. geography
môn tiếng Anh
môn toán
môn ngữ văn
môn địa lý
môn lịch sử
6. A timetable
thời khóa biểu
Vocabulary:
1. English
2. math
3. literature
4. history
5. geography
6. A timetable
7. Monday
môn tiếng Anh
môn toán
môn ngữ văn
môn địa lý
môn lịch sử
thời khóa biểu
Thứ hai






3
4
1
5
2
6
7
Ba: I don’t have my timetable. What do we have today?

Lan: It’s Monday. We have English.
Model sentences:
What do you have today?
We have English.
Form:
What + do/does +S + have +today ?
S + have/has + subject(s) .
7.00
7.50
8.35
9.35
10.15
Homework:
Learn new words + Model sentences.
Write about your timetable.
Prepare C2 +C3.




 
Gửi ý kiến