Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tiếng anh anh
Ngày gửi: 15h:12' 19-11-2020
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
SUBJECTS
Period: 31st
UNIT 5: THINGS I DO
SECTION C. CLASSES
- Timetable (n):
I. New WORDS
thời khóa biểu
- Monday (n):
- English (n):
- Math (n):
- Literature (n)
- History (n)
- Geography (n)
- Biology (n)
thứ hai
môn tiếng anh
môn toán
môn ngữ văn
môn lịch sử
môn địa lý
môn sinh học
- Today (n) :
hôm nay
* Listen and repeat:
I don’t have my
timetable. What do we have today?
It’s Monday. We have English.
We have Math.
We have Literature.
We have History.
We have Geography.
Ex: A:What do we have today ?
B: It’s Monday. We have …………….
II. STRUCTURE:
What do we have today ?
It’s ……… .We have ……………
English
* We have English from 7.00 to 7.45.
III. PRACTICE
Ask and answer:
What do we have today?
It’s …………... We have ……..”
1)
2)
3)
4)
III. PRACTICE
Ask and answer: “What do we have today?
It’s Thursday. We have Math.”
* The days in week
- Monday:
- Tuesday:
- Wednesday:
- Thursday:
- Friday:
- Saturday:
- Sunday:
thứ 2
thứ 3
chủ nhật
thứ 5
thứ 6
thứ 7
thứ 4
* Match name with word
1.Monday
3.Tuesday
5.Wednesday
6.Thursday
7.Friday
4.Sunday
2.Saturday
a. thứ 3
b. chủ nhật
c. thứ 4
d. thứ 2
e. thứ 7
f. thứ 6
g. thứ 5
2. Structure
a. When do we have math?
- We have it on Monday, Wednesday and Friday.
b. Do you have English on Friday?
-Yes, I do.
Does Lan have English on Friday?
-No, she doesn’t.
Homework
Learn by heart vocabulary.
Read the time
Prepare the next lesson:Grammar practice
THANKS FOR LISTENING
468x90
 
Gửi ý kiến