Tìm kiếm Bài giảng
Unit 5. Things I do

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tiếng anh anh
Ngày gửi: 15h:12' 19-11-2020
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: tiếng anh anh
Ngày gửi: 15h:12' 19-11-2020
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Welcome to our class
SUBJECTS
Period: 31st
UNIT 5: THINGS I DO
SECTION C. CLASSES
- Timetable (n):
I. New WORDS
thời khóa biểu
- Monday (n):
- English (n):
- Math (n):
- Literature (n)
- History (n)
- Geography (n)
- Biology (n)
thứ hai
môn tiếng anh
môn toán
môn ngữ văn
môn lịch sử
môn địa lý
môn sinh học
- Today (n) :
hôm nay
* Listen and repeat:
I don’t have my
timetable. What do we have today?
It’s Monday. We have English.
We have Math.
We have Literature.
We have History.
We have Geography.
Ex: A:What do we have today ?
B: It’s Monday. We have …………….
II. STRUCTURE:
What do we have today ?
It’s ……… .We have ……………
English
* We have English from 7.00 to 7.45.
III. PRACTICE
Ask and answer:
What do we have today?
It’s …………... We have ……..”
1)
2)
3)
4)
III. PRACTICE
Ask and answer: “What do we have today?
It’s Thursday. We have Math.”
* The days in week
- Monday:
- Tuesday:
- Wednesday:
- Thursday:
- Friday:
- Saturday:
- Sunday:
thứ 2
thứ 3
chủ nhật
thứ 5
thứ 6
thứ 7
thứ 4
* Match name with word
1.Monday
3.Tuesday
5.Wednesday
6.Thursday
7.Friday
4.Sunday
2.Saturday
a. thứ 3
b. chủ nhật
c. thứ 4
d. thứ 2
e. thứ 7
f. thứ 6
g. thứ 5
2. Structure
a. When do we have math?
- We have it on Monday, Wednesday and Friday.
b. Do you have English on Friday?
-Yes, I do.
Does Lan have English on Friday?
-No, she doesn’t.
Homework
Learn by heart vocabulary.
Read the time
Prepare the next lesson:Grammar practice
THANKS FOR LISTENING
SUBJECTS
Period: 31st
UNIT 5: THINGS I DO
SECTION C. CLASSES
- Timetable (n):
I. New WORDS
thời khóa biểu
- Monday (n):
- English (n):
- Math (n):
- Literature (n)
- History (n)
- Geography (n)
- Biology (n)
thứ hai
môn tiếng anh
môn toán
môn ngữ văn
môn lịch sử
môn địa lý
môn sinh học
- Today (n) :
hôm nay
* Listen and repeat:
I don’t have my
timetable. What do we have today?
It’s Monday. We have English.
We have Math.
We have Literature.
We have History.
We have Geography.
Ex: A:What do we have today ?
B: It’s Monday. We have …………….
II. STRUCTURE:
What do we have today ?
It’s ……… .We have ……………
English
* We have English from 7.00 to 7.45.
III. PRACTICE
Ask and answer:
What do we have today?
It’s …………... We have ……..”
1)
2)
3)
4)
III. PRACTICE
Ask and answer: “What do we have today?
It’s Thursday. We have Math.”
* The days in week
- Monday:
- Tuesday:
- Wednesday:
- Thursday:
- Friday:
- Saturday:
- Sunday:
thứ 2
thứ 3
chủ nhật
thứ 5
thứ 6
thứ 7
thứ 4
* Match name with word
1.Monday
3.Tuesday
5.Wednesday
6.Thursday
7.Friday
4.Sunday
2.Saturday
a. thứ 3
b. chủ nhật
c. thứ 4
d. thứ 2
e. thứ 7
f. thứ 6
g. thứ 5
2. Structure
a. When do we have math?
- We have it on Monday, Wednesday and Friday.
b. Do you have English on Friday?
-Yes, I do.
Does Lan have English on Friday?
-No, she doesn’t.
Homework
Learn by heart vocabulary.
Read the time
Prepare the next lesson:Grammar practice
THANKS FOR LISTENING
 








Các ý kiến mới nhất